Cấp mới Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh cho cơ sở có tên sau:
- Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: NHA KHOA GIA ĐÌNH thuộc hộ kinh doanh Phòng khám đa khoa gia đình.
- Hình thức tổ chức: Phòng khám Răng Hàm Mặt.
- Địa chỉ hoạt động: Số nhà 29, đường Trường Chinh, tổ 8A, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
- Thời gian làm việc hàng ngày: Ngoài giờ hành chính, 07 ngày/tuần; từ thứ 2 đến thứ 6 từ 18h00-22h00; thứ bảy đến chủ nhật: 7h30-22h00.
- Giấy phép hoạt động được cấp số: 261/BK-GPHĐ do Sở Y tế Bắc Kạn cấp ngày 04/10/2024.
- Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật: Bác sĩ Nguyễn Thanh Tú, Chứng chỉ hành nghề số 001699/BK-CCHN do Sở Y tế Băc Kạn cấp ngày 23/5/2018.
Phê duyệt phạm vi hoạt động chuyên môn, danh mục kỹ thuật thực hiện tại Phòng khám (Phụ lục 1 - kèm theo) và danh sách đăng ký hành nghề: (Phụ lục 2 - kèm theo) .
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 04/10/2024.
Phụ lục 1. PHÊ DUYỆT PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, DANH MỤC KỸ THUẬT THỰC HIỆN TẠI NHA KHOA GIA ĐÌNH
| STT | Thứ tự theo TT 43 | DANH MỤC KỸ THUẬT | PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT | |||||
| Theo quy định tại TT43 | Phê duyệt DMKT đúng tuyến | Phê duyệt DMKT vượt tuyến | ||||||
| A | B | C | D | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | 6 | 0 | ||||||
| A. TUẦN HOÀN | ||||||||
| 1 | 51 | Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờ | x | x | x | x | X | |
| B. HÔ HẤP | ||||||||
| 2 | 64 | Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em | x | x | x | x | X | |
| 3 | 65 | Bóp bóng Ambu qua mặt nạ | x | x | x | x | X | |
| 4 | 158 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | x | x | x | x | X | |
| 5 | 252 | Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ | x | x | x | x | X | |
| E. TOÀN THÂN | ||||||||
| 6 | 210 | Tiêm truyền thuốc | x | x | x | x | X | |
| III. NHI KHOA | 60 | 32 | ||||||
| X. RĂNG HÀM MẶT | ||||||||
| A. RĂNG | ||||||||
| 7 | 1763 | Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh | x | x | X | |||
| 8 | 1770 | Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định | x | x | X | |||
| 9 | 1775 | Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định | x | x | X | |||
| 10 | 1776 | Nắn chỉnh răng ngầm sử dụng khí cụ cố định | x | x | X | |||
| 11 | 1777 | Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định | x | x | X | |||
| 12 | 1784 | Gắn cố định mắc cài sử dụng chất gắn quang trùng hợp | x | x | X | |||
| 13 | 1787 | Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài tự buộc | x | x | X | |||
| 14 | 1788 | Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài trực tiếp mặt ngoài | x | x | X | |||
| 15 | 1789 | Làm lún răng bằng khí cụ cố định | x | x | X | |||
| 16 | 1790 | Làm trồi răng bằng khí cụ cố định | x | x | X | |||
| 17 | 1791 | Đóng khoảng răng bằng khí cụ cố định | x | x | X | |||
| 18 | 1813 | Cắt lợi xơ cho răng mọc | x | x | X | |||
| 19 | 1816 | Phẫu thuật cắt phanh môi | x | x | X | |||
| 20 | 1819 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên | x | x | X | |||
| 21 | 1820 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới | x | x | X | |||
| 22 | 1846 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | x | x | X | |||
| 23 | 1847 | Lấy tủy buồng Răng vĩnh viễn | x | x | X | |||
| 24 | 1848 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy | x | x | X | |||
| 25 | 1849 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay | x | x | X | |||
| 26 | 1850 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy | x | x | X | |||
| 27 | 1853 | Điều trị tủy lại | x | x | X | |||
| 28 | 1858 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | x | x | X | |||
| 29 | 1900 | Lấy lại khoảng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | X | |||
| 30 | 1901 | Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp | x | x | X | |||
| 31 | 1902 | Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng tháo lắp | x | x | X | |||
| 32 | 1903 | Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | X | |||
