Print trang này

Cấp mới Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh cho Phòng khám Răng Hàm Mặt NHA KHOA GIA ĐÌNH

Thứ bảy, 05 Tháng 10 2024 07:49

Cấp mới Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh cho cơ sở có tên sau:

- Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: NHA KHOA GIA ĐÌNH thuộc hộ kinh doanh Phòng khám đa khoa gia đình.

- Hình thức tổ chức: Phòng khám Răng Hàm Mặt.

- Địa chỉ hoạt động: Số nhà 29, đường Trường Chinh, tổ 8A, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.

- Thời gian làm việc hàng ngày: Ngoài giờ hành chính, 07 ngày/tuần; từ thứ 2 đến thứ 6 từ 18h00-22h00; thứ bảy đến chủ nhật: 7h30-22h00.

- Giấy phép hoạt động được cấp số: 261/BK-GPHĐ do Sở Y tế Bắc Kạn cấp ngày 04/10/2024.

- Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật: Bác sĩ Nguyễn Thanh Tú, Chứng chỉ hành nghề số 001699/BK-CCHN do Sở Y tế Băc Kạn cấp ngày 23/5/2018.

 Phê duyệt phạm vi hoạt động chuyên môn, danh mục kỹ thuật thực hiện tại Phòng khám (Phụ lục 1 - kèm theo) và danh sách đăng ký hành nghề: (Phụ lục 2 - kèm theo) .

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 04/10/2024.

Phụ lục 1. PHÊ DUYỆT PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, DANH MỤC KỸ THUẬT THỰC HIỆN TẠI NHA KHOA GIA ĐÌNH

