Print trang này

Thay đổi và bổ sung nhân lực thực hiện khám sức khỏe tại Trung tâm Y tế huyện Ba Bể (cập nhật đến ngày 29/9/2022)

Thứ năm, 29 Tháng 9 2022 09:38

1. Tên cơ sở khám sức khoẻ: Trung tâm Y tế huyện Ba Bể.

2. Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, Tỉnh Bắc Kạn

3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám sức khỏe:

- Mùa hè: Buổi sáng từ 7h-11h30; buổi chiều từ 13h30-17h00.

- Mùa đông: Buổi sáng từ 7h30-11h30, buổi chiều từ 13h-17h.

4. Danh sách người khám sức khoẻ.

TT Họ và tên Bằng cấp chuyên môn Số chứng chỉ hành nghề Vị trí chuyên môn Thời gian khám bệnh, chữa bệnh
1 Âu Văn Thảo

BSĐK,

BSCKII - Ngoại

000116/BK-CCHN

- Khám ngoại khoa,

- Đọc kết quả X-quang,

- Kết luận sức khỏe.

26 năm
2 Giá Lường Bang

BSĐK,

BSCKI- Ngoại

001029/BK-CCHN

- Khám ngoại khoa,

- Đọc kết quả X-quang,

- Kết luận sức khỏe,

26 năm
3 Khổng Văn Bình

BSCKI- Nhi

BSCK sơ bộ RHM

000011/BK-CCHN

- Khám Nhi,

- Khám Răng hàm mặt

- Kết luận sức khỏe.

22 năm
4 Hoàng Văn Tông

BSĐK,

BSCKI-GMHS

001023/BK-CCHN

- Khám Nội khoa,

- Khám ngoại khoa

31 năm
5 Dương Thị Nguyệt

BSĐK,

BSCKI-Nội

001031/BK-CCHN

- Khám Nội khoa,

- Khám Nhi khoa

- Siêu âm, điện tim

25 năm
6 Trương Văn Thực

BSĐK,

BSCKI-Nội

001971/BK-CCHN

- Khám Nội khoa,

- Khám Da liễu,

- Điện tim

57 tháng
7 Hà Văn Hữu

BSĐK,

BSCKI- Da liễu

001446/BK-CCHN

- Khám Nội khoa,

- Khám Da liễu,

- Khám Mắt

07 năm
8 Hoàng Thị Thấm BSĐK 001025/BK-CCHN

- Khám Nhi khoa,

- Khám Nội khoa

11 năm
9 Dương Thị Thêm BSĐK 001753/BK-CCHN

- Khám Nhi khoa,

- Khám Nội khoa

06 năm
10 Nông Thị Huệ BSĐK 002024/BK-CCHN

- Khám Nội khoa

- Khám Nhi khoa

38 tháng
11 Triệu Thị Hoa BSĐK 002091/BK-CCHN

- Khám Nội khoa

- Khám Nhi khoa

26 tháng
12 Hoàng Thị Huấn

BSĐK,

BSCKI- HSCC

001030/BK-CCHN

- Khám Nội khoa,

- Điện tim

31 năm
13 Lý Văn Toản

BSĐK,

BSCKI- GMHS

001447/BK-CCHN - Khám Nội khoa 07 năm
14 Triệu Thị Hiếu BSĐK 001627/BK-CCHN

- Khám Nội khoa

- Khám Mắt

06 năm
15 Nông Ngọc Thủy BSĐK 0011066/BK-CCHN

- Khám Nội khoa

- Khám Tai mũi họng

11 năm
16 Hoàng Văn Phóng

BSĐK,

BSCKI- TMH

001026/BK-CCHN

- Khám Nội khoa,

- Khám Tai mũi họng

31 năm
17 Nguyễn Thanh Tú

BSĐK

BSCKI- RHM

001699/BK-CCHH

- Khám Răng hàm mặt

06 năm
18 Hoàng Thị Môn BSĐK 000250/BK-CCHN

- Khám Nội khoa,

- Khám Mắt

- Khám RHM

28 năm
19 Đoàn Thị Hồng BSĐK 000257/BK-CCHN - Khám Nội khoa 20 năm
20 Hà Văn Đặng

