Print trang này

Cấp mới Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh cho Phòng khám Răng Hàm Mặt NHA KHOA THẨM MỸ NGUYỄN HIỆP

Thứ bảy, 05 Tháng 10 2024 08:16

Cấp mới Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh cho cơ sở có tên sau:

- Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: NHA KHOA THẨM MỸ NGUYỄN HIỆP thuộc hộ kinh doanh nha khoa thẩm mỹ Nguyễn Hiệp

- Hình thức tổ chức: Phòng khám Răng Hàm Mặt.

- Địa chỉ hoạt động: Tổ 2A, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn

-Thời gian làm việc hàng ngày: Thứ 2 đến thứ 6 từ 18h00-22h00; thứ bảy đến chủ nhật: 7h30-22h00; 07 ngày/tuần.

- Giấy phép hoạt động được cấp số: 262/BK-GPHĐ do Sở Y tế Bắc Kạn cấp ngày 02/10/2024.

- Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật: Bác sĩ Hoàng Văn Hòe, Chứng chỉ hành nghề số 002008/BK-CCHN do Sở Y tế Băc Kạn cấp ngày 05/3/2021.

Phê duyệt phạm vi hoạt động chuyên môn, danh mục kỹ thuật thực hiện tại Phòng khám (Phụ lục 1 - kèm theo) và danh sách đăng ký hành nghề: (Phụ lục 2 - kèm theo) .

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 02/10/2024.

Phụ lục 1. PHÊ DUYỆT PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, DANH MỤC KỸ THUẬT THỰC HIỆN TẠI NHA KHOA THẨM MỸ NGUYỄN HIỆP

STT Thứ tự theo TT 43 DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
Theo quy định tại TT43 Phê duyệt DMKT đúng tuyến Phê duyệt DMKT vượt tuyến
A B C D
1 2 3 4 5 6

                                     III. NHI KHOA

53 31
X. RĂNG HÀM MẶT
A. RĂNG
1 1763 Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh x x x
2 1770 Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định x x x
3 1775 Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định x x x
4 1776 Nắn chỉnh răng ngầm sử dụng khí cụ cố định x x x
5 1777 Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định x x x
6 1784 Gắn cố định mắc cài sử dụng chất gắn quang trùng hợp x x x
7 1787 Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài tự buộc x x x
8 1788 Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài trực tiếp mặt ngoài x x x
9 1789 Làm lún răng bằng khí cụ cố định x x x
10 1790 Làm trồi răng bằng khí cụ cố định x x x
11 1791 Đóng khoảng răng bằng khí cụ cố định x x x
12 1813 Cắt lợi xơ cho răng mọc x x x
13 1819 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên x x x
14 1820 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới x x x
15 1846 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy x x x
16 1847 Lấy tủy buồng Răng vĩnh viễn x x x
17 1848 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy x x x
18 1849 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay x x x
19 1850 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy x x x
20 1853 Điều trị tủy lại x x x
21 1858 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội x x x
22 1900 Lấy lại khoảng bằng khí cụ tháo lắp x x x
23 1901 Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp x x x
24 1902 Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng tháo lắp x x x
25 1903 Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp x x x
26 1904 Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp x x x
27 1905 Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp x x x
28 1906 Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp x x x
29 1907 Làm lún răng bằng khí cụ tháo lắp x x x
30 1908 Làm trồi răng bằng khí cụ tháo lắp x x x
31 1909 Đóng khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp x x x
32 1914 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay x x x x
33 1915 Nhổ chân răng vĩnh viễn x x x x
34 1916 Nhổ răng thừa x x x x
35 1917 Nhổ răng vĩnh viễn x x x x
36 1918 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới x x x x
37 1919 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay x x x x
38 1920 Nhổ chân răng vĩnh viễn x x x x
39 1921 Nhổ răng thừa x x x x
40 1922 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) x x x x
41 1924 Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt x x x x
42 1925 Liên kết cố định răng lung lay bằng Composite x x x x
43 1926 Điều trị viêm lợi do mọc răng x x x x
44 1927 Điều trị viêm quanh thân răng cấp x x x x
45 1928 Điều trị viêm quanh răng x x x x
46 1929 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite x x x x
47 1930 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) x x x x
48 1931 Phục hồi cổ răng bằng Composite x x x x
49 1932 Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà x x x x
50 1933 Chụp tủy bằng Hydroxit canxi {Ca(OH)2 } x x x x
51 1934 Máng hở mặt nhai x x x x
52 1935 Mài chỉnh khớp cắn x x x x
53 1936 Tháo chụp răng giả x x x x
54 1937 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement (GIC) hóa trùng hợp x x x x
55 1938 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement (GIC) quang trùng hợp x x x x
56 1939 Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp x x x x
57 1940 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp x x x x
58 1941 Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt x x x x
59 1942 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục x x x x
60 1943 Lấy tủy buồng răng sữa x x x x
61 1944 Điều trị tủy răng sữa x x x x
62 1945 Điều trị đóng cuống răng bằng Ca(OH)2 x x x x
63 1946 Điều trị đóng cuống răng bằng MTA x x x x
64 1947 Dự phòng sâu răng bằng máng có Gel Fluor x x x x
65 1948 Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn x x x x
66 1949 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant x x x x
67 1950 Hàn răng không sang chấn với GlassIonomer Cement (GIC) x x x x x
68 1952 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Composite x x x x x
69 1953 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement (GIC) x x x x x
70 1954 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) x x x x x
71 1955 Nhổ răng sữa x x x x x
72 1956 Nhổ chân răng sữa x x x x x
73 1957 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em x x x x x
74 1958 Chích Apxe lợi trẻ em x x x x x
75 1959 Điều trị viêm lợi trẻ em x x x x x
76 1960 Chích áp xe lợi x x x x x
77 1961 Điều trị viêm lợi do mọc răng x x x x x
78 1962 Máng chống nghiến răng x x x x x
79 1967 Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại) x x x x x
80 1970 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate x x x x x
81 1972 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) x x x x x
82 1973 Chụp nhựa x x x x x
83 1974 Lấy cao răng 2 hàm (Các kỹ thuật) x x x x x
B. HÀM MẶT
84 2077 Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt x x x x x

