1. Tên cơ sở khám sức khỏe: TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ BẮC KẠN.
2. Địa chỉ:Tổ 11C, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám sức khỏe:Tất cả các ngày trong tuần (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ).
4. Danh sách người thực hiện khám sức khỏe:
| TT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Bằng cấp chuyên môn | Vị trí chuyên môn |
||
| Hà Cát Trúc |
001149/BK-CCHN; Quyết định số: 346/QĐ-SYT bổ xung phạm vi hoạt động chuyên môn Khám chữa bệnh đa khoa - phục hồi chức năng |
Khám chữa bệnh Chuyên khoa da liễu; Khám chữa bệnh đa khoa - phục hồi chức năng |
Kết luận sức khỏe |
|||
| Cù Thị Lan | 000504/BK-CCHN; Quyết định số: 728/QĐ-SYT bổ xung phạm vi hoạt động chuyên môn Khám chữa bệnh Chuyên khoa răng hàm mặt | Khám chữa bệnh đa khoa, Chuyên khoa răng hàm mặt | Kết luận sức khỏe | |||
| Nông Văn Vĩnh |
000121/BK-CCHN Quyết định số: 102/QĐ-SYT bổ xung phạm vi hoạt động chuyên môn Khám chữa bệnh đa khoa, |
Khám chữa bệnh Chuyên khoa Ngoại - Sản Khám chữa bệnh đa khoa, | Kết luận sức khỏe | |||
| Phan Hồng Thắm | 001296/BK-CCHN; Quyết định số 229/QĐ-SYT bổ sung khám chữa bệnh chuyên khoa nội tổng hợp | Khám chữa bệnh đa khoa, khám chữa bệnh chuyên khoa Nội Tổng Hợp, Chứng chỉ khám Nội soi Tai mũi họng | Khám Nội: (Tuần hoàn, Hô hấp, Tiêu hóa, Thận tiết niệu, Thần kinh, Tâm thần) | |||
| Nông Thị Minh Thúy | 000 511/Bk-CCHN; Quyết định số 1389/QĐ-SYT bổ sung khám chữa bệnh chuyên khoa nội tổng hợp | Khám chữa bệnh đa khoa, khám chữa bệnh chuyên khoa Nội Tổng Hợp | Khám Nội: (Tuần hoàn, Hô hấp, Tiêu hóa, Thận tiết niệu, Thần kinh, Tâm thần) | |||
| Bế Thị Nghiệp | 001550/ BK-CCHN; Quyết định số 228/QĐ-SYT bổ sung khám chữa bệnh chuyên khoa nội tổng hợp | Khám chữa bệnh đa khoa, khám chữa bệnh chuyên khoa Nội Tổng Hợp | Khám Nội : (Tuần hoàn, Hô hấp, Tiêu hóa, Thận tiết niệu, Thần kinh, Tâm thần) | |||
| Nông Văn Lực | 000510/BK- CCHN; Quyết định số 382/QĐ-SYT bổ sung khám chữa bệnh chuyên khoa tâm thần | Khám chữa bệnh đa khoa - chứng chỉ tâm thần học cơ bản, chứng chỉ ghi và đọc điện não đồ cơ bản | Khám Nội : (Tuần hoàn, Hô hấp, Tiêu hóa, Thận tiết niệu, Thần kinh, Tâm thần) | |||
| Hoàng Tiến Thành | 001977/ BK- CCHN |
Khám chữa bệnh đa khoa |
Khám Nội : (Tuần hoàn, Hô hấp, Tiêu hóa, Thận tiết niệu, Thần kinh, Tâm thần) | |||
| Lâm Thị Thơ | 001732/ BK-CCHN |
Khám chữa bệnh đa khoa |
Khám Nội : (Tuần hoàn, Hô hấp, Tiêu hóa, Thận tiết niệu, Thần kinh, Tâm thần) | |||
| Lôi Thị Chi | 002035/ BK-CCHN |
Khám chữa bệnh đa khoa |
Khám Nội : (Tuần hoàn, Hô hấp, Tiêu hóa, Thận tiết niệu, Thần kinh, Tâm thần) | |||
| Ma Thị Ba | 000002/BK-CCHN; Quyết định số 13/QĐ-SYT bổ xung phạm vi hoạt động chuyên môn Khám chữa bệnh đa khoa, | Khám chữa bệnh khoa Ngoại sản, Khám chữa bệnh đa khoa, | Khám Ngoại khoa, sản phụ khoa | |||
| Trịnh Thị Giang | 000073/ BK-CCHN; Quyết định số 732/QĐ-SYT bổ sung Khám chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa; Quyết định số 14/QĐ-SYT bổ sung Khám chữa bệnh đa khoa | Khám chữa bệnh chuyên khoa nội nhi; ,Khám chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa; Khám chữa bệnh đa khoa; chứng chỉ hỗ trợ ngoại khoa | Khám Ngoại khoa, sản phụ khoa | |||
| Hoàng Hà Vinh | 001722/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Khám Ngoại khoa, sản phụ khoa | |||
| Nông Văn Vĩnh |
000121/BK-CCHN Quyết định số: 102/QĐ-SYT bổ xung phạm vi hoạt động chuyên môn Khám chữa bệnh đa khoa, |
Khám chữa bệnh Chuyên khoa Ngoại - Sản; Khám chữa bệnh đa khoa. | Khám Ngoại khoa, sản phụ khoa | |||
| Hoàng Thị Hồng Dinh | 000577/ BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa - Hệ ngoại, sản | Khám Ngoại khoa, sản phụ khoa | |||
