| 1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN BA BỂ | |||||
| 2. Địa chỉ: Tiểu khu 2 , thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn | |||||
| 3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: mùa hè từ 07h00 -11h30; 13h30-17h; mùa đông 7h30 - 11h30; 13h-17h00; từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần | |||||
| 4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: | |||||
| TT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí chuyên môn |
| 1 | Âu Văn Thảo | 000116/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại. Các phẫu thuật Sản khoa: Mổ lấy thai lần I, lần II, lần III do nguyên nhân; Mổ cắt tử cung bán phần do đờ tử cung sau đẻ; Mổ cắt u nang buồng trứng, u nang buồng trứng xoắn; Mổ chửa ngoài dạ con vỡ; siêu âm ổ bụng; kỹ thuật điện tâm đồ; chẩn đoán hình ảnh (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020); Phẫu thuật điều trị bệnh lý tuyến giáp (QĐ số 119/QĐ-TTYT ngày 18/4/2023) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ chuyên khoa II Ngoại - Giám đốc TTYT; Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 2 | Giá Lường Bang | 001029/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ngoại, nội soi ống mềm đường tiêu hóa (Theo QĐ số 520/QĐ-SYT ngày 23/8/2017); Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Phụ Sản (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020); Phẫu thuật nội soi cơ bản (QĐ số 119/QĐ-TTYT ngày 18/4/2023) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 - thứ 6 |
Bác sỹ chuyên khoa I Ngoại - Phó Giám đốc TTYT; khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 3 | Khổng Văn Bình | 000011/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh hệ Nhi - Răng Hàm Mặt; Siêu âm chẩn đoán trong sản phụ khoa, chẩn đoán siêu âm, sử dụng máy và chẩn đoán siêu âm (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 - thứ 6 |
Bác sỹ chuyên khoa I Nhi - Phó Giám đốc TTYT; Khoa Nhi |
| 4 | Hoàng Văn Tông | 001023/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa gây mê hồi sức (QĐ số 513/QĐ-SYT ngày 23/8/2017) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ chuyên khoa I -Trưởng khoa, khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 5 | Mùng Văn Khoan | 001079/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng III - Phó phòng Kế hoạch-Nghiệp vụ |
| 6 | Đoàn Thị Hồng | 000257/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chẩn đoán và điều trị HIV/AIDS (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ chuyên khoa I - Phụ trách phòng Hành chính - Tổng hợp |
| 7 | Nguyễn Thanh Tú | 001699/BK-CCHH | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt (Theo QĐ số 1046/QĐ-SYT 25/9/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ chuyên khoa I - Phòng Kế hoạch -Nghiệp vụ; Khoa Răng Hàm Mặt- Mắt - Tai Mũi Họng (gồm Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng) |
| 8 | Nguyễn Thị Loan | 001106/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về Gây mê hồi sức và Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y ( QĐ số 510/QĐ-SYT 23/8/2017) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kỹ thuật Y hạng IV - Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 9 | Nguyễn Đức Việt | 000284/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng III - Phòng Hành chính - Tổng hợp |
| 10 | Triệu Vi Đoài | 000299/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Phòng Hành chính - Tổng hợp |
| 11 | Dương Thị Nguyệt | 001031/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội, siêu âm tổng quát, điện tim, kỹ thuật chọc hút dịch và tiêm khớp | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ chuyên khoa I Nội - Trưởng phòng Kế hoạch - Nghiệp vụ; Khoa Nội tổng hợp |
| 12 | Hà Văn Hữu | 001446/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa da liễu (QĐ 1242/QĐ-SYT ngày 19/11/2020); Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao, chẩn đoán điều trị và chăm sóc HIV/AIDS, tư vấn xét nghiệm HIV (QĐ số 399/QĐ-TTYT ngày 30/12/2022) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ chuyên khoa I - Khoa Khám bệnh |
| 13 | Trương Văn Thực | 001971/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội tổng hợp; Điện tâm đồ (QĐ số 354/QĐ-TTYT ngày 31/12/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ chuyên khoa I Nội - Phụ trách khoa Nội tổng hợp |
| 14 | Dương Thị Duyên | 000017/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Khoa Nội tổng hợp |
| 15 | Hoàng Văn Thìn | 001085/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV- Khoa Nội tổng hợp |
