| 1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ BẮC KẠN | |||||
| 2. Địa chỉ: Tổ 11c, Phường Đức xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn | |||||
| 3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: mùa hè từ 07h00 -11h30; 13h30-17h; mùa đông 7h30 - 12h00; 13h-16h30; từ thứ 2 đến thứ CN hàng tuần | |||||
| 4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: | |||||
| STT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) | Vị trí chuyên môn2 |
| 1 | Hà Cát Trúc | 001149/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Da liễu; Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Phục hồi chức năng (QĐ 346/QĐ-SYT ngày 29/4/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
BS Chuyên khoa I, Giám đốc ; Khoa YHCT- PHCN |
| 2 | Vũ Đức Hưng | 000512/BK-CCHN | Khám chữa, bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Bác sỹ Chuyên khoa I YTCC, Trưởng phòng KHNV |
| 3 | Hà Thị Xuân | 000535/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng; Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về chuyên khoa mắt (QĐ 344/QĐ-SYT ngày 31/5/2018) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân điều dưỡng; Phó phòng KHNV |
| 4 | Nông Kim Cúc | 000538/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng; Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về chuyên khoa Y học cổ truyền (QĐ 532/QĐ-SYT ngày 08/8/2018) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân điều dưỡng; Phòng kế hoạch nghiệp vụ; Khoa YHCT-PHCN |
| 5 | Cù Thị Lan | 000504/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa răng hàm mặt (QĐ 728/QĐ-SYT ngày 16/6/2016) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Bác sỹ chuyên khoa I; Phó gián đốc; Khoa Răng Hàm Mặt - Mắt - Tai Mũi Họng |
| 6 | Lành Thị Thu | 000829/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa da liễu (QĐ 369/QĐ-SYT ngày 16/5/2019) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
BS chuyên khoa I; Phó khoa Răng hàm mặt - Mắt - Tai mũi họng; Khoa Khám bệnh |
| 7 | Phùng Văn Lợi | 000533/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Điều dưỡng; Khoa Răng Hàm Mặt - Mắt - Tai Mũi Họng |
| 8 | Nguyễn Đình Tuế | 000536/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng; Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt (QĐ 477/QĐ-SYT ngày 09/7/2018) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân điều dưỡng, Khoa Răng Hàm Mặt - Mắt - Tai Mũi Họng |
| 9 | Lê Thị Thu Hoài | 001207/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng; Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về răng hàm mặt (QĐ 342/QĐ-SYT ngày 31/5/2018) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa Răng Hàm Mặt - Mắt - Tai Mũi Họng |
| 10 | Nông Thị Kim Cúc | 001213/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Điều dưỡng; Khoa Răng Hàm Mặt - Mắt - Tai Mũi Họng |
| 11 | Nông Thị Minh Tôn | 000515/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Y sỹ; Khoa Răng Hàm Mặt - Mắt - Tai Mũi Họng |
| 12 | Hoàng Văn Tuấn | 001723/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh (QĐ 1194/QĐ-SYT ngày 30/11/2022); Kỹ thuật nội soi Tai - Mũi - Họng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
BS Chuyên khoa I; Khoa XN-CĐHA,TDCN |
| 13 | Hoàng Thị Tấm | 000556/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm y học | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân xét nghiệm y học; Phó khoa XN-CĐHA,TDCN |
| 14 | Đoàn Hồng Phương | 000505/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Bổ sung Chụp phim đọc Kết XQ, Siêu âm ổ bụng, điện tim theo Quyết định 172/QĐ-TTYT ngày 21/8/2020 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Bác sỹ Khoa XN-CĐHA,TDCN |
| 15 | Hoàng Quốc Toản | 000554/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân Y tế công cộng; Khoa XN-CĐHA,TDCN |
| 16 | Đỗ Văn Chung | 001692/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh Y học; Thực hiện kỹ thuật ghi đọc điện não đồ theo Quyết định số 172/QĐ-TTYT ngày 21/8/2020 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân chẩn đoán hình ảnh; Khoa XN-CĐHA,TDCN |
| 17 | Hà Thanh Huyền | 001772/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm y học, Các Xét nghiệm về bệnh truyền nhiễm, XN tế bào cổ tử cung-âm đạo | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân KTV xét nghiêm y học Khoa XN-CĐHA,TDCN |
| 18 | Nông Thị Tươi | 001762/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm y học, | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân xét nghiệm Khoa XN-CĐHA,TDCN |
| 19 | Phan Hồng Thắm | 001296/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội tổng hợp (QĐ 229/QĐ-SYT ngày 30/3/2021); Kỹ Thuật tiêm khớp cơ bản; Nội soi ống mền đường tiêu hóa; Khám nội soi tai mũi họng theo Quyết định số 207/QĐ-TTYT ngày 05/10/2020 và Quyết định 73/QĐ-TTYT09/3/2021 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Bác sỹ chuyên khoa I; Phụ trách khoa Hồi sức cấp cứu - Chống độc; Khám chữa bệnh tại Khoa khám bệnh |