| 33 | 1904 | Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp | x | x | X | |||
| 34 | 1905 | Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | X | |||
| 35 | 1906 | Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp | x | x | X | |||
| 36 | 1907 | Làm lún răng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | X | |||
| 37 | 1908 | Làm trồi răng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | X | |||
| 38 | 1909 | Đóng khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | X | |||
| 39 | 1914 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | x | x | x | X | ||
| 40 | 1915 | Nhổ chân răng vĩnh viễn | x | x | x | X | ||
| 41 | 1916 | Nhổ răng thừa | x | x | x | X | ||
| 42 | 1917 | Nhổ răng vĩnh viễn | x | x | x | X | ||
| 43 | 1918 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | x | x | x | X | ||
| 44 | 1919 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | x | x | x | X | ||
| 45 | 1920 | Nhổ chân răng vĩnh viễn | x | x | x | X | ||
| 46 | 1921 | Nhổ răng thừa | x | x | x | X | ||
| 47 | 1922 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) | x | x | x | X | ||
| 48 | 1923 | Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc | x | x | x | X | ||
| 49 | 1924 | Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt | x | x | x | X | ||
| 50 | 1925 | Liên kết cố định răng lung lay bằng Composite | x | x | x | X | ||
| 51 | 1926 | Điều trị viêm lợi do mọc răng | x | x | x | X | ||
| 52 | 1927 | Điều trị viêm quanh thân răng cấp | x | x | x | X | ||
| 53 | 1928 | Điều trị viêm quanh răng | x | x | x | X | ||
| 54 | 1929 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | x | x | x | X | ||
| 55 | 1930 | Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) | x | x | x | X | ||
| 56 | 1931 | Phục hồi cổ răng bằng Composite | x | x | x | X | ||
| 57 | 1932 | Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà | x | x | x | X | ||
| 58 | 1933 | Chụp tủy bằng Hydroxit canxi {Ca(OH)2 } | x | x | x | X | ||
| 59 | 1934 | Máng hở mặt nhai | x | x | x | X | ||
| 60 | 1935 | Mài chỉnh khớp cắn | x | x | x | X | ||
| 61 | 1936 | Tháo chụp răng giả | x | x | x | X | ||
| 62 | 1937 | Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement (GIC) hóa trùng hợp | x | x | x | X | ||
| 63 | 1938 | Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement (GIC) quang trùng hợp | x | x | x | X | ||
| 64 | 1939 | Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp | x | x | x | X | ||
| 65 | 1940 | Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp | x | x | x | X | ||
| 66 | 1941 | Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt | x | x | x | X | ||
| 67 | 1942 | Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục | x | x | x | X | ||
| 68 | 1943 | Lấy tủy buồng răng sữa | x | x | x | X | ||
| 69 | 1944 | Điều trị tủy răng sữa | x | x | x | X | ||
| 70 | 1945 | Điều trị đóng cuống răng bằng Ca(OH)2 | x | x | x | X | ||
| 71 | 1946 | Điều trị đóng cuống răng bằng MTA | x | x | x | X | ||
| 72 | 1947 | Dự phòng sâu răng bằng máng có Gel Fluor | x | x | x | X | ||
| 73 | 1948 | Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn | x | x | x | X | ||
| 74 | 1949 | Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant | x | x | x | X | ||
| 75 | 1950 | Hàn răng không sang chấn với GlassIonomer Cement (GIC) | x | x | x | x | X | |
| 76 | 1952 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Composite | x | x | x | x | X | |
| 77 | 1953 | Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement (GIC) | x | x | x | x | X | |
| 78 | 1954 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) | x | x | x | x | X | |
| 79 | 1955 | Nhổ răng sữa | x | x | x | x | X | |
| 80 | 1956 | Nhổ chân răng sữa | x | x | x | x | X | |
| 81 | 1957 | Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em | x | x | x | x | X | |
| 82 | 1958 | Chích Apxe lợi trẻ em | x | x | x | x | X | |
| 83 | 1959 | Điều trị viêm lợi trẻ em | x | x | x | x | X | |
| 84 | 1960 | Chích áp xe lợi | x | x | x | x | X | |
| 85 | 1961 | Điều trị viêm lợi do mọc răng | x | x | x | x | X | |
| 86 | 1962 | Máng chống nghiến răng | x | x | x | x | X | |