| 16 | Lý Thị Uyên | 002094/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Nội tổng hợp |
| 17 | Nông Thị Niềm | 001080/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Nội tổng hợp |
| 18 | Dương Thị Thêm | `001753/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Khoa Nhi |
| 19 | Hoàng Thị Thấm | 001025/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chăm sóc và điều trị sơ sinh (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020); Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ số 381/QĐ-SYT ngày 31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Phó trưởng Khoa Nhi |
| 20 | Triệu Thị Hoa | 002091/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Khoa Nhi |
| 21 | Nông Thị Huệ | 002024/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Khoa Khám bệnh |
| 22 | Ma Thị Đông | 001126/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng III - Khoa Nhi |
| 23 | Sằm Thị Trình | 001480/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Nhi |
| 24 | Trần Bích Nhung | 001766/TNG-CCHN | Thực hiện khám chữa bệnh chuyên khoa Y học cổ truyền và thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y ( QĐ số 511/QĐ-SYT 23/8/2017) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Nhi |
| 25 | Đỗ Thị Hường | 001032/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chẩn đoán, điều trị và chăm sóc HIV/AIDS, tư vấn xét nghiệm và kỹ thuật xét nghiệm sàng lọc HIV (QĐ số 30a/QĐ-TTYT ngày 16/01/2023) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ đa khoa - Trưởng khoa, khoa Truyền nhiễm - Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 26 | La Dương Mạnh | 001629/BK-CCHN | Khám bệnh , chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh , chữa bệnh chuyên khoa truyền nhiễm (QĐ 927/QĐ-SYT ngày 01/10/2022); Chẩn đoán, điều trị và chăm sóc HIV/AIDS, tư vấn xét nghiệm và kỹ thuật xét nghiệm sàng lọc HIV (QĐ số 30a/QĐ-TTYT ngày 16/01/2023) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ chuyên khoa I truyền nhiễm - Khoa Truyền nhiễm- Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 27 | Đào Thị Thúy | 001090/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Truyền nhiễm- Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 28 | Phạm Thị Mến | 001481/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV, Khoa Truyền nhiễm- Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 29 | Nguyễn Thị Nhuần | 001464/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ dự phòng, Y sỹ. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ - Khoa Truyền nhiễm- Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 30 | Nông Thị Hồng | 001370/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ dự phòng, Y sỹ. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ - Khoa Truyền nhiễm- Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 31 | Nông Thị Tuyết | 001450/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chẩn đoán và điều trị HIV/AIDS (bệnh truyền nhiễm), chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020); Chẩn đoán, điều trị và chăm sóc HIV/AIDS, tư vấn xét nghiệm và kỹ thuật xét nghiệm sàng lọc HIV (QĐ số 30a/QĐ-TTYT ngày 16/01/2023) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Khoa Truyền nhiễm- Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 32 | Dương Thị Mới | 000254/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Trưởng khoa, khoa An toàn thực phẩm - Y tế công cộng và Dinh dưỡng |
| 33 | Dương Xuân Hựu | 001970/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Khoa An toàn thực phẩm - Y tế công cộng và Dinh dưỡng |
| 34 | Dương Văn Vịnh | 001046/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Khoa An toàn thực phẩm - Y tế công cộng và Dinh dưỡng |
| 35 | Vi Nghĩa Hạnh | 001038/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Khoa An toàn thực phẩm - Y tế công cộng và Dinh dưỡng |
| 36 | Hoàng Thị Huệ | 001449/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Khoa An toàn thực phẩm - Y tế công cộng và Dinh dưỡng |
| 37 | Dương Thượng Côn | 001045/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa, khoa An toàn thực phẩm - Y tế công cộng và Dinh dưỡng |
| 38 | Hoàng Văn Phóng | 001026/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa tai mũi họng (QĐ 515/QĐ-SYT ngày 23/8/2017); Thăm khám Nội soi tai mũi họng (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ chuyên khoa I - Trưởng khoa, khoa Răng Hàm Mặt - Mắt - Tai Mũi Họng (gồm Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng) |
| 39 | Lưu Thị Hằng | 002083/BK-CCHN | Thực hiện khám chữa bệnh chuyên khoa Nội, Y học cổ truyền | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ Y học cổ truyền - Khoa Răng Hàm Mặt - Mắt - Tai Mũi Họng (gồm Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng) |