BSĐK,

BSCKI- Ngoại

000070/BK-CCHN - Khám Ngoại khoa 29 năm
21 Dương Thị Mai BSĐK 000254/BK-CCHN - Khám Sản phụ khoa 26 năm
22 Nguyễn Sơn Tùng

BSĐK,

BSCKI- Sản

001448/BK-CCHN

- Khám Sản phụ khoa

- Siêu âm

07 năm
23 Hoàng Văn Lũy BSĐK 001044/BK-CCHN

- Khám Nội khoa,

- Khám ngoại khoa

10 năm
24 La Dương Mạnh

BSĐK,

BSCKI-Truyền nhiễm

001629/BK-CCHN - Khám Nội khoa 06 năm
25 Vy Nghĩa Hạnh BSĐK 001038/BK-CCHN - Khám Mắt 18 năm
26 Hoàng Thị Huệ BSĐK 001449/BK-CCHN

- Khám Nội khoa,

- Khám Mắt

15 năm
27 Đỗ Thị Hường BSĐK 001032/BK-CCHN - Khám Nội khoa 26 năm
28 Nông Thị Tuyết BSĐK 001450/BK-CCHN - Khám Nội khoa 15 năm
29 Dương Thị Duyên BSĐK 000017/BK-CCHN

- Khám Nội khoa

- Khám Răng hàm mặt

33 năm
30 Lê Tuấn Anh BSCKI- CĐHA 001972/BK-CCHN

- Siêu âm, X-quang

- Kết luận X-quang

- Kết luận xét nghiệm

57 tháng
31 Đặng khải Hiền Cao đẳng hình ảnh 001125/BK-CCHN Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học 11 năm
32 Long Thị Việt Hồng Cử nhân XN 001124/BK-CCHN

- Thực hiện KT chuyên môn về xét nghiệm

- Kết luận xét nghiệm

14 năm
33 Nguyễn Văn Ngư Cử nhân XN 001765/BK-CCHN

- Thực hiện KT chuyên môn về xét nghiệm

- Kết luận xét nghiệm

09 năm
34 La Thị Quyến KTV XN 001123/BK-CCHN - Thực hiện KT chuyên môn về xét nghiệm 24 năm
35 Triệu Thị Dung KTV XN 001494/BK-CCHN - Thực hiện KT chuyên môn về xét nghiệm 08 năm
36 Hoàng Thị Chúc Mây Cử nhân Điều dưỡng 001078/BK-CCHN

- Khám thể lực: Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp

- Phụ giúp bác sĩ

14 năm
37 Hoàng Văn Khoan Cử nhân Điều dưỡng 001112/BK-CCHN

- Khám thể lực: Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp

- Phụ giúp bác sĩ

16 năm
38 Vũ Thị Thúy Điều dưỡng Cao đẳng '001162/BK-CCHN

- Khám thể lực: Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp.

- Đo thị lực

- Phụ giúp bác sĩ

11 năm
39 Ma Thị Đông Cử nhân Điều dưỡng 001126/BK-CCHN

- Khám thể lực: Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp

- Đo thị lực

- Phụ giúp bác sĩ

15 năm
40 Mùng Văn Khoan Cử nhân Điều dưỡng 001079/BK-CCHN

- Khám thể lực: Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp

- Phụ giúp bác sĩ

20 năm
41 Triệu Vi Đoài Điều dưỡng Cao đẳng 000299/BK-CCHN

- Khám thể lực: Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp

- Phụ giúp bác sĩ

18 năm
42 Nguyễn Đức Việt Cử nhân Điều dưỡng 000284/BK-CCHN

- Khám thể lực: Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp

- Phụ giúp bác sĩ

18 năm
43 Hoàng Trung Kiên Điều dưỡng Cao đẳng 001089/BK-CCHN

- Khám thể lực: Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp

- Phụ giúp bác sĩ

15 năm
44 Trung Thị Diễn Điều dưỡng Cao đẳng 001082/BK-CCHN

- Khám thể lực: Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp

- Phụ giúp bác sĩ

15 năm

 

Đánh giá mục này
(0 bỏ phiếu)
Đọc 399 lượt xem
Đăng nhập để gửi bài bình luận