STT Thứ tự theo TT 43 DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
Theo quy định tại TT43 Phê duyệt DMKT đúng tuyến Phê duyệt DMKT vượt tuyến
A B C D
1 2 3 4 5 6
I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC 6 0
A. TUẦN HOÀN
1 51 Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờ x x x x X
B. HÔ HẤP
2 64 Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em x x x x X
3 65 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ x x x x X
4 158 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản x x x x X
5 252 Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ x x x x X
E. TOÀN THÂN
6 210 Tiêm truyền thuốc x x x x X
III. NHI KHOA 60 32
X. RĂNG HÀM MẶT
A. RĂNG
7 1763 Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh x x X
8 1770 Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định x x X
9 1775 Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định x x X
10 1776 Nắn chỉnh răng ngầm sử dụng khí cụ cố định x x X
11 1777 Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định x x X
12 1784 Gắn cố định mắc cài sử dụng chất gắn quang trùng hợp x x X
13 1787 Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài tự buộc x x X
14 1788 Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài trực tiếp mặt ngoài x x X
15 1789 Làm lún răng bằng khí cụ cố định x x X
16 1790 Làm trồi răng bằng khí cụ cố định x x X
17 1791 Đóng khoảng răng bằng khí cụ cố định x x X
18 1813 Cắt lợi xơ cho răng mọc x x X
19 1816 Phẫu thuật cắt phanh môi x x X
20 1819 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên x x X
21 1820 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới x x X
22 1846 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy x x X
23 1847 Lấy tủy buồng Răng vĩnh viễn x x X
24 1848 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy x x X
25 1849 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay x x X
26 1850 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy x x X
27 1853 Điều trị tủy lại x x X
28 1858 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội x x X
29 1900 Lấy lại khoảng bằng khí cụ tháo lắp x x X
30 1901 Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp x x X
31 1902 Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng tháo lắp x x X
32 1903 Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp x x X
33 1904 Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp x x X
34 1905 Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp x x X
35 1906 Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp x x X
36 1907 Làm lún răng bằng khí cụ tháo lắp x x X
37 1908 Làm trồi răng bằng khí cụ tháo lắp x x X
38 1909 Đóng khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp x x X
39 1914 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay x x x X
40 1915 Nhổ chân răng vĩnh viễn x x x X
41 1916 Nhổ răng thừa x x x X
42 1917 Nhổ răng vĩnh viễn x x x X
43 1918 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới x x x X
44 1919 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay x x x X
45 1920 Nhổ chân răng vĩnh viễn x x x X
46 1921 Nhổ răng thừa x x x X
47 1922 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) x x x X
48 1923 Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc x x x X
49 1924 Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt x x x X
50 1925 Liên kết cố định răng lung lay bằng Composite x x x X
51 1926 Điều trị viêm lợi do mọc răng x x x X
52 1927 Điều trị viêm quanh thân răng cấp x x x X
53 1928 Điều trị viêm quanh răng x x x X
54 1929 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite x x x X
55 1930 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) x x x X
56 1931 Phục hồi cổ răng bằng Composite x x x X
57 1932 Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà x x x X
58 1933 Chụp tủy bằng Hydroxit canxi {Ca(OH)2 } x x x X
59 1934 Máng hở mặt nhai x x x X
60 1935 Mài chỉnh khớp cắn x x x X
61 1936 Tháo chụp răng giả x x x X
62 1937 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement (GIC) hóa trùng hợp x x x X
63 1938 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement (GIC) quang trùng hợp x x x X
64 1939 Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp x x x X
65 1940 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp x x x X
66 1941 Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt x x x X
67 1942 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục x x x X
68 1943 Lấy tủy buồng răng sữa x x x X
69 1944 Điều trị tủy răng sữa x x x X
70 1945 Điều trị đóng cuống răng bằng Ca(OH)2 x x x X
71 1946 Điều trị đóng cuống răng bằng MTA x x x X
72 1947 Dự phòng sâu răng bằng máng có Gel Fluor x x x X
73 1948 Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn x x x X
74 1949 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant x x x X
75 1950 Hàn răng không sang chấn với GlassIonomer Cement (GIC) x x x x X
76 1952 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Composite x x x x X
77 1953 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement (GIC) x x x x X
78 1954 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) x x x x X
79 1955 Nhổ răng sữa x x x x X
80 1956 Nhổ chân răng sữa x x x x X
81 1957 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em x x x x X
82 1958 Chích Apxe lợi trẻ em x x x x X
83 1959 Điều trị viêm lợi trẻ em x x x x X
84 1960 Chích áp xe lợi x x x x X
85 1961 Điều trị viêm lợi do mọc răng x x x x X
86 1962 Máng chống nghiến răng x x x x X
87 1967 Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại) x x x x X
88 1970 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate x x x x X
89 1972 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) x x x x X
90 1973 Chụp nhựa x x x x X
91 1974 Lấy cao răng 2 hàm (Các kỹ thuật) x x x x X
B. HÀM MẶT
92 2069 Nắn sai khớp thái dương hàm x x x X
93 2070 Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt x x x X
94 2072 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm x x x X
95 2074 Dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt x x x X
96 2075 Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp x x x X
97 2076 Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt x x x X
98 2077 Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt x x x x X
XVI. RĂNG - HÀM - MẶT 73 103
A. RĂNG
99 37. Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại x x X
100 38. Liên kết cố định răng lung lay bằng dây cung kim loại và Composite x x X
101 39. Điều trị áp xe quanh răng cấp x x X
102 40. Điều trị áp xe quanh răng mạn x x X
103 41. Điều trị viêm quanh răng x x x X
104 42. Chích áp xe lợi x x x x X
105 43. Lấy cao răng x x x x X
106 50. Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội x x X
107 51. Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy x x X
108 52. Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay x x X
109 53. Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay x x X
110 54. Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy x x X
111 55. Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy x x X
112 56. Chụp tủy bằng MTA x x X
113 57. Chụp tủy bằng Hydroxit canxi x x x X
114 58. Lấy tủy buồng răng vĩnh viễn x x X
115 59. Điều trị tủy răng thủng sàn bằng MTA x x X
116 60. Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ) x x X
117 61. Điều trị tủy lại x x X
118 63. Phẫu thuật nội nha - hàn ngược ống tủy x x X
119 67. Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement (GIC) kết hợp Composite x x X
120 68. Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite x x x X
121 70. Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement x x x x X
122 71. Phục hồi cổ răng bằng Glasslonomer Cement x x x X
123 72. Phục hồi cổ răng bằng Composite x x x X
124 73. Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà x x x X
125 77. Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau x x X
126 79. Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn Plasma x x X
127 80. Tẩy trắng răng tủy sống bằng Laser x x X
128 81. Tẩy trăng răng nội tủy x x X
129 82. Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc x x x X
130 83. Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt x x x X
131 84. Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại) x x x x X
132 85. Chụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant x x X
133 86. Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant x x X
134 87. Chụp sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant x x X
135 88. Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant x x X