| 87 | 1967 | Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại) | x | x | x | x | X | |
| 88 | 1970 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate | x | x | x | x | X | |
| 89 | 1972 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) | x | x | x | x | X | |
| 90 | 1973 | Chụp nhựa | x | x | x | x | X | |
| 91 | 1974 | Lấy cao răng 2 hàm (Các kỹ thuật) | x | x | x | x | X | |
| B. HÀM MẶT | ||||||||
| 92 | 2069 | Nắn sai khớp thái dương hàm | x | x | x | X | ||
| 93 | 2070 | Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt | x | x | x | X | ||
| 94 | 2072 | Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm | x | x | x | X | ||
| 95 | 2074 | Dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt | x | x | x | X | ||
| 96 | 2075 | Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp | x | x | x | X | ||
| 97 | 2076 | Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt | x | x | x | X | ||
| 98 | 2077 | Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt | x | x | x | x | X | |
| XVI. RĂNG - HÀM - MẶT | 73 | 103 | ||||||
| A. RĂNG | ||||||||
| 99 | 37. | Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại | x | x | X | |||
| 100 | 38. | Liên kết cố định răng lung lay bằng dây cung kim loại và Composite | x | x | X | |||
| 101 | 39. | Điều trị áp xe quanh răng cấp | x | x | X | |||
| 102 | 40. | Điều trị áp xe quanh răng mạn | x | x | X | |||
| 103 | 41. | Điều trị viêm quanh răng | x | x | x | X | ||
| 104 | 42. | Chích áp xe lợi | x | x | x | x | X | |
| 105 | 43. | Lấy cao răng | x | x | x | x | X | |
| 106 | 50. | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | x | x | X | |||
| 107 | 51. | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | x | x | X | |||
| 108 | 52. | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay | x | x | X | |||
| 109 | 53. | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay | x | x | X | |||
| 110 | 54. | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy | x | x | X | |||
| 111 | 55. | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy | x | x | X | |||
| 112 | 56. | Chụp tủy bằng MTA | x | x | X | |||
| 113 | 57. | Chụp tủy bằng Hydroxit canxi | x | x | x | X | ||
| 114 | 58. | Lấy tủy buồng răng vĩnh viễn | x | x | X | |||
| 115 | 59. | Điều trị tủy răng thủng sàn bằng MTA | x | x | X | |||
| 116 | 60. | Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ) | x | x | X | |||
| 117 | 61. | Điều trị tủy lại | x | x | X | |||
| 118 | 63. | Phẫu thuật nội nha - hàn ngược ống tủy | x | x | X | |||
| 119 | 67. | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement (GIC) kết hợp Composite | x | x | X | |||
| 120 | 68. | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | x | x | x | X | ||
| 121 | 70. | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement | x | x | x | x | X | |
| 122 | 71. | Phục hồi cổ răng bằng Glasslonomer Cement | x | x | x | X | ||
| 123 | 72. | Phục hồi cổ răng bằng Composite | x | x | x | X | ||
| 124 | 73. | Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà | x | x | x | X | ||
| 125 | 77. | Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau | x | x | X | |||
| 126 | 79. | Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn Plasma | x | x | X | |||
| 127 | 80. | Tẩy trắng răng tủy sống bằng Laser | x | x | X | |||
| 128 | 81. | Tẩy trăng răng nội tủy | x | x | X | |||
| 129 | 82. | Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc | x | x | x | X | ||
| 130 | 83. | Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt | x | x | x | X | ||
| 131 | 84. | Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại) | x | x | x | x | X | |
| 132 | 85. | Chụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant | x | x | X | |||
| 133 | 86. | Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant | x | x | X | |||
| 134 | 87. | Chụp sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant | x | x | X | |||
| 135 | 88. | Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant | x | x | X | |||
| 136 | 89. | Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant | x | x | X | |||
| 137 | 90. | Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant | x | x | X | |||
