Print trang này

Điều chỉnh Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh cho Trung tâm Y tế huyện Na Rì

Chủ nhật, 29 Tháng 12 2024 10:42

 

Điều chỉnh Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh cho cơ sở có tên sau:

- Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Trung tâm Y tế huyện Na Rì.

- Hình thức tổ chức: Bệnh viên đa khoa.

- Địa chỉ hoạt động: Tổ nhân dân Pàn Chầu, thị trấn Yến Lạc, huyện Na Ri, tỉnh Bắc Kạn.

- Giấy phép hoạt động được cấp số: 91/BK-GPHĐ, do Sở Y tế Bắc Kạn cấp ngày 16 tháng 8 năm 2023.

- Phạm vi hoạt động chuyên môn được điều chỉnh: Bổ sung 241 danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh (Phụ luc 1)

TT Mã kỹ thuật Tên chương Tên kỹ thuật
1 1.9 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc Đặt catheter động mạch
2 1.32 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
3 1.40 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
4 1.41 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
5 1.67 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc Đặt nội khí quản 2 nòng
6 1.92 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc Siêu âm màng phổi cấp cứu
7 1.108 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy
8 1.110 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy
9 1.232 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu
10 1.318 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
11 1.352 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực
12 1.353 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc
13 1.357 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu
14 2.17 02. Nội khoa Đặt nội khí quản 2 nòng
15 2.67 02. Nội khoa Thay canuyn mở khí quản
16 2.285 02. Nội khoa Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu
17 2.265 02. Nội khoa Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su
18 2.271 02. Nội khoa Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu
19 2.264 02. Nội khoa Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản
20 2.275 02. Nội khoa Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật
21 2.229 02. Nội khoa Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang
22 2.273 02. Nội khoa Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ
23 2.394 02. Nội khoa Tiêm ngoài màng cứng
24 2.290 02. Nội khoa Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa
25 2.310 02. Nội khoa Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết
26 2.252 02. Nội khoa Mở thông dạ dày bằng nội soi
27 2.109 02. Nội khoa Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
28 2.110 02. Nội khoa Nghiệm pháp bàn nghiêng
29 2.304 02. Nội khoa Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết
30 2.272 02. Nội khoa Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori
31 2.305 02. Nội khoa Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết
32 2.307 02. Nội khoa Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết
33 2.306 02. Nội khoa Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết
34 2.294 02. Nội khoa Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu
35 2.309 02. Nội khoa Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết
36 2.293 02. Nội khoa Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết
37 2.311 02. Nội khoa Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết
38 2.308 02. Nội khoa Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
39 2.432 02. Nội khoa Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
40 2.373 02. Nội khoa Siêu âm khớp (một vị trí)
41 2.374 02. Nội khoa Siêu âm phần mềm (một vị trí)
42 1.53 03. Nhi khoa Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm
43 3.57 03. Nhi khoa Nội soi khí phế quản cấp cứu
44 3.73 03. Nhi khoa Nội soi khí phế quản lấy dị vật
45 3.148 03. Nhi khoa Chọc dịch tủy sống
46 33.019 03. Nhi khoa Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
47 31.071 03. Nhi khoa Soi trực tràng
48 31.057 03. Nhi khoa Nội soi thực quản - dạ dày, tiêm cầm máu
49 3.169 03. Nhi khoa Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
50 3.2331 03. Nhi khoa Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe
51 3.1064 03. Nhi khoa Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
52 3.3911 03. Nhi khoa Thay băng, cắt chỉ
53 3.3911 03. Nhi khoa Thay băng, cắt chỉ
54 3.3911 03. Nhi khoa Thay băng, cắt chỉ
55 3.3911 03. Nhi khoa Thay băng, cắt chỉ
56 3.3911 03. Nhi khoa Thay băng, cắt chỉ
57 3.3911 03. Nhi khoa Thay băng, cắt chỉ
58 3.0083 03. Nhi khoa Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản
59 3.2389 03. Nhi khoa Tiêm bắp thịt
60 3.2388 03. Nhi khoa Tiêm dưới da
61 3.2390 03. Nhi khoa Tiêm tĩnh mạch
62 3.2387 03. Nhi khoa Tiêm trong da
63 3.0892 03. Nhi khoa Tập vận động đoạn chi 30 phút
64 3.0894 03. Nhi khoa Tập vận động toàn thân 30 phút
65 3.0092 03. Nhi khoa Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín
66 3.0091 03. Nhi khoa Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần
67 3.2382 03. Nhi khoa Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc
68 3.3046 03. Nhi khoa Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
69 3.3035 03. Nhi khoa Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
70 3.3045 03. Nhi khoa Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
71 3.4071 03. Nhi khoa Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
72 3.4021 03. Nhi khoa Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
73 3.3901 03. Nhi khoa Rút đinh các loại
74 3.3900 03. Nhi khoa Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
75 3.2246 03. Nhi khoa Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh
76 3.2450 03. Nhi khoa Cắt u vùng tuyến mang tai
77 3.2252 03. Nhi khoa Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo
78 3.2256 03. Nhi khoa Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp
79 3.2240 03. Nhi khoa Phẫu thuật nạo VA gây mê
80 3.1836 03. Nhi khoa Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
81 3.3909 03. Nhi khoa Trích rạch áp xe nhỏ
82 3.3348 03. Nhi khoa Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn
83 3.2457 03. Nhi khoa Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm
84 3.2456 03. Nhi khoa Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
85 3.2455 03. Nhi khoa Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên
86 3.2443 03. Nhi khoa Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm
87 3.2451 03. Nhi khoa Cắt u phần mềm vùng cổ
88 3.2056 03. Nhi khoa Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
89 3.2055 03. Nhi khoa Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê
90 3.0152 03. Nhi khoa Soi đáy mắt cấp cứu
91 3.4140 03. Nhi khoa Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng
92 3.4139 03. Nhi khoa Phẫu thuật nội soi điều trị buồng trứng bị xoắn
93 3.0191 03. Nhi khoa Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường
94 3.0138 03. Nhi khoa Điện não đồ thường quy
95 3.0044 03. Nhi khoa Ghi điện tim cấp cứu tại giường
96 3.0239 03. Nhi khoa Trắc nghiệm tâm lý Raven
97 3.0237 03. Nhi khoa Trắc nghiệm tâm lý Beck
98 3.0238 03. Nhi khoa Trắc nghiệm tâm lý Zung
99 3.0240 03. Nhi khoa Trắc nghiệm tâm lý Wais và Wics (thang Weschler)
100 34.215 03. Nhi khoa Đo khúc xạ khách quan
102 5.90 05. Da liễu Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên
103 6.10 06. Tâm thần Thang đánh giá lo âu - Hamilton
104 6.9 06. Tâm thần Thang đánh giá lo âu - Zung
105 6.1 06. Tâm thần Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)
106 6.2 06. Tâm thần Thang đánh giá trầm cảm Hamilton
107 6.7 06. Tâm thần Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS)
108 6.5 06. Tâm thần Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS)
109 6.4 06. Tâm thần Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em
110 6.6 06. Tâm thần Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)
111 6.14 06. Tâm thần Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)
112 6.13 06. Tâm thần Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)
113 8.272 08. Y học cổ truyền Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh
114 8.267 08. Y học cổ truyền Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp
115 8.275 08. Y học cổ truyền Cấy chỉ điều trị di tinh
116 8.274 08. Y học cổ truyền Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh
117 8.253 08. Y học cổ truyền Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
118 8.271 08. Y học cổ truyền Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt
119 8.470 08. Y học cổ truyền Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn
120 8.471 08. Y học cổ truyền Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn
121 8.467 08. Y học cổ truyền Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
122 8.313 08. Y học cổ truyền Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
123 8.281 08. Y học cổ truyền Điện châm điều trị hội chứng stress
124 8.295 08. Y học cổ truyền Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
125 8.316 08. Y học cổ truyền Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
126 8.285 08. Y học cổ truyền Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
127 8.289 08. Y học cổ truyền Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
128 8.317 08. Y học cổ truyền Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
129 8.280 08. Y học cổ truyền Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
130 8.13 08. Y học cổ truyền Kéo nắn cột sống cổ
131 8.336 08. Y học cổ truyền Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng
132 8.327 08. Y học cổ truyền Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm
133 8.376 08. Y học cổ truyền Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
134 8.353 08. Y học cổ truyền Thuỷ châm điều trị hen phế quản
135 8.331 08. Y học cổ truyền Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng
136 8.322 08. Y học cổ truyền Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
137 8.354 08. Y học cổ truyền Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
138 8.342 08. Y học cổ truyền Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
139 8.386 08. Y học cổ truyền Thuỷ châm điều trị liệt dương
140 8.335 08. Y học cổ truyền Thuỷ châm điều trị mày đay
141 8.344 08. Y học cổ truyền Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
142 8.337 08. Y học cổ truyền Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược
143 8.355 08. Y học cổ truyền Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
144 8.348 08. Y học cổ truyền Thuỷ châm điều trị thống kinh
145 8.333 08. Y học cổ truyền Thuỷ châm điều trị trĩ
146 8.334 08. Y học cổ truyền Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến
147 8.399 08. Y học cổ truyền Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
148 8.394 08. Y học cổ truyền Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
149 8.437 08. Y học cổ truyền Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
150 8.392 08. Y học cổ truyền Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
151 8.438 08. Y học cổ truyền Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh
152 8.402 08. Y học cổ truyền Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
153 8.393 08. Y học cổ truyền Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
154 8.435 08. Y học cổ truyền Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
155 8.411 08. Y học cổ truyền Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
156 8.395 08. Y học cổ truyền Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
157 11.171 11. Bỏng Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại
158 13.19 13. Phụ sản Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng
159 13.237 13. Phụ sản Hút thai dưới siêu âm
160 13.140 13. Phụ sản Khoét chóp cổ tử cung
161 13.229 13. Phụ sản Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần
162 13.241 13. Phụ sản Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không
163 13.238 13. Phụ sản Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không
164 13.13 13. Phụ sản Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung
165 13.143 13. Phụ sản Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
166 13.10 13. Phụ sản Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa
167 13.112 13. Phụ sản Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp
168 13.8 13. Phụ sản Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…)
169 13.71 13. Phụ sản Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
170 13.65 13. Phụ sản Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
171 13.76 13. Phụ sản Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ
172 13.83 13. Phụ sản Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ
173 13.82 13. Phụ sản Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản
174 13.80 13. Phụ sản Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn
175 13.87 13. Phụ sản Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
176 13.88 13. Phụ sản Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ
177 13.144 13. Phụ sản Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo
178 14.203 14. Mắt Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
179 14.204 14. Mắt Cắt chỉ khâu kết mạc
180 14.215 14. Mắt Rạch áp xe mi
181 14.167 14. Mắt Cắt bỏ chắp có bọc
182 14.258 14. Mắt Đo khúc xạ máy
183 14.255 14. Mắt Đo nhãn áp
184 14.171 14. Mắt Khâu da mi đơn giản
185 14.201 14. Mắt Khâu kết mạc
186 14.172 14. Mắt Khâu phục hồi bờ mi
187 14.174 14. Mắt Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
188 14.214 14. Mắt Bóc giả mạc
189 14.213 14. Mắt Bóc sợi giác mạc
190 14.83 14. Mắt Cắt u da mi không ghép
191 14.84 14. Mắt Cắt u mi cả bề dày không ghép
192 14.256 14. Mắt Đo sắc giác
193 14.218 14. Mắt Soi đáy mắt trực tiếp
194 14.251 14. Mắt Test phát hiện khô mắt
195 14.250 14. Mắt Test thử cảm giác giác mạc
196 14.212 14. Mắt Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
197 15.234 15. Tai mũi họng Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
198 15.235 15. Tai mũi họng Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê
199 15.229 15. Tai mũi họng Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê
200 16.67 16. Răng hàm mặt Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
201 16.337 16. Răng hàm mặt Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
202 16.336 16. Răng hàm mặt Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê
203 17.4 17. Phục hồi chức năng Điều trị bằng từ trường
204 17.8 17. Phục hồi chức năng Điều trị bằng siêu âm
205 17.2 17. Phục hồi chức năng Điều trị bằng sóng cực ngắn
206 17.250 17. Phục hồi chức năng Tập do cứng khớp
207 17.109 17. Phục hồi chức năng Tập cho người thất ngôn
208 17.25 17. Phục hồi chức năng Điều trị bằng oxy cao áp
209 18.7 18. Điện quang Siêu âm qua thóp
210 18.82 18. Điện quang Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
211 18.78 18. Điện quang Chụp X-quang Schuller
212 18.83 18. Điện quang Chụp X-quang răng toàn cảnh
213 18.84 18. Điện quang Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
214 20.31 20. Nội soi chẩn đoán can thiệp Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật
215 20.79 20. Nội soi chẩn đoán can thiệp Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết
216 20.72 20. Nội soi chẩn đoán can thiệp Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ
217 22.304 22. Huyết học truyền máu Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)
218 22.274 22. Huyết học truyền máu Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm)
219 23.186 23. Hóa sinh Định tính Dưỡng chấp [niệu]
220 23.188 23. Hóa sinh Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]
221 24.73 24. Vi sinh - ký sinh trùng Helicobacter pylori Ag test nhanh
222 27.327 27. Phẫu thuật nội soi Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc
223 27.142 27. Phẫu thuật nội soi Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
224 27.144 27. Phẫu thuật nội soi Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày
225 27.191 27. Phẫu thuật nội soi Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa
226 27.185 27. Phẫu thuật nội soi Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non
227 27.184 27. Phẫu thuật nội soi Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
228 27.189 27. Phẫu thuật nội soi Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa
229 27.187 27. Phẫu thuật nội soi Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
230 27.188 27. Phẫu thuật nội soi Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng
231 27.190 27. Phẫu thuật nội soi Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng
232 27.172 27. Phẫu thuật nội soi Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
233 27.273 27. Phẫu thuật nội soi Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
234 27.433 27. Phẫu thuật nội soi Cắt u buồng trứng qua nội soi
235 27.431 27. Phẫu thuật nội soi Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng
236 27.419 27. Phẫu thuật nội soi Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ
237 27.414 27. Phẫu thuật nội soi Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung
238 27.418 27. Phẫu thuật nội soi Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang
239 27.173 27. Phẫu thuật nội soi Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non
240 27.332 27. Phẫu thuật nội soi Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu
241 27.333 27. Phẫu thuật nội soi Nội soi ổ bụng chẩn đoán

