Cấp mới Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh cho cơ sở có tên sau:
- Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: PHÒNG KHÁM BÌNH AN thuộc hộ kinh doanh Trịnh Thái Hoàng- Phòng khám Bình An.
- Hình thức tổ chức: PHÒNG KHÁM CHUYÊN KHOA.
- Địa chỉ hoạt động: Tổ 8a, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
- Thời gian làm việc hằng ngày: Từ thứ 2 đến thứ 6 (làm việc từ 12h00’ đến 13h00’ và 17h30’ đến 20h00’); Thứ 7 và chủ nhật (làm việc từ 8h00’ đến 21h00’); 07 ngày/tuần.
- Giấy phép hoạt động được cấp số: 266/BK-GPHĐ do Sở Y tế Bắc Kạn cấp ngày 29/11/2024.
- Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật: Bác sĩ Trịnh Thái Hoàng, Chứng chỉ hành nghề số 002049/BK-CCHN do Sở Y tế Bắc Kạn cấp ngày 04/8/2021.
Phê duyệt phạm vi hoạt động chuyên môn, danh mục kỹ thuật thực hiện tại Phòng khám Bình An (Phụ lục 1 - kèm theo) và danh sách đăng ký hành nghề (Phụ lục 2 - kèm theo.)
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 29/11/2024.
==========================================================================================================================
| STT (cột 1) |
Mã kỹ thuật (cột 2) |
Tên chương (cột 3) |
Tên kỹ thuật (cột 4) |
| 1 | 2.1 | 02. Nội khoa | Bóp bóng ambu qua mặt nạ |
| 2 | 2.9 | 02. Nội khoa | Chọc dò dịch màng phổi |
| 3 | 2.10 | 02. Nội khoa | Chọc tháo dịch màng phổi |
| 4 | 2.11 | 02. Nội khoa | Chọc hút khí màng phổi |
| 5 | 2.188 | 02. Nội khoa | Đặt sonde bàng quang |
| 6 | 2.233 | 02. Nội khoa | Rửa bàng quang |
| 7 | 2.241 | 02. Nội khoa | Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng (một lần) |
| 8 | 2.244 | 02. Nội khoa | Đặt ống thông dạ dày |
| 9 | 8.5 | 08. Y Học cổ truyền | Điện châm |
| 10 | 8.9 | 08. Y Học cổ truyền | Cứu |
| 11 | 8.278 | 08. Y Học cổ truyền | Điện châm điều trị hội chứng tiền đình |
| 12 | 8.296 | 08. Y Học cổ truyền | Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
| 13 | 8.301 | 08. Y Học cổ truyền | Điện châm điều trị liệt chi trên |
| 14 | 8.313 | 08. Y Học cổ truyền | Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp |
| 15 | 8.322 | 08. Y Học cổ truyền | Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông |
| 16 | 8.323 | 08. Y Học cổ truyền | Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
| 17 | 8.330 | 08. Y Học cổ truyền | Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
| 18 | 8.352 | 08. Y Học cổ truyền | Thuỷ châm điều trị đau vai gáy |
| 19 | 8.375 | 08. Y Học cổ truyền | Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp |
| 20 | 8.376 | 08. Y Học cổ truyền | Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp |
| 21 | 8.377 | 08. Y Học cổ truyền | Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai |
| 22 | 8.378 | 08. Y Học cổ truyền | Thuỷ châm điều trị đau lưng |
| 23 | 8.389 | 08. Y Học cổ truyền | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên |
| 24 | 8.390 | 08. Y Học cổ truyền | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới |
| 25 | 8.391 | 08. Y Học cổ truyền | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
| 26 | 8.392 | 08. Y Học cổ truyền | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông |
| 27 | 8.396 | 08. Y Học cổ truyền | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên |
| 28 | 8.397 | 08. Y Học cổ truyền | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới |
| 29 | 8.398 | 08. Y Học cổ truyền | Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất |
| 30 | 8.408 | 08. Y Học cổ truyền | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
| 31 | 8.409 | 08. Y Học cổ truyền | Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ |
| 32 | 8.414 | 08. Y Học cổ truyền | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên |
| 33 | 8.429 | 08. Y Học cổ truyền | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp |
| 34 | 8.430 | 08. Y Học cổ truyền | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng |
| 35 | 8.431 | 08. Y Học cổ truyền | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai |
| 36 | 8.432 | 08. Y Học cổ truyền | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy |
| 37 | 8.451 | 08. Y Học cổ truyền | Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn |
| 38 | 8.452 | 08. Y Học cổ truyền | Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn |
| 39 | 8.453 | 08. Y Học cổ truyền | Cứu điều trị nấc thể hàn |
| 40 | 8.454 | 08. Y Học cổ truyền | Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn |
| 41 | 8.455 | 08. Y Học cổ truyền | Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn |
| 42 | 8.456 | 08. Y Học cổ truyền | Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn |
| 43 | 8.457 | 08. Y Học cổ truyền | Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn |
| 44 | 8.458 | 08. Y Học cổ truyền | Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn |
| 45 | 8.459 | 08. Y Học cổ truyền | Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn |
| 46 | 8.460 | 08. Y Học cổ truyền | Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn |
| 47 | 8.461 | 08. Y Học cổ truyền | Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn |
| 48 | 8.481 | 08. Y Học cổ truyền | Giác hơi điều trị các chứng đau |
| 49 | 8.482 | 08. Y Học cổ truyền | Giác hơi điều trị cảm cúm |
| 50 | 8.483 | 08. Y Học cổ truyền | Xoa bóp bấm huyệt bằng tay |
| 51 | 8.484 | 08. Y Học cổ truyền | Xoa bóp bấm huyệt bằng máy |
| 52 | 8.485 | 08. Y Học cổ truyền | Giác hơi |
==========================================================================
DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: PHÒNG KHÁM BÌNH AN.
2. Địa chỉ: tổ 8a, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
Thời gian làm việc: 07 ngày/tuần.
Từ thứ 2 đến thứ 6: Trưa từ 12h00’ đến 13h00’; chiều 17h00’ đến 20h00’
Thứ 7 và chủ nhật: Từ 8h00’ đến 20h00’.
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
| TT | Họ và tên | Số giấy phép hành nghề/ số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hành nghề | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám chữa bệnh | Vị trí chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám chữa bệnh kh ác | Ghi ch ú |
| 1 | Trịnh Thái Hoàng | 002049/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội - Hồi sức cấp cứu | 07 ngày/ tuần thứ 2 đến thứ 6: Trưa từ 12h00’ đến 13h00’; chiều: 17h00’ đến 20h00’. thứ 7 và chủ nhật: từ 8h00’ tới 20h00’. | Người chịu trách nhiệm chuyên môn của cơ sở |
Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Kạn; 05 ngày/ tuần từ thứ 2 đến thứ 6: Mùa hè: Buổi sáng từ 7h00’ đến 11h30’; buổi chiều từ 13h30’ đến 17h00’. Mùa đông: Buổi sáng từ 7h30’ đến 12h00’; buổi chiều từ 13h00’ đến 16h30’. |
|
| 2 | Nông Văn Huy | 001716/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền | 07 ngày/ tuần thứ 2 đến thứ 6: Trưa từ 12h00’ đến 13h00’; chiều: 17h00’ đến 20h00’. thứ 7 và chủ nhật: từ 8h00’ tới 20h00’. | Phụ trách phòng khám y học cổ truyền |
Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Kạn; 05 ngày/ tuần từ thứ 2 đến thứ 6: Mùa hè: Buổi sáng từ 7h00’ đến 11h30’; buổi chiều từ 13h30’ đến 17h00’. Mùa đông: Buổi sáng từ 7h30’ đến 12h00’; buổi chiều từ 13h00’ đến 16h30’. |
|
| 3 | Nguyễn Ngọc Tiền | 001688/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền | 07 ngày/ tuần thứ 2 đến thứ 6: Trưa từ 12h00’ đến 13h00’; chiều: 17h00’ đến 20h00’. thứ 7 và chủ nhật: từ 8h00’ tới 20h00’. | |||
| 4 | Nguyễn Thị Hồng Nhung | 001915/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 07 ngày/ tuần thứ 2 đến thứ 6: Trưa từ 12h00’ đến 13h00’; chiều: 17h00’ đến 20h00’. thứ 7 và chủ nhật: từ 8h00’ tới 20h00’. |