136 89. Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant x x X
137 90. Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant x x X
138 91. Chụp sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant x x X
139 92. Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant x x X
140 93. Cầu sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant x x X
141 94. Cầu sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant x x X
142 95. Cầu sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant x x X
143 96. Cầu sứ Cercon gắn bằng ốc vít trên Implant x x X
144 97. Cầu sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implants x x X
145 98. Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant x x X
146 99. Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant x x X
147 100. Cầu sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant x x X
148 101. Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant x x X
149 102. Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant x x X
150 103. Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant x x X
151 104. Chụp nhựa x x x X
152 105. Chụp kim loại x x x X
153 106. Chụp hợp kim thường cẩn nhựa x x x X
154 107. Chụp hợp kim thường cẩn sứ x x x X
155 108. Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ x x x X
156 109. Chụp sứ toàn phần x x x X
157 110. Chụp kim loại quý cẩn sứ x x x X
158 112. Cầu nhựa x x x X
159 113. Cầu hợp kim thường x x x X
160 114. Cầu kim loại cẩn nhựa x x x X
161 115. Cầu kim loại cẩn sứ x x x X
162 116. Cầu hợp kim Titanium cẩn sứ x x x X
163 117. Cầu kim loại quý cẩn sứ x x x X
164 118. Cầu sứ toàn phần x x x X
165 119. Cầu sứ Cercon x x X
166 120. Chốt cùi đúc kim loại x x X
167 121. Cùi đúc Titanium x x X
168 122. Cùi đúc kim loại quý x x X
169 123. Inlay/Onlay kim loại x x X
170 129. Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường x x x x X
171 130. Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường x x x x X
172 131. Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo x x x X
173 132. Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo x x x X
174 133. Hàm khung kim loại x x x X
175 134. Hàm khung Titanium x x X
176 135. Máng hở mặt nhai x x X
177 136. Điều trị thói quen nghiến răng bằng máng x x x x X
178 137. Tháo cầu răng giả x x x X
179 138. Tháo chụp răng giả x x x X
180 139. Sửa hàm giả gãy x x x x X
181 140. Thêm răng cho hàm giả tháo lắp x x x x X
182 141. Thêm móc cho hàm giả tháo lắp x x x x X
183 142. Đệm hàm nhựa thường x x x x X
184 143. Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút môi x x X
185 144. Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi x x X
186 145. Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút ngón tay x x X
187 146. Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố định x x X
188 147. Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh x x X
189 148. Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix x x X
190 149. Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định Forsus x x X
191 158. Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng Microimplant x x X
192 159. Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định x x X
193 160. Nắn chỉnh răng ngầm x x X
194 161. Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định x x X
195 162. Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA) x x X
196 163. Giữ khoảng bằng khí cụ cố định Nance x x X
197 164. Giữ khoảng bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) x x X
198 168. Làm dài thân răng lâm sàng sử dụng khí cụ cố định x x X
199 169. Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn hóa trùng hợp x x X
200 170. Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn quang trùng hợp x x X
201 171. Gắn mắc cài mặt lưỡi bằng kỹ thuật gián tiếp x x X
202 172. Gắn mắc cài mặt ngoài bằng kỹ thuật gián tiếp x x X
203 173. Sử dụng mắc cài tự buộc trong nắn chỉnh răng x x X
204 174. Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung bẻ Loop L hoặc dây cung đảo ngược x x X
205 175. Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung tiện ích (Utility Archwire) và cung phụ làm lún răng cửa x x X
206 176. Làm trồi các răng hàm nhỏ hàm dưới sử dụng khí cụ gắn chặt x x X
207 177. Đóng khoảng răng sử dụng khí cụ cố định x x X
208 178. Điều chỉnh độ nghiêng răng bằng khí cụ cố định x x X
209 180. Đóng khoảng bằng khí cụ tháo lắp x x X
210 181. Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp x x X
211 182. Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ tháo lắp x x X
212 183. Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp x x X
213 184. Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp x x X
214 185. Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp x x X
215 186. Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp x x X
216 187. Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng khí cụ tháo lắp tấm cắn (Bite plate) hoặc mặt phẳng cắn phía trước (Anterior plane) x x X
217 188. Đóng khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp x x X
218 189. Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút môi x x X
219 190. Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi x x X
220 191. Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút ngón tay x x X
221 192. Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu thở đường miệng x x X
222 193. Gắn band x x X
223 194. Máng điều trị đau khớp thái dương hàm x x X
224 195. Máng nâng khớp cắn x x X
225 196. Mài chỉnh khớp cắn x X
226 197. Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ x x X
227 198. Phẫu thuật nhổ răng ngầm x x X
228 199. Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên x x X
229 200. Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới x x X
230 201. Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân x x X
231 202. Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng x x X
232 203. Nhổ răng vĩnh viễn x x x X
233 204. Nhổ răng vĩnh viễn lung lay x x x X
234 205. Nhổ chân răng vĩnh viễn x x x X
235 206. Nhổ răng thừa x x x X
236 207. Phẫu thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ răng x x X
237 208. Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng x x X
238 209. Phẫu thuật mở xương cho răng mọc x x X
239 210. Phẫu thuật nạo quanh cuống răng x x X
240 211. Phẫu thuật cắt cuống răng x x X
241 212. Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng x x X
242 213. Cắt lợi xơ cho răng mọc x x x X
243 214. Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới x x x X
244 215. Cắt lợi di động để làm hàm giả x x X
245 220. Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng x x X
246 221. Điều trị viêm quanh thân răng cấp x x x X
247 222. Trám bít hố rãnh với Glasslonomer Cement quang trùng hợp x x x X
248 223. Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp x x x X
249 224. Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp x x x X
250 225. Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant x x x X
251 226. Trám bít hố rãnh bằng Glasslonomer Cement x x x x X
252 227. Hàn răng không sang chấn với Glasslonomer Cement x x x x X
253 228. Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt x x x X
254 229. Dự phòng sâu răng bằng máng có Gel Fluor x x x X
255 230. Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục x x x X
256 231. Lấy tủy buồng răng sữa x x x X
257 232. Điều trị tủy răng sữa x x x X
258 233. Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit x x x X
259 234. Điều trị đóng cuống răng bằng MTA x x x X
260 235. Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam x x x x X
261 236. Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glasslonomer Cement x x x x X
262 237. Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn x x x X
263 238. Nhổ răng sữa x x x x X
264 239. Nhổ chân răng sữa x x x x X
265 240. Chích Apxe lợi trẻ em x x x x X
266 241. Điều trị viêm lợi trẻ em (do mảng bám) x x x x X
B. HÀM MẶT
267 298. Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm x x x X
268 299. Dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt x x x X
269 300. Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt x x x X
270 301. Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt x x x x X
271 315. Gây tê vùng điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên x x x X
272 334. Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt x x x X
273 335. Nắn sai khớp thái dương hàm x x x X
274 340. Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp x x x X
Tổng số đề nghị phê duyệt:   274 kỹ thuật chuyên môn 139 135