XIV. RĂNG HÀM MẶT

67 89
A. RĂNG
85 37. Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại x x x
86 38. Liên kết cố định răng lung lay bằng dây cung kim loại và Composite x x x
87 39. Điều trị áp xe quanh răng cấp x x x
88 40. Điều trị áp xe quanh răng mạn x x x
89 41. Điều trị viêm quanh răng x x x x
90 42. Chích áp xe lợi x x x x x
91 43. Lấy cao răng x x x x x
92 50. Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội x x x
93 51. Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy x x x
94 52. Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay x x x
95 53. Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay x x x
96 54. Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy x x x
97 55. Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy x x x
98 56. Chụp tủy bằng MTA x x x
99 57. Chụp tủy bằng Hydroxit canxi x x x x
100 58. Lấy tủy buồng răng vĩnh viễn x x x
101 59. Điều trị tủy răng thủng sàn bằng MTA x x x
102 60. Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ) x x x
103 61. Điều trị tủy lại x x x
104 63. Phẫu thuật nội nha - hàn ngược ống tủy x x x
105 67. Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement (GIC) kết hợp Composite x x x
106 68. Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite x x x x
107 70. Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement x x x x x
108 71. Phục hồi cổ răng bằng Glasslonomer Cement x x x x
109 72. Phục hồi cổ răng bằng Composite x x x x
110 73. Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà x x x x
111 76. Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay x x x
112 77. Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau x x x
113 78. Veneer Composite trực tiếp x x x
114 79. Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn Plasma x x x
115 80. Tẩy trắng răng tủy sống bằng Laser x x x
116 81. Tẩy trăng răng nội tủy x x x
117 82. Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc x x x x
118 83. Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt x x x x
119 104. Chụp nhựa x x x x
120 105. Chụp kim loại x x x x
121 106. Chụp hợp kim thường cẩn nhựa x x x x
122 107. Chụp hợp kim thường cẩn sứ x x x x
123 108. Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ x x x x
124 109. Chụp sứ toàn phần x x x x
125 110. Chụp kim loại quý cẩn sứ x x x x
126 111. Chụp sứ Cercon x x x
127 112. Cầu nhựa x x x x
128 113. Cầu hợp kim thường x x x x
129 114. Cầu kim loại cẩn nhựa x x x x
130 115. Cầu kim loại cẩn sứ x x x x
131 116. Cầu hợp kim Titanium cẩn sứ x x x x
132 117. Cầu kim loại quý cẩn sứ x x x x
133 118. Cầu sứ toàn phần x x x x
134 119. Cầu sứ Cercon x x x
135 120. Chốt cùi đúc kim loại x x x
136 121. Cùi đúc Titanium x x x
137 122. Cùi đúc kim loại quý x x x
138 123. Inlay/Onlay kim loại x x x
139 124. Inlay/Onlay hợp kim Titanium x x x
140 125. Inlay/Onlay kim loại quý x x x
141 126. Inlay/Onlay sứ toàn phần x x x
142 127. Veneer Composite gián tiếp x x x x
143 128. Veneer sứ toàn phần x x x x
144 129. Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường x x x x x
145 130. Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường x x x x x
146 131. Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo x x x x
147 132. Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo x x x x
148 133. Hàm khung kim loại x x x x
149 134. Hàm khung Titanium x x x
150 135. Máng hở mặt nhai x x x
151 136. Điều trị thói quen nghiến răng bằng máng x x x x x
152 137. Tháo cầu răng giả x x x x
153 138. Tháo chụp răng giả x x x x
154 139. Sửa hàm giả gãy x x x x x
155 140. Thêm răng cho hàm giả tháo lắp x x x x x
156 141. Thêm móc cho hàm giả tháo lắp x x x x x
157 142. Đệm hàm nhựa thường x x x x x
158 143. Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút môi x x x
159 144. Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi x x x
160 145. Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút ngón tay x x x
161 146. Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố định x x x
162 147. Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh x x x
163 148. Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix x x x
164 149. Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định Forsus x x x
165 159. Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định x x x
166 160. Nắn chỉnh răng ngầm x x x
167 161. Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định x x x
168 162. Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA) x x x
169 163. Giữ khoảng bằng khí cụ cố định Nance x x x
170 164. Giữ khoảng bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) x x x