| 40 | Hoàng Văn Lũy | 001044/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ đa khoa - Khoa Nội; Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 41 | La Ngọc Huấn | 001461/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền; thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y (QĐ số 510/QĐ-SYT ngày 23/8/2017); châm cứu, vật lý trị liệu và phục hồi chức năng (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ Y học cổ truyền, điều dưỡng - Khoa Răng Hàm Mặt - Mắt - Tai Mũi Họng (gồm Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng) |
| 42 | Phùng Thị Minh Tâm | 000064/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền; thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y (QĐ số 510/QĐ-SYT ngày 23/8/2017) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ Y học cổ truyền, điều dưỡng - Khoa Răng Hàm Mặt - Mắt - Tai Mũi Họng (gồm Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng) |
| 43 | Hà Văn Đặng | 000070/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa hệ Nội-Nhi; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại (QĐ số 519/QĐ-SYT ngày 23/8/2017) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ chuyên khoa I Ngoại - Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 44 | Hoàng Hữu Hạnh | 001087/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng III - Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 45 | Hoàng Trung Kiên | 001089/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng; trợ giúp nội soi đường tiêu hóa, gây mê hồi sức (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 46 | Hoàng Văn Khoan | 001112/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng III - Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 47 | Dương Thị Mai | 000059/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa hệ Nội - Nhi; Khám, chữa bệnh đa khoa (QĐ số 347/QĐ-SYT ngày 28/4/2021); Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội tiết - Đái tháo đường (QĐ 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Phó khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và Phụ sản; Khoa Khám bệnh |
| 48 | Nguyễn Sơn Tùng | 001448/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa (QĐ 1214/QĐ-SYT ngày 04/11/2021); Soi đốt cổ tử cung, siêu âm sản phụ khoa (QĐ số 381/QĐ-TTYT ngày 31/12/2021); Phẫu thuật nội soi cơ bản (QĐ số 119/QĐ-TTYT ngày 18/4/2023) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ chuyên khoa I Sản - Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và Phụ sản |
| 49 | Vi Thị Thiện | 001118/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh hạng IV - Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và Phụ sản |
| 50 | Trần Thị Chung | 001121/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh hạng IV - Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và Phụ sản |
| 51 | Âu Thị Thúy | 001099/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh hạng IV - Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và Phụ sản |
| 52 | Lăng Thị Thương | 001101/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh hạng IV - Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và Phụ sản |
| 53 | Hoàng Thị Huấn | 001030/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa hồi sức cấp cứu, đọc điện tim cơ bản, kỹ thuật truyền máu (QĐ số 518/QĐ-SYT ngày 23/8/2017) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ chuyên khoa I Hồi sức cấp cứu - Trưởng khoa Hồi sức cấp cứu - Chống độc |
| 54 | Lý Văn Toản | 001447/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa gây mê hồi sức (QĐ số 1215/QĐ-SYT ngày 04/11/2021); Phẫu thuật điều trị bệnh lý tuyến giáp (QĐ số 119/QĐ-TTYT ngày 18/4/2023) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ chuyên khoa I - Khoa Hồi sức cấp cứu - Chống độc |
| 55 | Lương Thị Hương | 001091/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu - Chống độc |
| 56 | Hứa Thị Phượng | 001086/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Hồi sức cấp cứu - Chống độc |
| 57 | Đinh Thị Thu Hiền | 001854/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Hồi sức cấp cứu - Chống độc |
| 58 | Lê Tuấn Anh | 001972/BK-CCHN | Thực hiện chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ chuyên khoa I - Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng |
| 59 | Long Thị Việt Hồng | 001124/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kỹ thuật Y hạng III - Kỹ thuật viên Trưởng - Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng |
| 60 | Nguyễn Văn Ngư | 001765/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm và các xét nghiệm về bệnh truyền nhiễm | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kỹ thuật Y hạng III - Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng |
| 61 | Triệu Thị Dung | 001494/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kỹ thuật Y hạng IV - Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng |
| 62 | La Thị Quyến | 001123/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kỹ thuật Y hạng IV - Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng |
| 63 | Đặng khải Hiền | 001125/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học; điện tim (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kỹ thuật Y hạng IV - Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng |
| 64 | Chìu Thị Hồng Ngọc | 2406/CCHN-D-SYT-HY | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của Nhà thuốc, Quầy thuốc, Tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Dược sĩ hạng III - Khoa Dược - Trang thiét bị - Vật tư y tế |
| 65 | Đinh Thị Quỳnh | 295/CCHN-D-SYT-BK | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Dược sĩ hạng IV - Khoa Dược - Trang thiét bị - Vật tư y tế |
| 66 | Dương Thị Nga | 308/CCHN-D-SYT-BK | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Dược sĩ hạng IV - Khoa Dược - Trang thiét bị - Vật tư y tế |
| 67 | Vũ Thị Như Trang | 189/CCHND-BK | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở bán lẻ thuốc: Quầy thuốc, đại lý bán buôn Vắc xin, sinh phẩm, đại lý bán thuốc của doanh nghiệp, tủ thuốc trạm y tế. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Dược sĩ hạng IV - Khoa Dược - Trang thiét bị - Vật tư y tế |
| 68 | Phan Thị Hậu | 281/CCHN-D-SYT-BK | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Dược sĩ hạng IV - Khoa Dược - Trang thiét bị - Vật tư y tế |
| 69 | Triệu Thị Hiếu | 001627/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ đa khoa - Khoa Ngoại -Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 70 | Hoàng Thị Chúc Mây | 001078/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng III - Khoa Khám bệnh |
| 71 | Hoàng Thị Môn | 000250/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Nội soi ống mềm đường tiêu hóa, khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt, siêu âm sản phụ khoa (QĐ số 117a/QĐ-TTYT ngày 15/4/2021); Chẩn đoán, điều trị và chăm sóc HIV/AIDS, tư vấn xét nghiệm và kỹ thuật xét nghiệm sàng lọc HIV (QĐ số 30a/QĐ-TTYT ngày 16/01/2023) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ đa khoa - Phụ trách khoa Khám bệnh |
| 72 | Trung Thị Diễn | 001082/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Khám bệnh |
| 73 | Triệu Thị Nguyệt | 001937/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Khám bệnh |
| 74 | Vũ Thị Thúy | 001162/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Khám bệnh |
| 75 | Nông Ngọc Thủy | 001066/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chẩn đoán, điều trị & xử trí một số bệnh Nội tiết thường gặp, chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý y học gia đình (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ đa khoa - Khoa Khám bệnh |
| 76 | Hoàng Kim Công | 003610/TNG-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa thông thường; Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế thị trấn |
| 77 | Vũ Thị Vân | 000298/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế thị trấn |
| 78 | Triệu Thị Huyền | 001070/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế thị trấn |
| 79 | Lôi Thị Thùy Dung | 002117/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế thị trấn |
| 80 | Lường Thị Tươi | 001052/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ Y học cổ truyền - Phó Trưởng Trạm Y tế xã Thượng Giáo |
| 81 | Ma Thị Kiều | 001056/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý Y học gia đình (QĐ 381/QĐ-TTYT ngày 31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ đa khoa - Trạm Y tế xã Thượng Giáo |
| 82 | La Thị Tuyết | 001949/CB-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng; Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ dự phòng, Y sỹ (QĐ số 789/QĐ-SYT ngày 09/8/2022); Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ số 399/QĐ-TTYT ngày 30/12/2022) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Thượng Giáo |
| 83 | Bế Thị Thu | 001107/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế xã Thượng Giáo |
| 84 | Hoàng Thị Tiệm | 001102/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh hạng IV - Trạm Y tế xã Thượng Giáo |
