Print trang này

Cấp mới Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh cho NHA KHOA MỸ thuộc hộ kinh doanh Nha khoa Hiên Thủy

Chủ nhật, 01 Tháng 12 2024 08:28

Cấp mới Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh số 264/BK-GPHĐ cho cơ sở có tên sau:

- Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: NHA KHOA MỸ thuộc hộ kinh doanh Nha khoa Hiên Thủy.

- Hình thức tổ chức: Phòng khám Răng hàm mặt

- Địa chỉ hoạt động: Tổ 1, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn.

- Thời gian làm việc hằng ngày: Từ thứ 2 đến thứ 6 (làm việc từ 17h30’ đến 20h00’); thứ 7 và chủ nhật (làm việc từ 7h00’ đến 20h00’); 07 ngày/tuần.

- Giấy phép hoạt động được cấp số: 264/BK-GPHĐ do Sở Y tế Bắc Kạn cấp ngày 28/11/2024.

- Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật: Bác sĩ Trần Thị Thủy, Chứng chỉ hành nghề số 004934/HAG-CCHN, do Sở Y tế tỉnh Hà Giang cấp ngày 10/3/2020 và Quyết định số 334/QĐ-SYT do Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn cấp ngày 21/4/2022.

Phê duyệt phạm vi hoạt động chuyên môn, danh mục kỹ thuật thực hiện tại Phòng khám Răng hàm mặt (Phụ lục 1 - kèm theo) và danh sách đăng ký hành nghề (Phụ lục 2 - kèm theo.)

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 28/11/2024.

=====================================================================================================

Phụ lục 1.