| 20 | Lôi Thị Chi | 002035/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa; Thực hiện kỹ thuật Siêu âm tổng quát theo Quyết định số 130/QĐ-TTYT ngày 27/6/2022 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Bác Sỹ; Khoa Hồi sức cấp cứu - Chống độc; Khám chữa bệnh tại Khoa khám bệnh. |
| 21 | Nguyễn Thành Đô | 001728/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám chữa bệnh thông thường quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Y sỹ; Khoa Hồi sức cấp cứu - Chống độc; Khoa XN - CĐHA - TDCN |
| 22 | Lâm Thị Dinh | 000539/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng; Thực hiện kỹ thuật Vật lý trị liệu, PHCN theo quyết định số 207/QĐ-TTYT ngày 05/10/2020 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa Hồi sức cấp cứu - Chống độc; Khoa YHCT - PHCN |
| 23 | Nông Thị Minh Thúy | 000511/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội (QĐ 1389/QĐ-SYT ngày 28/12/2020); Thực hiện kỹ thuật Điện tâm đồ cơ bản theo Quyết định số 172/QĐ-TTYT ngày 21/8/2020 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Bác sỹ chuyên khoa I; Phó khoa Nội tổng hợp |
| 24 | Nông Văn Lực | 000510/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám chữa bệnh chuyên khoa tâm thần theo Quyết định số 382/QĐ-SYT ngày 09/5/2022 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Bác sỹ Phó khoa Nội tổng hợp; Khoa XN - CĐHA -TDCN |
| 25 | Thân Thị Thu Hường | 000543/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân điều dưỡng; Điều dưỡng trưởng khoa Nội tổng hợp |
| 26 | La Thị Hiến | 000541/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa Nội tổng hợp |
| 27 | Hà Thị Toan | 001212/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Điều dưỡng; Khoa khám bệnh |
| 28 | Hà Thị Hồng Diên | 001210/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Điều dưỡng; Khoa Nội tổng hợp; Khoa YHCT-PHCN. |
| 29 | Hoàng Thị Dược | 001534/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 26/2015/TTLT- BYT- BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa Nội tổng hợp |
| 30 | Lâm Thị Thơ | 001732/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Thực hiện kỹ thuật Điện tâm đồ cơ bản theo Quyết định 130/QĐ-TTYT ngày 27/6/2022 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Bác sỹ; Phụ trách Khoa Nhi |
| 31 | Đinh Cẩm Ngọc | 004161/TNG-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân điều dưỡng; Phụ trách công tác điều dưỡng Khoa Nhi |
| 32 | Hà Thị Thu Hiên | 001208/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa Nhi |
| 33 | Đào Thị Tuyết Thanh | 001693/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 26/2015/TTLT- BYT- BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa Nhi |
| 34 | Nông Thị Phương Thảo | 001695/BK-CCHN | Khám chữa bệnh Nội tổng hợp, YHCT- PHCN ; | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Bác sỹ; Khoa YHCT-PHCN |
| 35 | Phạm Thị Phượng | 000509/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa, YHCT; Thực hiện kỹ thuật vật lý trị liệu phục hồi chức năng cơ bản Quyết định số 172/QĐ-TTYT ngày 21/8/2020 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Bác sỹ chuyên khoa I ; Phó Khoa YHCT-PHCN |
| 36 | Lê Thị Khuyên | 000537/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng; Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn hồi sức cấp cứu (QĐ 345/QĐ-SYT ngày 31/5/2018) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa YHCT-PHCN |
| 37 | Ma Việt Hợp | 000566/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - YHCT | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Bác sỹ ; Khoa YHCT-PHCN |
| 38 | Phùng Đức Phong | 001689/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng YHCT; Bổ sung Phục hồi chức năng cơ bản theo Quyêt định số 207/QĐTTYT ngày 05/10/2020 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Khoa YHCT-PHCN |
| 39 | Nông Văn Vĩnh | 000121/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại - Sản; Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa (QĐ 102/QĐ-SYT ngày 31/01/2018) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Bác sỹ chuyên khoa I Phó Giám đốc, khoa Ngoại – Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 40 | Ma Thị Ba | 000002/BK-CCHN | Khám chữa bệnh hệ Ngoại - Sản; Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa (QĐ 13/QĐ-SYT ngày 08/01/2018); Thực hiện kỹ thuật Siêu âm ổ bụng, tim mạch, sản khoa theo Quyết định 172/QĐ-TTYT ngày 21/8/2020 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Bác sỹ chuyên khoa I; Phó Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản; Thực hiện KCB Khoa ngoại gây mê hồi sức và kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 41 | Trịnh Thị Giang | 000073/BK-CCHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa hệ Nội -Nhi; Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa (QĐ 14/QĐ-SYT ngày 08/01/2018); Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa (QĐ 732/QĐ-SYT ngày 16/6/2016); Bổ sung Siêu âm tổng quát theo Quyết định số 172/QĐ-TTYT ngày 21/8/2020; | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Bác sỹ khuyên khoa I; Trưởng khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn Thưck hiện KCB Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản; |