| 85 | Đồng Thị Trưng | 001036/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý Y học gia đình (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020); Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ số 381/QĐ-TTYT ngày 31/12/2021) ; siêu âm ổ bụng tổng quát (QĐ số 119/QĐ-TTYT ngày 18/4/2023) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩđa khoa - Trưởng Trạm Y tế xã Khang Ninh |
| 86 | Hoàng Thị Thường | 001068/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Khang Ninh |
| 87 | Liêu Thị Lỷ | 001100/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh hạng IV - Trạm Y tế xã Khang Ninh |
| 88 | Ma Ngọc Hoàng | 001552/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ dự phòng, Y sỹ. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Khang Ninh |
| 89 | Ma Thị Bay | 001114/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế xã Khang Ninh |
| 90 | Vy Thị Tiệm | 001773/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ số 399/QĐ-TTYT ngày 30/12/2022) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ đa khoa - Phó trưởng Trạm Y tế xã Cao Thượng |
| 91 | Trần Văn Khánh | 001462/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ dự phòng, Y sỹ. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Cao Thượng |
| 92 | Đặng Thị Nguyệt | 001465/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ dự phòng, Y sỹ. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Cao Thượng |
| 93 | Nguyễn Thị Mười | 001105/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh hạng IV - Trạm Y tế xã Cao Thượng |
| 94 | Ma Thế Luật | 001033/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý Y học gia đình (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020); Siêu âm ổ bụng tổng quát, siêu âm sản phụ khoa (QĐ số 119/QĐ-TTYT ngày 18/4/2023) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ đa khoa - Trưởng Trạm Y tế xã Nam Mẫu |
| 95 | Trịnh Đình Oai | 001054/BK-CCHN | Thực hiện khám, chữa bệnh đa khoa; Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ 381/QĐ-SYT ngày 31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Nam Mẫu |
| 96 | Tô Thị Vĩ | 001487/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV- Trạm Y tế xã Nam Mẫu |
| 97 | Phạm Thị Quế | 001460/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ Y học cổ truyền - Trạm Y tế xã Nam Mẫu |
| 98 | Hoàng Văn Bảng | 001034/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý y học gia đình (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020); Siêu âm ổ bụng tổng quát, siêu âm sản phụ khoa (QĐ số 119/QĐ-TTYT ngày 18/4/2023) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Trưởng Trạm Y tế xã Quảng Khê |
| 99 | Nông Xuân Nghiêm | 001048/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao; Sàng lọc, chẩn đoán sớm bệnh Đái tháo đường bằng thực hiện kỹ thuật Test nhanh Glucose máu và quản lý bệnh Đái tháo đường tại cộng đồng (QĐ 381/QĐ-SYT ngày 31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Quảng Khê |
| 100 | Dương Thị Hái | 001127/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng; Kỹ thuật xét nghiệm test nhanh Viêm gan B (HbsAg), viêm gan C (Anti HCV) (QĐ 381/QĐ-SYT ngày 31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế xã Quảng Khê |
| 101 | Hoàng Thị Xuyến | 535/CCHN-D-SYT-BK | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Dược hạng IV - Trạm Y tế xã Quảng Khê |
| 102 | Hoàng Thị Tuyển | 001060/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Đồng Phúc |
| 103 | Nông Thị Bền | 001035/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý y học gia đình (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020); Siêu âm ổ bụng tổng quát, siêu âm sản phụ khoa (QĐ số 119/QĐ-SYT ngày 18/4/2023) , chẩn đoán điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ số 381/QĐ-TTYT ngày 31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Trưởng Trạm Y tế xã Hoàng Trĩ |
| 104 | Triệu Thùy Linh | 002109/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế xã Hoàng Trĩ |
| 105 | Hoàng Thị Thảo | 002118/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế xã Hoàng Trĩ |
| 106 | Lường Thị Mai | 001047/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh Y học cổ truyền | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ Y học cổ truyền - Trạm Y tế xã Hoàng Trĩ |
| 107 | Phạm Thanh Thủy | 001024/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa; Chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý y học gia đình (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ đa khoa - Trưởng Trạm Y tế xã Đồng Phúc |
