| SỞ Y TẾ TỈNH BẮC KẠN | ||||||||
| TRUNG TÂM Y TẾ CHỢ ĐỒN | ||||||||
|
|
||||||||
| DANH SÁCH ĐĂNG KÝ NGƯỜI HÀNH NGHỀ TẠI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH | ||||||||
| 1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Trung tâm Y tế huyện Chợ Đồn | ||||||||
| 2. Địa chỉ: Tổ 1, Thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | ||||||||
| 3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: | ||||||||
| 4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: | ||||||||
| STT | Họ và tên | Số Chứng chỉ hành nghề |
Phạm vi hoạt động chuyên môn |
Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí chuyên môn | |||
| Thời gian làm việc |
Thời gian làm việc theo ngày trong tuần |
Thời gian làm việc theo giờ trong ngày |
||||||
| Tuyến huyện | ||||||||
| 1 | Nông Văn Quân | 000042/BK-CCHN | Quản lý | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Giám đốc | |
| 2 | La Đức Cường | 000822/BK-CCHN | Quản lý | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Phó giám đốc | |
| 3 | Đồng Phúc Thống | 000823/BK-CCHN | Kế hoạch - Nghiệp vụ | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng phòng | |
| 4 | Đàm Thanh Liêm | 000943/BK-CCHN | Kế hoạch - Nghiệp vụ | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Bác sỹ (hạng III) | |
| 5 | Lục Thị Tiêu | 000908/BK-CCHN | Kế hoạch - Nghiệp vụ | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV | |
| 6 | Lưu Trọng Quyết | 1492/BK-CCHN | Kế hoạch - Nghiệp vụ | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV | |
| 7 | Đoàn Văn Bình | 000012/BK-CCHN | Khám bệnh | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Phó Trưởng khoa | |
| 8 | Lăng Thị Mai Huyền | 000906/BK-CCHN | Khám bệnh | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng trưởng khoa | |
| 9 | Hoàng Thị Linh | 001687/BK-CCHN | Khám bệnh | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Bác sĩ (hạng III) | |
| 10 | Mai Thị Thu Dung | 000902/BK-CCHN | Khám bệnh | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng III | |
| 11 | Giá Thị Thao | 000917/BK-CCHN | Khám bệnh | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV | |
| 12 | Hoàng Thị Hương | 000942/BK-CCHN | Khám bệnh | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV | |
| 13 | Triệu Đức Thứ | 001658/BK-CCHN | Khám bệnh | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Bác sỹ (hạng III) | |
| 14 | Hoàng Văn Xuân | 000904/BK-CCHN | Xét nghiệm | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Kỹ thuật y hạng IV | |
| 15 | Liêu Đình Đức | 001497/BK-CCHN | Xét nghiệm | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Kỹ thuật y hạng IV | |
| 16 | Lý Thị Ngân | 001436/BK-CCHN | Xét nghiệm | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Kỹ thuật y hạng IV | |
| 17 | Mã Thị Thu Trang | Xét nghiệm | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Kỹ thuật y hạng IV | ||
| 18 | Vy Quốc Hưng | 000905/BK-CCHN | X-Quang | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Kỹ thuật y hạng IV | |
| 19 | Hứa Văn Khiêm | 000825/BK-CCHN | Hồi sức cấp cứu | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Phó Trưởng khoa | |
| 20 | Hoàng Thị Mai Tiếp | 000929/BK-CCHN | Hồi sức cấp cứu | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV | |
| 21 | Triệu Thị Diên | 000910/BK-CCHN | Hồi sức cấp cứu | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV | |
| 22 | Lưu Văn Hưởng | 000824/BK-CCHN | Nội tổng hợp | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng khoa | |
| 23 | Ma Thị Viết | 000895/BK-CCHN | Nội tổng hợp | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng trưởng khoa | |
| 24 | Hứa Quốc Hưng | 001599/BK-CCHN | Nội tổng hợp | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Bác sĩ (hạng III) | |
| 25 | Sằm Thị Duyên | Nội tổng hợp | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Bác sĩ (hạng III) | ||