| 42 | Tô Quang | 001308/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Điều dưỡng; Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn; Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản |
| 43 | Hoàng Văn Quang | 001399/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 26/2015/TTLT- BYT- BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân YTCC, Phòng Dân số - Truyền thông GDSK; Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 44 | Phan Thị Định | 000529/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Hộ sinh trưởng khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn; Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản |
| 45 | HoàngThị Huyên | 000542/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân đièu dưỡng; Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn; Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản |
| 46 | Hoàng Thị Hương Giang | 001201/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và Phụ sản; Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn; |
| 47 | Hoàng Hà Vinh | 001722/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Bác Sỹ; Khoa Ngoại – Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 48 | Hoàng Tiến Thành | 001977/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Bác sỹ; Khoa Truyền nhiễm - Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 49 | Nguyễn Duy Khánh | 000288/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân YTCC; Khoa Truyền nhiễm - Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 50 | Hà Thị Đượm | 001721/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Bác sỹ; Phó khoa Truyền nhiễm - Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 51 | Hà Thị Hồng Duyên | 001458/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Thực hiện Kỹ thuật Nội soi chẩn đoán điều trị Tai mũi họng theo Quyết định số 207/QĐ-TTYT ngày 05/10/2020 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Bác sỹ; Khoa Truyền nhiễm - Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 52 | Hoàng Anh Tuấn | 001756/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 26/2015/TTLT- BYT- BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa Truyền nhiễm - Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 53 | Triệu Minh Thu | 000507/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Bác sỹ chuyên khoa I YTCC; Khoa ATTPYTCC&DD |
| 54 | Bùi Thanh Hùng | 001586/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa tai mũi họng (QĐ 1210/QĐ-SYT ngày 31/12/2019) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Bác sỹ Chuyên Khoa I; Khoa Khám bệnh |
| 55 | Hoàng Thị Hồng Dinh | 000577/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Hệ Ngoại, sản | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Bác sỹ; Khoa ATTPYTCC&DD |
| 56 | Hứa Phượng Vỹ | 001727/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám chữa bệnh thông thường quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Khoa ATTPYTCC&DD |
| 57 | Nguyễn Đình Dân | 001519/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Bác sỹ; Khoa ATTPYTCC&DD |
| 58 | Tô Thị Mỹ | 000238/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nhãn khoa (QĐ 730/QĐ-SYT ngày 16/6/2016) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Bác sỹ chuyên khoa I; Trưởng Khoa Khám bệnh |
| 59 | Hoàng Thị Ngọc | 000508/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Bác sỹ; Phó Khoa Khám bệnh |
| 60 | Bế Thị Nghiệp | 001550/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội tổng hợp - Nội nội tiết (QĐ 228/QĐ-SYT ngày 30/3/2021); thực hiện bổ sung Siêu âm tổng quát; Điện tâm đồ cơ bản; Định hướng chuyên khoa Nội tiết - Đái tháo đường theo Quyết định số 73/QĐ-TTYT ngyà 9/3/2021 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Bác sỹ chuyên khoa I ; Khoa Khám bệnh |
| 61 | Nông Thị Tuyết | 000545/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 26/2015/TTLT- BYT- BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y; Quyết định số: 343/QĐ -SYT ngày 31/5/2018 bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn: Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về hồi sức cấp cứu | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân điều dưỡng ; Điều dưỡng trưởng khoa Khám bệnh |
| 62 | Tô Thị Phương | 000544/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân điều dưỡng ; Khoa Khám bệnh |
| 63 | Đoàn Thị Phượng | 000534/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa Khám bệnh |
| 64 | Hà Thị Hảo | 000198/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Cử nhân điều dưỡng; Khoa Khám bệnh |
| 65 | Đồng Thị Thu | 000169/TNG-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Điều dưỡng; Khoa Khám bệnh |
| 66 | Nguyễn Thị Kim Huế | 001209/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Điều dưỡng; Khoa Khám bệnh |
| 67 | Nguyễn Thị Hải Yến | 000523/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - RHM | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Phó trưởng Trạm Y tế Phường Đức Xuân |
| 68 | Triệu Thị Mai | 001593/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 26/2015/TTLT- BYT- BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Điều dưỡng; Trạm Y tế Phường Đức Xuân |