| 138 | 91. | Chụp sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant | x | x | X | |||
| 139 | 92. | Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant | x | x | X | |||
| 140 | 93. | Cầu sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant | x | x | X | |||
| 141 | 94. | Cầu sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant | x | x | X | |||
| 142 | 95. | Cầu sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant | x | x | X | |||
| 143 | 96. | Cầu sứ Cercon gắn bằng ốc vít trên Implant | x | x | X | |||
| 144 | 97. | Cầu sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implants | x | x | X | |||
| 145 | 98. | Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant | x | x | X | |||
| 146 | 99. | Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant | x | x | X | |||
| 147 | 100. | Cầu sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant | x | x | X | |||
| 148 | 101. | Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant | x | x | X | |||
| 149 | 102. | Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant | x | x | X | |||
| 150 | 103. | Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant | x | x | X | |||
| 151 | 104. | Chụp nhựa | x | x | x | X | ||
| 152 | 105. | Chụp kim loại | x | x | x | X | ||
| 153 | 106. | Chụp hợp kim thường cẩn nhựa | x | x | x | X | ||
| 154 | 107. | Chụp hợp kim thường cẩn sứ | x | x | x | X | ||
| 155 | 108. | Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ | x | x | x | X | ||
| 156 | 109. | Chụp sứ toàn phần | x | x | x | X | ||
| 157 | 110. | Chụp kim loại quý cẩn sứ | x | x | x | X | ||
| 158 | 112. | Cầu nhựa | x | x | x | X | ||
| 159 | 113. | Cầu hợp kim thường | x | x | x | X | ||
| 160 | 114. | Cầu kim loại cẩn nhựa | x | x | x | X | ||
| 161 | 115. | Cầu kim loại cẩn sứ | x | x | x | X | ||
| 162 | 116. | Cầu hợp kim Titanium cẩn sứ | x | x | x | X | ||
| 163 | 117. | Cầu kim loại quý cẩn sứ | x | x | x | X | ||
| 164 | 118. | Cầu sứ toàn phần | x | x | x | X | ||
| 165 | 119. | Cầu sứ Cercon | x | x | X | |||
| 166 | 120. | Chốt cùi đúc kim loại | x | x | X | |||
| 167 | 121. | Cùi đúc Titanium | x | x | X | |||
| 168 | 122. | Cùi đúc kim loại quý | x | x | X | |||
| 169 | 123. | Inlay/Onlay kim loại | x | x | X | |||
| 170 | 129. | Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường | x | x | x | x | X | |
| 171 | 130. | Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường | x | x | x | x | X | |
| 172 | 131. | Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo | x | x | x | X | ||
| 173 | 132. | Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo | x | x | x | X | ||
| 174 | 133. | Hàm khung kim loại | x | x | x | X | ||
| 175 | 134. | Hàm khung Titanium | x | x | X | |||
| 176 | 135. | Máng hở mặt nhai | x | x | X | |||
| 177 | 136. | Điều trị thói quen nghiến răng bằng máng | x | x | x | x | X | |
| 178 | 137. | Tháo cầu răng giả | x | x | x | X | ||
| 179 | 138. | Tháo chụp răng giả | x | x | x | X | ||
| 180 | 139. | Sửa hàm giả gãy | x | x | x | x | X | |
| 181 | 140. | Thêm răng cho hàm giả tháo lắp | x | x | x | x | X | |
| 182 | 141. | Thêm móc cho hàm giả tháo lắp | x | x | x | x | X | |
| 183 | 142. | Đệm hàm nhựa thường | x | x | x | x | X | |
| 184 | 143. | Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút môi | x | x | X | |||
| 185 | 144. | Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi | x | x | X | |||
| 186 | 145. | Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút ngón tay | x | x | X | |||
| 187 | 146. | Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố định | x | x | X | |||
| 188 | 147. | Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh | x | x | X | |||
| 189 | 148. | Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix | x | x | X | |||
| 190 | 149. | Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định Forsus | x | x | X | |||
| 191 | 158. | Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng Microimplant | x | x | X | |||
| 192 | 159. | Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định | x | x | X | |||
| 193 | 160. | Nắn chỉnh răng ngầm | x | x | X | |||