PHÊ DUYỆT PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, DANH MỤC KỸ THUẬT THỰC HIỆN TẠI PHÒNG RĂNG HÀM MẶT

STT STT (cột 1) Mã kỹ thuật (cột 2) Tên chương (cột 3) Tên kỹ thuật (cột 4) Đề nghị phê duyệt
TT Thứ tự theo TT 23
         1            14352 16.37 16. RĂNG HÀM MẶT Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại x
         2            14353 16.38 16. RĂNG HÀM MẶT Liên kết cố định răng lung lay bằng dây cung kim loại và Composite x
         3            14354 16.39 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị áp xe quanh răng cấp x
         4            14355 16.40 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị áp xe quanh răng mạn x
         5            14356 16.41 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị viêm quanh răng x
         6            14357 16.42 16. RĂNG HÀM MẶT Trích áp xe lợi x
         7            14358 16.43 16. RĂNG HÀM MẶT Lấy cao răng x
         8            14359 16.44 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội x
         9            14360 16.45 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy x
     10            14361 16.46 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội x
     11            14362 16.47 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy x
     12            14363 16.48 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội x
     13            14364 16.49 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy x
     14            14365 16.50 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội x
     15            14366 16.51 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy x
     16            14367 16.52 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay x
     17            14368 16.53 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay x
     18            14369 16.54 16. RĂNG HÀM MẶT Chụp tủy bằng MTA x
     19            14370 16.55 16. RĂNG HÀM MẶT Chụp tủy bằng Hydroxit canxi x
     20            14371 16.56 16. RĂNG HÀM MẶT Lấy tủy buồng răng vĩnh viễn x
     21            14372 16.57 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị tủy răng thủng sàn bằng MTA x
     22            14373 16.58 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ) x
     23            14374 16.59 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị tủy lại x
     24            14375 16.60 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser x
     25            14376 16.61 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser x
     26            14377 16.62 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite x
     27            14378 16.63 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite x
     28            14379 16.64 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement x
     29            14380 16.65 16. RĂNG HÀM MẶT Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement x
     30            14381 16.66 16. RĂNG HÀM MẶT Phục hồi cổ răng bằng Composite x
     31            14382 16.67 16. RĂNG HÀM MẶT Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà x
     32            14383 16.68 16. RĂNG HÀM MẶT Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser x
     33            14384 16.69 16. RĂNG HÀM MẶT Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng laser x
     34            14385 16.70 16. RĂNG HÀM MẶT Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay x
     35            14386 16.71 16. RĂNG HÀM MẶT Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau x
     36            14387 16.72 16. RĂNG HÀM MẶT Veneer Composite trực tiếp x
     37            14388 16.73 16. RĂNG HÀM MẶT Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn Plasma x
     38            14389 16.74 16. RĂNG HÀM MẶT Tẩy trắng răng tủy sống bằng laser x
     39            14390 16.75 16. RĂNG HÀM MẶT Tẩy trắng răng nội tủy x
     40            14391 16.76 16. RĂNG HÀM MẶT Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc x
     41            14392 16.77 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt x
     42            14393 16.78 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại) x
     43            14394 16.79 16. RĂNG HÀM MẶT Chụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant x
     44            14395 16.80 16. RĂNG HÀM MẶT Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant x
     45            14396 16.81 16. RĂNG HÀM MẶT Chụp sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant x
     46            14397 16.82 16. RĂNG HÀM MẶT Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant x
     47            14398 16.83 16. RĂNG HÀM MẶT Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant x
     48            14399 16.84 16. RĂNG HÀM MẶT Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant x
     49            14400 16.85 16. RĂNG HÀM MẶT Chụp sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant x
     50            14401 16.86 16. RĂNG HÀM MẶT Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant x
     51            14402 16.87 16. RĂNG HÀM MẶT Cầu sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant x
     52            14403 16.88 16. RĂNG HÀM MẶT Cầu sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant x
     53            14404 16.89 16. RĂNG HÀM MẶT Cầu sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant x
     54            14405 16.90 16. RĂNG HÀM MẶT Cầu sứ Cercon gắn bằng ốc vít trên Implant x
     55            14406 16.91 16. RĂNG HÀM MẶT Cầu sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant x
     56            14407 16.92 16. RĂNG HÀM MẶT Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant x
     57            14408 16.93 16. RĂNG HÀM MẶT Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant x
     58            14409 16.94 16. RĂNG HÀM MẶT Cầu sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant x
     59            14410 16.95 16. RĂNG HÀM MẶT Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant x
     60            14411 16.96 16. RĂNG HÀM MẶT Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant x
     61            14412 16.97 16. RĂNG HÀM MẶT Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant x
     62            14413 16.98 16. RĂNG HÀM MẶT Chụp nhựa x
     63            14414 16.99 16. RĂNG HÀM MẶT Chụp kim loại x
     64            14415 16.100 16. RĂNG HÀM MẶT Chụp hợp kim thường cẩn nhựa x
     65            14416 16.101 16. RĂNG HÀM MẶT Chụp hợp kim thường cẩn sứ x
     66            14417 16.102 16. RĂNG HÀM MẶT Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ x
     67            14418 16.103 16. RĂNG HÀM MẶT Chụp sứ toàn phần x
     68            14419 16.104 16. RĂNG HÀM MẶT Chụp kim loại quý cẩn sứ x
     69            14420 16.105 16. RĂNG HÀM MẶT Chụp sứ Cercon x
     70            14421 16.106 16. RĂNG HÀM MẶT Cầu nhựa x
     71            14422 16.107 16. RĂNG HÀM MẶT Cầu hợp kim thường x
     72            14423 16.108 16. RĂNG HÀM MẶT Cầu kim loại cẩn nhựa x
     73            14424 16.115 16. RĂNG HÀM MẶT Cầu kim loại cẩn sứ x
     74            14425 16.109 16. RĂNG HÀM MẶT Cầu hợp kim Titanium cẩn sứ x
     75            14426 16.110 16. RĂNG HÀM MẶT Cầu kim loại quý cẩn sứ x
     76            14427 16.111 16. RĂNG HÀM MẶT Cầu sứ toàn phần x
     77            14428 16.112 16. RĂNG HÀM MẶT Cầu sứ Cercon x
     78            14429 16.113 16. RĂNG HÀM MẶT Chốt cùi đúc kim loại x
     79            14430 16.114 16. RĂNG HÀM MẶT Cùi đúc Titanium x
     80            14431 16.115 16. RĂNG HÀM MẶT Cùi đúc kim loại quý x
     81            14432 16.116 16. RĂNG HÀM MẶT Veneer sứ toàn phần x
     82            14433 16.117 16. RĂNG HÀM MẶT Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường x
     83            14434 16.118 16. RĂNG HÀM MẶT Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường x
     84            14435 16.119 16. RĂNG HÀM MẶT Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo x
     85            14436 16.120 16. RĂNG HÀM MẶT Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo x
     86            14437 16.121 16. RĂNG HÀM MẶT Hàm khung kim loại x
     87            14438 16.122 16. RĂNG HÀM MẶT Hàm khung Titanium x
     88            14439 16.123 16. RĂNG HÀM MẶT Máng hở mặt nhai x
     89            14440 16.124 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị thói quen nghiến răng bằng máng x
     90            14441 16.125 16. RĂNG HÀM MẶT Tháo cầu răng giả x
     91            14442 16.126 16. RĂNG HÀM MẶT Tháo chụp răng giả x
     92            14443 16.127 16. RĂNG HÀM MẶT Sửa hàm giả gãy x
     93            14444 16.128 16. RĂNG HÀM MẶT Thêm răng cho hàm giả tháo lắp x
     94            14445 16.129 16. RĂNG HÀM MẶT Thêm móc cho hàm giả tháo lắp x
     95            14446 16.130 16. RĂNG HÀM MẶT Đệm hàm nhựa thường x
     96            14447 16.131 16. RĂNG HÀM MẶT Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố định x
     97            14448 16.132 16. RĂNG HÀM MẶT Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh x
     98            14449 16.133 16. RĂNG HÀM MẶT Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix x
     99            14461 16.145 16. RĂNG HÀM MẶT Mài chỉnh khớp cắn x
  100            14462 16.146 16. RĂNG HÀM MẶT Nhổ răng vĩnh viễn x
  101            14463 16.147 16. RĂNG HÀM MẶT Nhổ răng vĩnh viễn lung lay x
  102            14464 16.148 16. RĂNG HÀM MẶT Nhổ chân răng vĩnh viễn x
  103            14465 16.149 16. RĂNG HÀM MẶT Nhổ răng thừa x
Tổng số phê duyệt: 103 Kỹ thuật chuyên môn