| 26 | Lường Thị Hồng Thắm | 001486/BK-CCHN | Nội tổng hợp | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV | |
| 27 | Chu Thị Chưng | 001491/BK-CCHN | Nội tổng hợp | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV | |
| 28 | Ma Thị Thúy | 000853/BK-CCHN | Nội tổng hợp | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 29 | Nông Thị Thùy Trang | 001601/BK-CCHN | Y học cổ truyền-PHCN | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Bác sỹ (hạng III) | |
| 30 | Ma Thị Thục | 000890/BK-CCHN | Y học cổ truyền-PHCN | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 31 | Nguyễn Mạnh Hoàn | 001591/BK-CCHN | Y học cổ truyền-PHCN | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 32 | Triệu Việt Hiếu | 000856/BK-CCHN | Y học cổ truyền-PHCN | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 33 | Hoàng Thị Diệu Mây | 000879/BK-CCHN | Y học cổ truyền-PHCN | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 34 | Bùi Thị Tho | 000826/BK-CCHN | Nhi | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Phó Trưởng khoa | |
| 35 | Hà Thị Diệp | 000827/BK-CCHN | Nhi | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Bác sỹ (hạng III) | |
| 36 | Nông Thị Thu Hằng | 000898/BK-CCHN | Nhi | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV | |
| 37 | Hà Thị Uyến | 000909/BK-CCHN | Nhi | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV | |
| 38 | Ma Doãn Dũng | 000077/BK-CCHN | Ngoại-Sản | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng khoa | |
| 39 | Hà Văn Lai | 000899/BK-CCHN | Ngoại-Sản | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng trưởng khoa | |
| 40 | Hoàng Lan | 000030/BK-CCHN | Ngoại-Sản | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Bác sỹ (hạng III) | |
| 41 | Ma Thanh Tùng | 001548/BK-CCHN | Ngoại-Sản | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Bác sỹ (hạng III) | |
| 42 | Nông Thị Nga | 000842/BK-CCHN | Ngoại-Sản | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Bác sỹ (hạng III) | |
| 43 | Nguyễn Phúc Duy | 001612/BK-CCHN | Ngoại-Sản | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV | |
| 44 | Lường Thị Mươi | 000931/BK-CCHN | Ngoại-Sản | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Hộ sinh hạng IV | |
| 45 | Hoàng Thị Thắm | 000930/BK-CCHN | Ngoại-Sản | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Hộ sinh hạng IV | |
| 46 | Ma Thị Nơi | 000932/BK-CCHN | Ngoại-Sản | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Hộ sinh hạng IV | |
| 47 | Hoàng Thị Thanh Vân | 001561/BK-CCHN | Ngoại-Sản | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Hộ sinh hạng IV | |
| 48 | Đặng Xuân Vỳ | 000828/BK-CCHN | Gây mê hồi sức | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Phó Trưởng khoa | |
| 49 | Nguyễn Thị Thu Hà | 000939/BK-CCHN | Gây mê hồi sức | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Hộ sinh hạng IV | |
| 50 | Lường Thị Thùy | 000901/BK-CCHN | Gây mê hồi sức | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng III | |
| 51 | Lường Trọng Hiệp | 000074/BK-CCHN | Răng Hàm Mặt-Mắt-Tai Mũi Họng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng khoa | |
| 52 | Lưu Thanh Hào | 000940/BK-CCHN | Răng Hàm Mặt-Mắt-Tai Mũi Họng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 53 | La Văn Tâm | 000941/BK-CCHN | Răng Hàm Mặt-Mắt-Tai Mũi Họng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV | |
| 54 | Hoàng Thị Thu Phương | 28/BK-CCHND | Dược | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng khoa | |
| 55 | Lường Thị Thu Hà | 246/BK-CCHND | Dược | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Dược hạng III | |
| 56 | Lăng Quang Vỹ | 248/BK-CCHND | Dược | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Dược hạng IV | |
| 57 | Hà Thị Thanh | 31/BK-CCHND | Dược | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Dược hạng IV | |
| 58 | Đồng Phúc Thái | 253/BK-CCHND | Dược | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Dược hạng IV | |