| 194 | 161. | Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định | x | x | X | |||
| 195 | 162. | Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA) | x | x | X | |||
| 196 | 163. | Giữ khoảng bằng khí cụ cố định Nance | x | x | X | |||
| 197 | 164. | Giữ khoảng bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) | x | x | X | |||
| 198 | 168. | Làm dài thân răng lâm sàng sử dụng khí cụ cố định | x | x | X | |||
| 199 | 169. | Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn hóa trùng hợp | x | x | X | |||
| 200 | 170. | Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn quang trùng hợp | x | x | X | |||
| 201 | 171. | Gắn mắc cài mặt lưỡi bằng kỹ thuật gián tiếp | x | x | X | |||
| 202 | 172. | Gắn mắc cài mặt ngoài bằng kỹ thuật gián tiếp | x | x | X | |||
| 203 | 173. | Sử dụng mắc cài tự buộc trong nắn chỉnh răng | x | x | X | |||
| 204 | 174. | Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung bẻ Loop L hoặc dây cung đảo ngược | x | x | X | |||
| 205 | 175. | Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung tiện ích (Utility Archwire) và cung phụ làm lún răng cửa | x | x | X | |||
| 206 | 176. | Làm trồi các răng hàm nhỏ hàm dưới sử dụng khí cụ gắn chặt | x | x | X | |||
| 207 | 177. | Đóng khoảng răng sử dụng khí cụ cố định | x | x | X | |||
| 208 | 178. | Điều chỉnh độ nghiêng răng bằng khí cụ cố định | x | x | X | |||
| 209 | 180. | Đóng khoảng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | X | |||
| 210 | 181. | Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp | x | x | X | |||
| 211 | 182. | Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ tháo lắp | x | x | X | |||
| 212 | 183. | Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | X | |||
| 213 | 184. | Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp | x | x | X | |||
| 214 | 185. | Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | X | |||
| 215 | 186. | Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp | x | x | X | |||
| 216 | 187. | Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng khí cụ tháo lắp tấm cắn (Bite plate) hoặc mặt phẳng cắn phía trước (Anterior plane) | x | x | X | |||
| 217 | 188. | Đóng khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | X | |||
| 218 | 189. | Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút môi | x | x | X | |||
| 219 | 190. | Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi | x | x | X | |||
| 220 | 191. | Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút ngón tay | x | x | X | |||
| 221 | 192. | Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu thở đường miệng | x | x | X | |||
| 222 | 193. | Gắn band | x | x | X | |||
| 223 | 194. | Máng điều trị đau khớp thái dương hàm | x | x | X | |||
| 224 | 195. | Máng nâng khớp cắn | x | x | X | |||
| 225 | 196. | Mài chỉnh khớp cắn | x | X | ||||
| 226 | 197. | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | x | x | X | |||
| 227 | 198. | Phẫu thuật nhổ răng ngầm | x | x | X | |||
| 228 | 199. | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên | x | x | X | |||
| 229 | 200. | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới | x | x | X | |||
| 230 | 201. | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân | x | x | X | |||
| 231 | 202. | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng | x | x | X | |||
| 232 | 203. | Nhổ răng vĩnh viễn | x | x | x | X | ||
| 233 | 204. | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | x | x | x | X | ||
| 234 | 205. | Nhổ chân răng vĩnh viễn | x | x | x | X | ||
| 235 | 206. | Nhổ răng thừa | x | x | x | X | ||
| 236 | 207. | Phẫu thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ răng | x | x | X | |||
| 237 | 208. | Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng | x | x | X | |||
| 238 | 209. | Phẫu thuật mở xương cho răng mọc | x | x | X | |||
| 239 | 210. | Phẫu thuật nạo quanh cuống răng | x | x | X | |||
| 240 | 211. | Phẫu thuật cắt cuống răng | x | x | X | |||
| 241 | 212. | Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng | x | x | X | |||
| 242 | 213. | Cắt lợi xơ cho răng mọc | x | x | x | X | ||
