Cấp mới Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh cho cơ sở có tên sau:
- Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: PHÒNG KHÁM CHUYÊN KHOA NGOẠI BÁC SỸ VĨNH thuộc hộ kinh doanh Ma Thế Vĩnh.
- Hình thức tổ chức: Phòng khám chuyên khoa.
- Địa chỉ hoạt động: Tổ Khuổi Thuổm, phường Huyền Tụng, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
- Thời gian làm việc hằng ngày: Từ thứ 2 đến thứ 6 (làm việc từ 17h10’ đến 22h00’); thứ 7 và chủ nhật (làm việc từ 7h30’ đến 22h00’); 07 ngày/tuần.
- Giấy phép hoạt động được cấp số: 265/BK-GPHĐ do Sở Y tế Bắc Kạn cấp ngày 29/11/2024.
- Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật: Bác sĩ Ma Thế Vĩnh, Chứng chỉ hành nghề số 001224/BK-CCHN do Sở Y tế Bắc Kạn cấp ngày 16/3/2015.
Phê duyệt phạm vi hoạt động chuyên môn, danh mục kỹ thuật thực hiện tại Phòng khám Chuyên khoa ngoại (Phụ lục 1 - kèm theo) và danh sách đăng ký hành nghề (Phụ lục 2 - kèm theo.)
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 29/11/2024.
=====================================================================================================
Phụ lục 1.
PHÊ DUYỆT PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, DANH MỤC KỸ THUẬT
THỰC HIỆN TẠI PHÒNG KHÁM CHUYÊN KHOA NGOẠI BÁC SỸ VĨNH
| STT |
STT TT23 |
Mã kỹ thuật TT23 |
Tên chương TT23 |
Tên kỹ thuật TT23 |
Phê duyệt |
| 1 | 1 | 1.1 | 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc | Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường | X |
| 2 | 51 | 1.51 | 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc | Hồi sức chống sốc | X |
| 3 | 65 | 1.65 | 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc | Bóp bóng ambu qua mặt nạ | X |
| 4 | 270 | 1.270 | 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc | Ga rô hoặc băng ép cầm máu | X |
| 5 | 275 | 1.275 | 01. Hồi sức cấp cứu và chống độc | Băng bó vết thương | X |
| 6 | 660 | 2.258 | 02. Nội Khoa | Nội soi trực tràng ống cứng | X |
| 7 | 675 | 2.273 | 02. Nội Khoa | Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ | X |
| 8 | 699 | 2.297 | 02. Nội Khoa | Nội soi hậu môn ống cứng | X |
| 9 | 3886 | 3.2768 | 03. Nhi Khoa | Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) | X |
| 10 | 4085 | 3.2967 | 03. Nhi Khoa | Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu ngắn dưới 5 cm: Cắt khâu đơn giản | X |
| 11 | 4086 | 3.2968 | 03. Nhi Khoa | Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu dài trên 5 cm: Cắt khâu đơn giản | X |
| 12 | 4483 | 3.3365 | 03. Nhi Khoa | Cắt trĩ từ 2 búi trở lên | X |
| 13 | 4487 | 3.3369 | 03. Nhi Khoa | Cắt bỏ trĩ vòng | X |
| 14 | 4494 | 3.3376 | 03. Nhi Khoa | Thắt trĩ độ 1, 2 | X |
| 15 | 4496 | 3.3378 | 03. Nhi Khoa | Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ | X |
| 16 | 4497 | 3.3379 | 03. Nhi Khoa | Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ | X |
| 17 | 4498 | 3.3380 | 03. Nhi Khoa | Cắt polyp trực tràng | X |
| 18 | 4721 | 3.3603 | 03. Nhi Khoa | Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài | X |
| 19 | 4722 | 3.3604 | 03. Nhi Khoa | Cắt hẹp bao quy đầu (phimosis) | X |
| 20 | 4723 | 3.3605 | 03. Nhi Khoa | Mở rộng lỗ sáo | X |
| 21 | 11612 | 10.411 | 10. Ngoại Khoa | Cắt hẹp bao quy đầu | X |
| 22 | 11613 | 10.412 | 10. Ngoại Khoa | Mở rộng lỗ sáo | X |
| 23 | 11748 | 10.547 | 10. Ngoại Khoa | Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ | X |
| 24 | 11749 | 10.548 | 10. Ngoại Khoa | Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch | X |
| 25 | 11756 | 10.555 | 10. Ngoại Khoa | Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản | X |
| 26 | 11768 | 10.567 | 10. Ngoại Khoa | Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) | X |
| 27 | 12474 | BS_10.1273 | 10. Ngoại Khoa | Cắt phymosis | X |
| 28 | 12475 | BS_10.1274 | 10. Ngoại Khoa | Thay băng | X |
| 29 | 12476 | BS_10.1275 | 10. Ngoại Khoa | Cắt chỉ | X |
| 30 | 12477 | BS_10.1276 | 10. Ngoại Khoa | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm | X |
======================================================================================
Phụ lục 2. DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: PHÒNG KHÁM CHUYÊN KHOA NGOẠI BÁC SĨ VĨNH
2. Địa chỉ: Tổ Khuổi Thuổm, phường Huyền Tụng, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
3. Thời gian làm việc hằng ngày của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: 07 ngày/ tuần; từ thứ 2 đến thứ 6: từ 17h10 - 22h00’; thứ 7 và chủ nhật: 7h30’ - 22h00’.
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
| STT | Họ và tên | Số giấy phép hành nghề/ Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hành nghề | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác (nếu có) | Ghi chú |
| 1 | Ma Thế Vĩnh | 001224/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ngoại |
07 ngày/ tuần; từ thứ 2 đến thứ 6: từ 17h10’ - 22h00’; thứ 7 và chủ nhật: 7h30’ - 22h00’. |
Phòng tiếp đón; khám bệnh và phòng thủ thuật |
BVĐK tỉnh bắc Kạn 05 ngày/ tuần từ thứ 2 đến thứ 6, Sáng từ 7h00’-11h30’ Chiều từ 13h00’-17h00’ |