- Quy mô hoạt động được điều chỉnh: Bổ sung thiết bị y tế (phụ lục 2)

TT Tên thiết bị Đơn vị tính Ký hiệu thiết bị (MODEL) Công ty sản xuất Nước sản xuất Năn sản xuất Năm đưa vào sử dụng Tình trạng hiện tại Đối chiếu số hồ sơ máy Ghi chú
1 Hệ thống phẫu thuật nội soi ổ bụng Hệ thống PV 480- PV 485 - PV638 Scholly Fiberoptic GmbH Đức 2024 2024 Mới 1 Hoạt động tốt
2 Máy X-Quang răng Cái JYF-10D Qingdao Zhonglian Hainuo Medical Technology Co., Ltd Trung
Quốc
2024 2024 Mới 1 Hoạt động tốt
3 Máy siêu âm điều trị Cái 15-0131 Oncore Manufacturing LLC dba NEO Tech Mỹ 2024 2024 Mới 1 Hoạt động tốt
4 Máy điện tim 6 kênh cái CARDIPIA400H Trismed Co., Ltd Hàn
Quốc
2024 2024 Mới 1 Hoạt động tốt
5 Máy đo khúc xạ tự động cái PRK-8000 Potec Co., Ltd Hàn
Quốc
2023 2024 Mới 1 Hoạt động tốt
6 Máy sinh hiển vi khám mắt cái BL-66B Shanghai Bolan Optical Electric Co., Ltd Trung Quốc 2024 2024 Mới 1 Hoạt động tốt

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 24/12/2024.

Đánh giá mục này
(0 bỏ phiếu)
Đọc 161 lượt xem
Đăng nhập để gửi bài bình luận