Phụ lục 2. DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HÀNH NGHTẠI NHA KHOA GIA ĐÌNH

1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: NHA KHOA GIA ĐÌNH

2. Địa chỉ hoạt động: Số nhà 29, đường Trường Chinh, tổ 8A, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.

3. Thời gian làm việc hằng ngày của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Ngoài giờ hành chính; 07 ngày/tuần; từ thứ hai đến thứ sáu: 18h00-22h00; thứ 7 và chủ nhật: 7h30-22h00.

4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:

STT Họ và tên Số giấy phép hành nghề/ Số chứng chỉ hành nghề Phạm vi hành nghề Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh[2] Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác (nếu có)[4]
1 Nguyễn Thanh Tú  001699/BK - CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên khoa Răng Hàm Mặt Ngoài giờ hành chính; 07 ngày/tuần; từ thứ hai đến thứ sáu: 18h00 -22h00; thứ 7 và chủ nhật: 7h30 - 22h00. Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật - chủ cơ sở; phòng tiếp đón; khám bệnh chuyên khoa Răng hàm mặt Tại Trung tâm Y tế huyện Ba Bể từ Thứ 2 đến thứ 6: Từ 7h - 11h30; 13h00 - 17h; thực hiện trực ngoài giờ theo sự phân công của Người chịu TNCMKT.

 


[2] Ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm.

[4] ghi thêm ngôn ngữ mà người hành nghề nước ngoài sử dụng trong KBCB (nếu có)….

Sửa lần cuối vào Thứ bảy, 05 Tháng 10 2024 08:15
Đánh giá mục này
(0 bỏ phiếu)
Đọc 155 lượt xem
Đăng nhập để gửi bài bình luận