| 243 | 214. | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | x | x | x | X | ||
| 244 | 215. | Cắt lợi di động để làm hàm giả | x | x | X | |||
| 245 | 220. | Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng | x | x | X | |||
| 246 | 221. | Điều trị viêm quanh thân răng cấp | x | x | x | X | ||
| 247 | 222. | Trám bít hố rãnh với Glasslonomer Cement quang trùng hợp | x | x | x | X | ||
| 248 | 223. | Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp | x | x | x | X | ||
| 249 | 224. | Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp | x | x | x | X | ||
| 250 | 225. | Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant | x | x | x | X | ||
| 251 | 226. | Trám bít hố rãnh bằng Glasslonomer Cement | x | x | x | x | X | |
| 252 | 227. | Hàn răng không sang chấn với Glasslonomer Cement | x | x | x | x | X | |
| 253 | 228. | Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt | x | x | x | X | ||
| 254 | 229. | Dự phòng sâu răng bằng máng có Gel Fluor | x | x | x | X | ||
| 255 | 230. | Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục | x | x | x | X | ||
| 256 | 231. | Lấy tủy buồng răng sữa | x | x | x | X | ||
| 257 | 232. | Điều trị tủy răng sữa | x | x | x | X | ||
| 258 | 233. | Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit | x | x | x | X | ||
| 259 | 234. | Điều trị đóng cuống răng bằng MTA | x | x | x | X | ||
| 260 | 235. | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam | x | x | x | x | X | |
| 261 | 236. | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glasslonomer Cement | x | x | x | x | X | |
| 262 | 237. | Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn | x | x | x | X | ||
| 263 | 238. | Nhổ răng sữa | x | x | x | x | X | |
| 264 | 239. | Nhổ chân răng sữa | x | x | x | x | X | |
| 265 | 240. | Chích Apxe lợi trẻ em | x | x | x | x | X | |
| 266 | 241. | Điều trị viêm lợi trẻ em (do mảng bám) | x | x | x | x | X | |
| B. HÀM MẶT | ||||||||
| 267 | 298. | Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm | x | x | x | X | ||
| 268 | 299. | Dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt | x | x | x | X | ||
| 269 | 300. | Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt | x | x | x | X | ||
| 270 | 301. | Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt | x | x | x | x | X | |
| 271 | 315. | Gây tê vùng điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên | x | x | x | X | ||
| 272 | 334. | Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt | x | x | x | X | ||
| 273 | 335. | Nắn sai khớp thái dương hàm | x | x | x | X | ||
| 274 | 340. | Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp | x | x | x | X | ||
| Tổng số đề nghị phê duyệt: 274 kỹ thuật chuyên môn | 139 | 135 | ||||||
Phụ lục 2. DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ TẠI NHA KHOA GIA ĐÌNH
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: NHA KHOA GIA ĐÌNH
2. Địa chỉ hoạt động: Số nhà 29, đường Trường Chinh, tổ 8A, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
3. Thời gian làm việc hằng ngày của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Ngoài giờ hành chính; 07 ngày/tuần; từ thứ hai đến thứ sáu: 18h00-22h00; thứ 7 và chủ nhật: 7h30-22h00.
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
| STT | Họ và tên | Số giấy phép hành nghề/ Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hành nghề | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh[2] | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác (nếu có)[4] | ||
| 1 | Nguyễn Thanh Tú | 001699/BK - CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên khoa Răng Hàm Mặt | Ngoài giờ hành chính; 07 ngày/tuần; từ thứ hai đến thứ sáu: 18h00 -22h00; thứ 7 và chủ nhật: 7h30 - 22h00. | Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật - chủ cơ sở; phòng tiếp đón; khám bệnh chuyên khoa Răng hàm mặt | Tại Trung tâm Y tế huyện Ba Bể từ Thứ 2 đến thứ 6: Từ 7h - 11h30; 13h00 - 17h; thực hiện trực ngoài giờ theo sự phân công của Người chịu TNCMKT. |
[2] Ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm.
[4] ghi thêm ngôn ngữ mà người hành nghề nước ngoài sử dụng trong KBCB (nếu có)….