171 168. Làm dài thân răng lâm sàng sử dụng khí cụ cố định x x x
172 169. Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn hóa trùng hợp x x x
173 170. Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn quang trùng hợp x x x
174 171. Gắn mắc cài mặt lưỡi bằng kỹ thuật gián tiếp x x x
175 172. Gắn mắc cài mặt ngoài bằng kỹ thuật gián tiếp x x x
176 173. Sử dụng mắc cài tự buộc trong nắn chỉnh răng x x x
177 174. Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung bẻ Loop L hoặc dây cung đảo ngược x x x
178 175. Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung tiện ích (Utility Archwire) và cung phụ làm lún răng cửa x x x
179 176. Làm trồi các răng hàm nhỏ hàm dưới sử dụng khí cụ gắn chặt x x x
180 177. Đóng khoảng răng sử dụng khí cụ cố định x x x
181 178. Điều chỉnh độ nghiêng răng bằng khí cụ cố định x x x
182 180. Đóng khoảng bằng khí cụ tháo lắp x x x
183 181. Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp x x x
184 182. Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ tháo lắp x x x
185 183. Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp x x x
186 184. Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp x x x
187 185. Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp x x x
188 186. Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp x x x
189 187. Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng khí cụ tháo lắp tấm cắn (Bite plate) hoặc mặt phẳng cắn phía trước (Anterior plane) x x x
190 188. Đóng khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp x x x
191 189. Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút môi x x x
192 190. Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi x x x
193 191. Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút ngón tay x x x
194 192. Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu thở đường miệng x x x
195 193. Gắn band x x x
196 194. Máng điều trị đau khớp thái dương hàm x x x
197 195. Máng nâng khớp cắn x x x
198 196. Mài chỉnh khớp cắn x x
199 197. Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ x x x
200 198. Phẫu thuật nhổ răng ngầm x x x
201 199. Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên x x x
202 200. Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới x x x
203 201. Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân x x x
204 202. Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng x x x
205 203. Nhổ răng vĩnh viễn x x x x
206 204. Nhổ răng vĩnh viễn lung lay x x x x
207 205. Nhổ chân răng vĩnh viễn x x x x
208 206. Nhổ răng thừa x x x x
209 207. Phẫu thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ răng x x x
210 208. Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng x x x
211 209. Phẫu thuật mở xương cho răng mọc x x x
212 210. Phẫu thuật nạo quanh cuống răng x x x
213 211. Phẫu thuật cắt cuống răng x x x
214 212. Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng x x x
215 213. Cắt lợi xơ cho răng mọc x x x x
216 214. Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới x x x x
217 215. Cắt lợi di động để làm hàm giả x x x
218 220. Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng x x x
219 221. Điều trị viêm quanh thân răng cấp x x x x
220 222. Trám bít hố rãnh với Glasslonomer Cement quang trùng hợp x x x x
221 223. Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp x x x x
222 224. Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp x x x x
223 225. Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant x x x x
224 226. Trám bít hố rãnh bằng Glasslonomer Cement x x x x x
225 227. Hàn răng không sang chấn với Glasslonomer Cement x x x x x
226 228. Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt x x x x
227 229. Dự phòng sâu răng bằng máng có Gel Fluor x x x x
228 230. Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục x x x x
229 231. Lấy tủy buồng răng sữa x x x x
230 232. Điều trị tủy răng sữa x x x x
231 233. Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit x x x x
232 234. Điều trị đóng cuống răng bằng MTA x x x x
233 235. Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam x x x x x
234 236. Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glasslonomer Cement x x x x x
235 237. Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn x x x x
236 238. Nhổ răng sữa x x x x x
237 239. Nhổ chân răng sữa x x x x x
238 240. Chích Apxe lợi trẻ em x x x x x
239 241. Điều trị viêm lợi trẻ em (do mảng bám) x x x x x
B. HÀM MẶT
240 301. Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt x x x x x
Tổng số: 240 kỹ thuật chuyên môn 120 120