| 108 | Nông Thị Đẹp | 001061/BK-CCHN | Thực hiện khám, chữa bệnh đa khoa; Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ 381/QĐ-SYT ngày 31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Đồng Phúc |
| 109 | Đồng Thị Êm | 001476/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh hạng IV - Trạm Y tế xã Đồng Phúc |
| 110 | Triệu Thị Phương Thanh | 002093/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế xã Đồng Phúc |
| 111 | Hoàng Thị Thiềm | 001129/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế xã Hà Hiệu |
| 112 | Hoàng Diệu Ái | 002115/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Bành Trạch |
| 113 | Lê Thị Trần | 001076/BK-CCHN và 465/CCHN-D-SYT-BK | Thực hiện khám, chữa bệnh đa khoa và người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Bành Trạch |
| 114 | Dương Thị Hạnh | 001065/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ số 381/QĐ-TTYT ngày 31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Bành Trạch |
| 115 | Nguyễn Thị Phương Thảo | 001733/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ dự phòng, Y sỹ. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Bành Trạch |
| 116 | Lý Thị Mến | 002112/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế xã Bành Trạch |
| 117 | Mã Văn Hải | 001073/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ y học cổ truyền - Trạm Y tế xã Phúc Lộc |
| 118 | Ma Thị Thúy Hường | 001606/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ dự phòng, Y sỹ. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Hà Hiệu |
| 119 | Lý Thị Thẩm | 001803/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa; Chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý y học gia đình (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020), Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ 381/QĐ-SYT ngày 31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ đa khoa - Trưởng Trạm Y tế xã Phúc Lộc |
| 120 | Hoàng Văn Tự | 001463/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ dự phòng, Y sỹ. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Phúc Lộc |
| 121 | Nông Thị Điền | 001110/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng đa khoa - Trạm YT Hà Hiệu |
| 122 | Hoàng Thị Ngơi | 001097/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh hạng IV - Trạm Y tế xã Phúc Lộc |
| 123 | Hoàng Thị Thầm | 001063/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao, chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý y học gia đình (QĐ 381/QĐ-TTYT ngày 31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Phụ trách Trạm Y tế xã Yến Dương |
| 124 | Trương Thị Nổi | 001889/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế xã Yến Dương |
| 125 | Hoàng Thị Trang | 001115/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế xã Phúc Lộc |
| 126 | Hoàng Văn Cảnh | 001053/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ Y học cổ truyền - Trạm Y tế xã Hà Hiệu |
| 127 | Triệu Thị Tuyến | 001050/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ số 381/QĐ-TTYT ngày31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Chu Hương |
| 128 | Lã Thị Ngọc | 001051/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý y học gia đình (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ đa khoa - Phó trưởng Trạm Y tế xã Chu Hương |
| 129 | Vy Thị Cửu | 001104/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh hạng IV - Trạm Y tế xã Yến Dương |
| 130 | Nông Thị Hè | 001071/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ Y học cổ truyền - Trạm Y tế xã Yến Dương |
| 131 | Cà Thị Nghiên | 001358/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý y học gia đình (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020), Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ 381/QĐ-SYT ngày 31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ đa khoa - Trạm Y tế xã Hà Hiệu |
| 132 | Dương Văn Hổ | 001117/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế xã Chu Hương |
| 133 | Đỗ Thị Nhung | 001096/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh hạng IV - Trạm Y tế xã Chu Hương |
| 134 | Hoàng Trí Tuấn | 001597/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý y học gia đình (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Trưởng Trạm Y tế xã Mỹ Phương |
| 135 | Dương Thị San | 001116/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế xã Mỹ Phương |
| 136 | Đàm Thị Dung | 001074/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ số 381/QĐ-TTYT ngày 31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Mỹ Phương |
| 137 | Ma Thị Ngoan | 002943/CB-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh hạng IV - Trạm Y tế xã Mỹ Phương |