| 59 | Văn Thị Dịu | 000944/BK-CCHN | An toàn thực phẩm-YTCC và dinh dưỡng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Phó Trưởng khoa | |
| 60 | Phạm Thế Duyệt | 001741/BK-CCHN | An toàn thực phẩm-YTCC và dinh dưỡng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Bác sĩ YHDP (hạng III) | |
| 61 | Hoàng Văn Diệp | 001743/BK-CCHN | An toàn thực phẩm-YTCC và dinh dưỡng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 62 | Lục Thành Đồng | 001476/BK-CCHN | An toàn thực phẩm-YTCC và dinh dưỡng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 63 | Nguyễn Thị Vỹ | 001744/BK-CCHN | An toàn thực phẩm-YTCC và dinh dưỡng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 64 | Nguyễn Hoàng Khánh | 001738/BK-CCHN | Truyền nhiễm-KSBT và HIV/AIDS | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng khoa | |
| 65 | Nông Thị Nhuận | 000894/BK-CCHN | Truyền nhiễm-KSBT và HIV/AIDS | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng trưởng khoa | |
| 66 | Lăng Thị Phương Thu | 000831/BK-CCHN | Truyền nhiễm-KSBT và HIV/AIDS | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Bác sỹ (hạng III) | |
| 67 | Vy Văn Tào | 001739/BK-CCHN | Truyền nhiễm-KSBT và HIV/AIDS | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Bác sĩ YHDP hạng III | |
| 68 | Phạm Đức Duy | 001740/BK-CCHN | Truyền nhiễm-KSBT và HIV/AIDS | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Bác sĩ YHDP hạng III | |
| 69 | Chu Văn Cung | 001745/BK-CCHN | Truyền nhiễm-KSBT và HIV/AIDS | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 70 | Ngô Sĩ Hợp | 332/CCHN-D-SYT-BK | Khoa Dược-Trang thiết bị vật tư y tế | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trung cấp Dược | |
| 71 | Hoàng Thế Huấn | Khoa Gây mê hồi sức và KSNK | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng trung cấp | ||
| 72 | Vy Tùng Lâm | 001609/BK-CCHN | Khoa Nội tổng hợp | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ | |
| 73 | Triệu Thị Kim Cúc | 001635/BK-CCHN | Khoa Nội tổng hợp | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng cao đẳng | |
| 74 | Nguyễn Hoàng Diệu | 001504/BK-CCHN | Khoa Nhi | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng cao đẳng | |
| 75 | Nguyễn Thị Hoa | 001579/BK-CCHN | Khoa Hồi sức cấp cứu | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Cử nhân điều dưỡng | |
| 76 | Nông Thị Phương Thảo | 001574/BK-CCHN | Khoa Khám bệnh | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ | |
| 77 | Hoàng Thị Hậu | 001589/BH-CCHN | Khoa Khám bệnh | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ | |
| 78 | Mã Doãn Đức | 49/BK-CCHN | Khoa Dược-Trang thiết bị vật tư y tế | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trung cấp Dược | |
| 79 | Nông Thị Viền | 001751/BK-CCHN | Truyền nhiễm-KSBT và HIV/AIDS | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 80 | Lường Thị Coi | 000665/BK-CCHN | Truyền nhiễm-KSBT và HIV/AIDS | Toàn thời gian | 2,3,4,5,7 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h01 |
Điều dưỡng hạng IV | |
| Hệ Y tế xã | ||||||||
| 81 | Hoàng Thị Ong | 000167/BK-CCHN | TYT xã Xuân Lạc | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng trạm | |
| 82 | Giá Văn Thế | 000854/BK-CCHN | TYT xã Xuân Lạc | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 83 | Triệu Văn Tuyển | 001791/BK-CCHN | TYT xã Xuân Lạc | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV | |
| 84 | Hoàng Thị Phước | 001749/BK-CCHN | TYT xã Xuân Lạc | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Hộ sinh hạng IV | |
| 85 | Mã Thế Nghĩa | 000834/BK-CCHN | TYT xã Nam Cường | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng trạm | |
| 86 | Đặng Thị Hoạt | 000865/BK-CCHN | TYT xã Ngọc Phái | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 87 | Ma Thị Lan | 001395/BK-CCHN | TYT xã Nam Cường | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV | |
| 88 | Hà Lan Anh | 000936/BK-CCHN | TYT TT Bằng Lũng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Hộ sinh hạng IV | |
| 89 | Trần Thị Sắc | 000864/BK-CCHN | TYT xã Đồng Lạc | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Phó Trưởng trạm | |
| 90 | Đỗ Thị Phương Hảo | 001618/BK-CCHN | TYT xã Đồng Lạc | Toàn thời gian | 2,3,4,5,7 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h01 |
Bác sĩ hạng III | |
| 91 | Hoàng Thị Hường | 000859/BK-CCHN | TYT xã Đồng Lạc | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 92 | Lường Thị Hoanh | 001488/BK-CCHN | TYT xã Đồng Lạc | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV | |
| 93 | Hoàng Duy Lợi | 000835/BK-CCHN | TYT xã Tân Lập | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng trạm | |
| 94 | Tô Hữu Long | 000861/BK-CCHN | TYT xã Tân Lập | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 95 | Triệu Thanh Nga | 1329/BK-CCHN | TYT xã Tân Lập | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 96 | Mã Thị Nậu | 000889/BK-CCHN | TYT xã Tân Lập | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 97 | Triệu Thu Thủy | 001702/BK-CCHN | TYT xã Tân Lập | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 98 | Tô Thị Vĩ | 001487/BK-CCHN | TYT xã Tân Lập | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV | |
| 99 | Hoàng Văn Hùng | 000830/BK-CCHN | TYT xã Quảng Bạch | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng trạm | |
| 100 | Ma Thị Tuyên | 000863/BK-CCHN | TYT xã Quảng Bạch | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 101 | Hoàng Thị Quý | 000912/BK-CCHN | TYT xã Quảng Bạch | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV | |
| 102 | Nông Thị Kiều | TYT xã Quảng Bạch | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Hộ sinh hạng IV | ||
| 103 | Triệu Đình Tiệp | 000893/BK-CCHN | TYT xã Ngọc Phái | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Phó Trưởng trạm | |
| 104 | Ma Văn Hạo | 000883/BK-CCHN | TYT xã Ngọc Phái | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 105 | Dương Thị Kim Thùy | TYT xã Ngọc Phái | Toàn thời gian | 2,3,4,5,7 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h01 |
Y sỹ hạng IV | ||
| 106 | Tô Thị Tuyên | 000913/BK-CCHN | TYT xã Ngọc Phái | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV | |
| 107 | Nguyễn Thị Yến | 000060/BK-CCHN | TYT TT Bằng Lũng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 108 | Lý Thị Ngân | 000928/BK-CCHN | TYT TT Bằng Lũng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV | |
| 109 | Hoàng Văn Thuấn | 000870/BK-CCHN | TYT xã Bằng Lãng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Phó Trưởng trạm | |
| 110 | Hứa Thị Huệ | 000848/BK-CCHN | TYT xã Bằng Lãng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Bác sĩ (hạng III) | |
| 111 | Dương Thị Minh Thêm | 00265/BK-CCHN | TYT xã Bằng Lãng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 112 | Nguyễn Thị Hiệp | 000918/BK-CCHN | TYT xã Bằng Lãng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV | |
| 113 | Lã Thị Lý | 000851/BK-CCHN | TYT xã Lương Bằng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng trạm | |
| 114 | Triệu Du Tài | 000872/BK-CCHN | TYT xã Lương Bằng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 115 | Sằm Thị Thao | 000878/BK-CCHN | TYT xã Lương Bằng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 116 | Nguyễn Thị Nhận | 000220/BK-CCHN | TYT xã Lương Bằng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV | |
| 117 | Triệu Thị Sâm | 000841/BK-CCHN | TYT xã Nghĩa Tá | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng trạm | |
| 118 | Ma Thị Hoàng | 000873/BK-CCHN | TYT xã Nghĩa Tá | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 119 | Hứa Thị Thúy | 000892/BK-CCHN | TYT xã Nghĩa Tá | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 120 | Hoàng Thị Mận | 000920/BK-CCHN | TYT xã Nghĩa Tá | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV | |
| 121 | Ma Thị Hân | 000840/BK-CCHN | TYT xã Bình Trung | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng trạm | |
| 122 | Nông Thanh Định | 000875/BK-CCHN | TYT xã Bình Trung | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 123 | Nguyễn Thị Thanh Tâm | 000874/BK-CCHN | TYT xã Bình Trung | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 124 | Hoàng Thị Hà | 000921/BK-CCHN | TYT xã Bình Trung | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV | |
| 125 | Ma Thị Liễu | 001478/BK-CCHN | TYT xã Bình Trung | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Hộ sinh hạng IV | |
| 126 | Nông Đức Thiện | 000876/BK-CCHN | TYT xã Yên Nhuận | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng trạm | |
| 127 | Triệu Văn Thắng | 000847/BK-CCHN | TYT xã Yên Nhuận | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Bác sĩ hạng III | |
| 128 | Lộc Thị Hoàn | 001610/BK – CCHN | TYT xã Yên Nhuận | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 129 | Lường Thị Duyên | 000922/BK-CCHN | TYT xã Yên Nhuận | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV | |
| 130 | Lưu Thị Thấm | 000843/BK-CCHN | TYT xã Yên Mỹ | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng trạm | |
| 131 | Ngô Thị Đàng | 000881/BK-CCHN | TYT xã Yên Mỹ | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 132 | Hoàng Thị Huân | 000924/BK-CCHN | TYT xã Yên Mỹ | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV | |
| 133 | Hà Thị Diễm | 001479/BK-CCHN | TYT xã Yên Mỹ | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Hộ sinh hạng IV | |
| 134 | Nguyễn Thị Huệ | 000845/BK-CCHN | TYT xã Đại Sảo | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng trạm | |
| 135 | Hoàng Văn Duẩn | 000925/BK-CCHN | TYT xã Đại Sảo | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV | |
| 136 | Đặng Thị Diễn | 001703/BK-CCHN | TYT xã Đại Sảo | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 137 | Chu Thị Thu Hằng | 001538/BK-CCHN | TYT xã Đại Sảo | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Hộ sinh hạng IV | |
| 138 | Hoàng Văn Khử | 000844/BK-CCHN | TYT xã Phong Huân | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng trạm | |
| 139 | Hoàng Thị Phương | 000891/BK-CCHN | TYT xã Phong Huân | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 140 | Trần Thị Hằng | 000923/BK-CCHN | TYT xã Phong Huân | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV | |
| 141 | Lèng Thị Duyệt | 000833/BK-CCHN | TYT xã Đông Viên | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng trạm | |
| 142 | Nông Thị Huyền | TYT xã Đông Viên | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | ||
| 143 | Hà Thị Nhâm | 000971/BK-CCHN | TYT xã Đông Viên | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 144 | Hà Thị Lan | 001776/BK-CCHN | TYT xã Đông Viên | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 145 | Hoàng Thị Thoa | 000926/BK-CCHN | TYT xã Đông Viên | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV | |
| 146 | Lăng Thị Thương | 000938/BK-CCHN | TYT xã Đông Viên | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Hộ sinh hạng IV | |
| 147 | Nông Thị Huệ | 000849/BK-CCHN | TYT xã Rã Bản | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Phó Trưởng trạm | |
| 148 | Nông Thị Tươm | 000882/BK-CCHN | TYT xã Rã Bản | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 149 | Hứa Thu Trang | 001467/BK-CCHN | TYT xã Rã Bản | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 150 | Nguyễn Thị Phương Thảo | 001733/BK-CCHN | TYT xã Rã Bản | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 151 | Đồng Thị Thu Trang | 001560/BK-CCHN | TYT xã Rã Bản | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV | |
| 152 | Nông Thị Mến | 000884/BK-CCHN | TYT xã Phương Viên | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Phó Trưởng trạm | |