| Tô Thị Mỹ | 000238/BK-CCHN; Quyết định số 730/QĐ-SYT bổ sung khám chữa bệnh Chuyên khoa nhãn khoa | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, Chuyên khoa nhãn khoa | Khám mắt | |||
| Bùi Thanh Hùng | 001586/ BK-CCHN; Quyết định số 1210/QĐ-SYT bổ sung khám chữa bệnh chuyên khoa tai mũi họng | Khám chữa bệnh đa khoa; Khám chữa bệnh chuyên khoa tai mũi họng | Khám Tai Mũi Họng | |||
| Hoàng Văn Tuấn |
001723/BK-CCHN; Quyết định số 1194/QĐ-SYT bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn khám chữa bệnh Chuyên khoa chẩm đoán hình ảnh |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chuyên khoa chẩm đoán hình ảnh; Chứng chỉ khám chuyên khoa tai mũi họng | Khám Tai Mũi Họng | |||
| Hà Thị Hồng Duyên | 001458/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa, Chứng chỉ khám chuyên khoa tai mũi họng | Khám Tai Mũi Họng | |||
| Phan Hồng Thắm | 001296/BK-CCHN; Quyết định số 229/QĐ-SYT bổ sung khám chữa bệnh chuyên khoa nội tổng hợp | Khám chữa bệnh đa khoa, khám chữa bệnh chuyên khoa Nội Tổng Hợp; Chứng chỉ khám Nội soi Tai mũi họng | Khám Tai Mũi Họng | |||
| Cù Thị Lan | 000504/BK-CCHN; Quyết định số: 728/QĐ-SYT bổ xung phạm vi hoạt động chuyên môn Khám chữa bệnh Chuyên khoa răng hàm mặt | Khám chữa bệnh đa khoa; Chuyên khoa răng hàm mặt |
Khám Răng Hàm Mặt |
|||
| Lành Thị Thu | 000829/BK-CCHN; Quyết định số 369/QĐ-SYT bổ sung Khám chữa bệnh chuyên khoa da liễu | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa;Khám chữa bệnh chuyên khoa da liễu | Khám Da liễu | |||
| Hoàng Thị Tấm | 000556/BK-CCHN | Cử nhân xét nghiệm | Khám cận lâm sàng | |||
| Nông Thị Tươi | 001762/BK-CCHN | Cử nhân xét nghiệm | Khám cận lâm sàng | |||
| Hà Thị Thanh Huyền | 001772/BK-CCHN | Cử nhân xét nghiệm | Khám cận lâm sàng | |||
| Đoàn Hồng Phương | 000505/ BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, Chụp phim, đọc kết quả XQ - Chứng chỉ Nâng cao tay nghề siêu âm ổ bụng, điện tim |
Khám cận lâm sàng | |||
| Hoàng Văn Tuấn | 001723/BK-CCHN; Quyết định số 1194/QĐ-SYT bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn khám chữa bệnh Chuyên khoa chẩm đoán hình ảnh | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chuyên khoa chẩm đoán hình ảnh; Chứng chỉ khám chuyên khoa tai mũi họng | Khám cận lâm sàng - Tai mũi họng | |||
| Nông Thị Minh Tôn | 000536/ BK-CCHN | Khám chuyên khoa răng hàm mặt | Phụ giúp Bác sỹ | |||
| Lê Thị Khuyên | 000537/ BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV | Phụ giúp Bác sỹ | |||
| Tô Thị Phương | 000544/ BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV | Phụ giúp Bác sỹ | |||
| Hoàng Thị Huyên | 000542/ BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV | Phụ giúp Bác sỹ | |||
| Nông Thị Tuyết | 000545/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy định tại Thông số 26/2015/TTLT-BYT-BNV | Phụ giúp Bác sỹ | |||
| Hà Thị Xuân | 000535/ BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV | Phụ giúp Bác sỹ | |||
| Nông Kim Cúc | 000538/ BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV | Phụ giúp Bác sỹ | |||
| Phùng Văn Lợi | 000533/ BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV | Phụ giúp Bác sỹ | |||
| Đỗ Văn Chung | 001692/BK-CCHN | Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh | Phụ giúp Bác sỹ | |||
| Hoàng Anh Tuấn | 001756/ BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy định tại Thông số 26/2015/TTLT-BYT-BNV | Phụ giúp Bác sỹ | |||
| Lâm Thị Dinh | 000539/ BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV | Phụ giúp Bác sỹ | |||
| Đoàn Thị Phượng | 000534/ BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV | Phụ giúp Bác sỹ | |||
| Hoàng Thị Hương Giang | 001201/ BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy định tại Thông số 26/2015/TTLT-BYT-BNV | Phụ giúp Bác sỹ | |||