| 138 | Nông Văn Huấn | 001040/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Mỹ Phương |
| 139 | Hoàng Thị Quế | 001664/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý y học gia đình (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020); chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ số 381/QĐ-TTYT ngày 31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Địa Linh |
| 140 | Liêu Thị Bé | 001098/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
HS Trung học - Trạm Y tế xã Địa Linh |
| 141 | Triệu Thị Nga | 001057/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Địa Linh |
| 5. Danh sách đăng ký người làm việc3: | |||||
| TT | Họ và tên | Văn bằng chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí làm việc | |
| 1 | Nguyễn Văn Hào | Kế toán đại học | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kế toán - Phó Phòng Hành chính - Tổng hợp | |
| 2 | Nguyễn Thị Hồng Ngọc | Kế toán đại học | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kế toán - Phòng Hành chính - Tổng hợp | |
| 3 | Đặng Vi Linh Công | Kế toán đại học | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kế toán - Phòng Hành chính - Tổng hợp | |
| 4 | Dương Thị Xuyến | Văn Thư Lưu trữ | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Văn Thư Lưu trữ trung cấp - Phòng Hành chính - Tổng hợp | |
| 5 | Hoàng Văn Kiến | Trung cấp Quản lý thiết bị Y tế | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên quản lý thiết bị Y tế - Khoa DượcTrang thiết bị - Vật tư y tế | |
| 6 | Nông Thị Hoan | Dược sĩ hạng IV | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế | |
| 7 | Nguyễn Văn Trần | Lái xe | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Lái xe - Phòng Hành chính - Tổng hợp | |
| 8 | Ma Ngọc Phấn | Lái xe | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Lái xe - Phòng Hành chính - Tổng hợp | |
| 9 | Dương Văn Toản | Trung cấp Công nghệ thông tin | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên công nghệ thông tin - Phòng Kế hoạch - Nghiệp vụ | |
| 10 | Hoàng Thị Lý | Kế toán trung học | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kế toán viên - Phòng Hành chính - Tổng hợp | |
| 11 | Phạm Văn Giao | Đại học sư phạm | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trưởng phòng Dân số - Truyền thông và giáo dục sức khỏe | |
| 12 | Nguyễn Đức Huyên | Đại học sư phạm | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên - PhòngDân số - Truyền thông và giáo dục sức khỏe | |
| 13 | Ma Thế Huyên | Đại học tin học ứng dụng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên - PhòngDân số - Truyền thông và giáo dục sức khỏe | |
| 14 | Lê Thị Họp | Y sỹ đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên - Trạm Y tế xã Địa Linh | |
| 15 | Đinh Thị Liễu | Điều dưỡng hạng IV | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên - Trạm Y tế xã Cao Thượng | |
| 16 | Ma Thị Thứ | Y sỹ đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên - Trạm Y tế xã Chu Hương | |
| 17 | Nguyễn Văn Khuê | Trung cấp thư viện thiết bị | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên giặt là - Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức - Kiểm soát nhiễm khuẩn | |
| 18 | Hoàng Thị Thuật | Trung cấp sư phạm | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên hộ lý - Nhân viên phòng Hành chính - Tổng hợp | |
| 19 | Ma Thị Thư | Cử nhân Luật | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên hộ lý - Nhân viên khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và Phụ sản | |
| 20 | Sằm Thị Sỵ | Sơ cấp Đ D | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên hộ lý - Nhân viên khoa Nội tổng hợp | |
| 21 | Mùng Thị Điềm | Không | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên hộ lý - Nhân viên khoa Truyền nhiễm - Kiểm soát bệnh tật & HIV/AIDS | |
| 22 | Ma Thị Quỳnh | Cao đẳng sư phạm | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên hộ lý - Nhân viên khoa Khám bệnh | |
| 23 | Nguyễn Thị Mùi | Y sỹ đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên hộ lý - Khoa Hối sức cấp cứu - Chống độc | |
| 24 | Vương Thị Dung | Y sĩ | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên hộ lý - Nhân viên khoa Ngoại - Gây mê hồi sức - Kiểm soát nhiễm khuẩn | |
| 25 | Nguyễn Văn Phú | Bảo vệ | Toàn thời gian | Nhân viên bảo vệ - Nhân viên phòng Hành chính - Tổng hợp | |
| 26 | Nông Văn Trường | Bảo vệ | Toàn thời gian | Nhân viên bảo vệ - Nhân viên phòng Hành chính - Tổng hợp | |
| 27 | Nông Thế Tuyên | Bảo vệ | Toàn thời gian | Nhân viên bảo vệ - Nhân viên phòng Hành chính - Tổng hợp | |