| 153 | Dương Thị Hằng | 000850/BK-CCHN | TYT xã Phương Viên | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Bác sĩ (hạng III) | |
| 154 | Nông Thị Lan | 000976/BK-CCHN | TYT xã Phương Viên | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 155 | Bàn Thị Quyên | 000911/BK-CCHN | TYT xã Phương Viên | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV | |
| 156 | Triệu Thị Hải | 000937/BK-CCHN | TYT xã Phương Viên | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Hộ sinh hạng IV | |
| 157 | Lăng Văn Việt | 000886/BK-CCHN | TYT xã Bằng Phúc | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng trạm | |
| 158 | Hoàng Xuân Quang | 001724/BK-CCHN | TYT xã Bằng Phúc | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Bác sĩ (hạng III) | |
| 159 | Tô Hữu Sầm | 000888/BK-CCHN | TYT xã Bằng Phúc | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 160 | Hoàng Thị Ban | 002135/BK-CCHN | TYT xã Bằng Phúc | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV | |
| 161 | Triệu Văn Trọng | 000869/BK-CCHN | TYT xã Yên Thượng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng trạm | |
| 162 | Nguyễn Thị Thanh Mai | 000838/BK-CCHN | TYT xã Yên Thượng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Bác sĩ hạng III | |
| 163 | Tô Thị Dung | 001469/BK-CCHN | TYT xã Yên Thượng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 164 | Nông Thị Hiền | 000915/BK-CCHN | TYT xã Yên Thượng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV | |
| 165 | Nguyễn Thị Hoàng Yến | 001750/BK-CCHN | TYT xã Yên Thượng | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Hộ sinh hạng IV | |
| 166 | Hoàng Thị Hoa | 000868/BK-CCHN | TYT xã Yên Thịnh | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Phó Trưởng trạm | |
| 167 | Ma Thị Hường | 001451/BK-CCHN | TYT xã Yên Thịnh | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Bác sĩ hạng III | |
| 168 | Nông Thị Hường | 000867/BK-CCHN | TYT xã Yên Thịnh | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 169 | Dương Thị Nguyệt | 001468/BK-CCHN | TYT xã Yên Thịnh | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 170 | Triệu Thị Diễm | 000916/BK-CCHN | TYT xã Yên Thịnh | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV | |
| 171 | Nguyễn Trí Dư | 000837/BK-CCHN | TYT xã Bản Thi | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Trưởng trạm | |
| 172 | Hoàng Anh Chiến | 001470/BK-CCHN | TYT xã Bản Thi | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | |
| 173 | Lý Thị Lam | TYT xã Bản Thi | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ hạng IV | ||
| 174 | Lường Văn Sâm | Phòng Dân số | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Dân số viên hạng II | ||
| 175 | Nông Thị Yến | Trạm Y tế xã Đồng Lạc | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Y sỹ | ||
| 176 | Nguyễn Thị Hòe | Phòng Dân số | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Dân số viên hạng IV | ||
| 177 | Hoàng Thị Hưởng | 000914/BK-CCHN | TYT xã Bản Thi | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Điều dưỡng hạng IV | |
| 5. Danh sách đăng ký người làm việc: | ||||||||
| STT | Họ và tên | Văn bằng chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí làm việc | ||||
| Thời gian làm việc |
Thời gian làm việc theo ngày trong tuần |
Thời gian làm việc theo giờ trong ngày |
||||||
| 1 | Đồng Thị Vui | Sơ cấp | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Hộ lý | ||
| 2 | Hoàng Thị Tởi | Sơ cấp | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Hộ lý | ||
| 3 | Triệu Thị Chung | Trung cấp | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Hộ lý | ||
| 4 | Triệu Thị Hà | Trung cấp | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Hộ lý | ||
| 5 | Hoàng Thị Huế | Trung cấp | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Hộ lý | ||
| 6 | Hà Thị Hoài Bay | Trung cấp | Toàn thời gian | 2,3,4,5,6 | Từ 7h30 đến 11h30 Từ 13h00 đến 17h00 |
Hộ lý | ||