==================================================================================

Phụ lục 2. DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HÀNH NGH

 

                                                                                                  

1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: NHA KHOA MỸ

2. Địa chỉ: Tổ 1, TT Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn

3. Thời gian làm việc hằng ngày của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: 7 ngày/ tuần

- Từ thứ 2 đến thứ 6 : 17h30 – 20h00

- Từ thứ 7 đến chủ nhật : 7h00 – 20h00

4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:

STT Họ và tên Số giấy phép hành nghề/ Số chứng chỉ hành nghề Phạm vi hành nghề Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh[2] Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác (nếu có)[4]
1 Trần Thị Thủy Số: 004934/HAG-CCHNvà Quyết định số 334/QĐ- SYT, Sở Y tế Bắc Kạn cấp Khám bệnh,chữa bệnh đa khoa; chuyên khoa răng hàm mặt

Từ thứ 2 đến thứ 6:

Từ 17h30 - 20h00

Thứ 7 và chủ nhật:

Từ 7h00 - 20h00

Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật; chủ cơ sở; bác sĩ khám bệnh, chữa bệnh

Tại Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới 5 ngày/tuần

Từ thứ 2 đến thư 6: Mùa hè

Từ 07h00p đến 11h30p. Từ 13h30p đến 17h00p

Mùa đông

Từ 07h30 đến 12h00.

Từ 13h00p đến 16h30

2 Thị Trang Số 002027/ BK - CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 BYT, BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y.

Từ thứ 2 đến thứ 6:

Từ 17h30 -20h00

Thứ 7 và chủ nhật:

Từ 7h00 đến 20h00

Điều dưỡng Không
Tổng: 02 người

 


Đánh giá mục này
(0 bỏ phiếu)
Đọc 223 lượt xem
Đăng nhập để gửi bài bình luận