Phụ lục 2. DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HÀNH NGHTẠI NHA KHOA THẨM MỸ NGUYỄN HIỆP

1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: NHA KHOA THẨM MỸ NGUYỄN HIỆP

2. Địa chỉ: Địa chỉ hoạt động: Tổ 2A, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn

3. Thời gian làm việc hằng ngày của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Thứ 2 đến thứ 6 từ 18h00-22h00; thứ bảy đến chủ nhật: 7h30-22h00; 07 ngày/tuần.

4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:

STT Họ và tên Số giấy phép hành nghề/ Số chứng chỉ hành nghề Phạm vi hành nghề Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh[2] Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác (nếu có)[4]
1 Hoàng Văn Hòe 002008/BK-CCHN Thực hiện Khám bệnh,chữa bệnh đa khoa; chuyên khoa răng hàm mặt (QĐ số 352/QĐ-SYT ngày )

Từ thứ 2 đến th 6:

Từ 18h00 - 22h00

Thứ 7 và chủ nhật:

Từ 7h30 - 22h00;

07 ngày/tuần

Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật; bác sĩ khám tư vấn, điều trị thực hiện dịch vụ kỹ thuật RHM

Tại Trung tâm Y tế huyện Pác Nặm

Từ thứ 2 đến thư 6: Từ 07h30 đến 11h30. Từ 13h30 đến 17h00

2 Nguyễn Văn Hiệp 001926/BK - CCHN thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về nha khoa (QĐ số 545/QĐ-SYT)

Từ thứ 2 đến th 6:

Từ 18h00 -22h00

Thứ 7 và chủ nhật:

Từ 7h30 đến 22h00; 07 ngày/tuần

Người hành nghề; thực hiện dịch vụ kỹ thuật RHM; khu vực tiếp đón Không
3 Vy Tùng Lâm 001609/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hội sinh, kỹ thuật y

Từ thứ 2 đến th 6:

Từ 18h00 -22h00

Thứ 7 và chủ nhật:

Từ 7h30 đến 22h00; 07 ngày/tuần

Người hành nghề; thực hiện dịch vụ kỹ thuật RHM; khu vực xử lý dụng cụ y tế

Tại Trung tâm Y tế huyện Chợ Đồn

Từ thứ 2 đến thư 6: Từ 07h30 đến 11h30. Từ 13h30 đến 17h00

Tổng cộng: 03 người

 


[2] Ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm.

[4] ghi thêm ngôn ngữ mà người hành nghề nước ngoài sử dụng trong KBCB (nếu có)….

Đánh giá mục này
(0 bỏ phiếu)
Đọc 159 lượt xem
Đăng nhập để gửi bài bình luận