| 69 | Phạm Duy Trung | 000525/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - YHCT | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Trạm Y tế Phường Đức Xuân |
| 70 | Hà Thị Định | 000519/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Trạm Y tế Phường Đức Xuân |
| 71 | Nguyễn Thị An | 000521/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - YHCT | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Phó trưởng Trạm Y tế Phường Phùng Chí Kiên |
| 72 | Nguyễn Thị Dương | 000522/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Trạm Y tế Phường Phùng Chí Kiên |
| 73 | Trương Thị Thủy | 001200/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Trạm Y tế Phường Phùng Chí Kiên |
| 74 | Trần Trung Bắc Hà | 001529/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám chữa bệnh thông thường quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Trạm Y tế Phường Phùng Chí Kiên |
| 75 | La Thị Thầm | 000527/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Phó trưởng Trạm y tế Phường Sông Cầu |
| 76 | Đặng Thị Hồng Hạnh | 001072/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Thực hiệm khám chữa bệnh chuyên khoa YHCT theo Quyết định số 962/QĐ-SYT ngày 01/10/2022 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Trạm y tế Phường Sông Cầu |
| 77 | Hà Thị Thùy | 000557/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 12/2011/TT-BYT | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Hộ sinh; Trạm y tế Phường Sông Cầu |
| 78 | Lưu Thị Duyên | 000553/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Điều dưỡng; Trạm y tế Phường Sông Cầu |
| 79 | Lịch Thị Hải | 001195/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Phó trạm Y tế Phường Huyền Tụng |
| 80 | Triệu Đức Trung | 001377/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám chữa bệnh thông thường quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Trạm Y tế Phường Huyền Tụng |
| 81 | Hoàng Thị Uyên | 000550/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Điều dưỡng; Trạm Y tế Phường Huyền Tụng |
| 82 | Nguyễn Thị Giang | 000520/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Trạm Y tế Phường Huyền Tụng |
| 83 | Nông Thị Xá | 000526/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - YHCT | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Trạm Y tế Phường Nguyễn Thị Minh Khai |
| 84 | Hoàng Thị Lê | 001757/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 26/2015/TTLT- BYT- BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Hộ sinh; Trạm Y tế Phường Nguyễn Thị Minh Khai |
| 85 | Hà Thị Chiêu | 000552/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Điều dưỡng, Trạm Y tế Phường Nguyễn Thị Minh Khai |
| 86 | La Thị Cảnh | 001302/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ, Trạm Y tế Phường Nguyễn Thị Minh Khai |
| 87 | Hà Thị Ban | 001297/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Bác sỹ, Phó trưởng Trạm Y tế Xã Nông Thượng |
| 88 | Nông Thị Thắm | 001588/BK/CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám chữa bệnh thông thường quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ , Trạm Y tế Xã Nông Thượng |
| 89 | Nguyễn Thị Bay | 000919/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Cử nhân điều dưỡng; Trạm Y tế Xã Nông Thượng |
| 90 | Lâm Thùy Nhiệm | 000524/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh - YHCT | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ ; Trạm Y tế Xã Nông Thượng |
| 91 | Luân Thị Sâm | 000576/BK-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Bác sỹ; Phó trưởng Trạm y tế Phường Xuất Hóa |
| 92 | Nguyễn Thị Thu Hà | 000551/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Điều dưỡng; Trạm y tế Phường Xuất Hóa |
| 93 | Lộc Thị Thu | 001199/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; thực hiện khám chữa bệnh chuyên khoa YHCT theo Quyết định số 1235/QĐ-SYT | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ ; Trạm y tế Phường Xuất Hóa |
| 94 | Liêu Thị Thúy Đào | 000530/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 12/2011/TT-BYT | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Hộ sinh; Trạm y tế Phường Xuất Hóa |
| 95 | Lý Thị Thánh | 000528/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Trạm Y tế Xã Dương Quang |
| 96 | Nông Thị Chinh | 001704/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám chữa bệnh thông thường quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV; Thực hiện khám chữa bệnh chuyên khoa YHCT theo QĐ số 1231/QĐ - SYT ngày 19/11/2020 | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Y sỹ; Trạm Y tế Xã Dương Quang |
| 97 | Ma Thị Tiếp | 001059/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Bác sỹ; Phụ trách Trạm Y tế Xã Dương Quang |
| 98 | Hoàng Thị Kiều Ba | 000547/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 6 |
Cử nhân điều dưỡng; Trạm Y tế Xã Dương Quang |
| 99 | Phạm Bích Hường | 162/BK-CCHND | Đủ tiêu chuẩn hành nghề dược | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Dược sỹ đại học; Khoa dược trang thiết bị vật tư y tế |
| 100 | Đào Ngọc Hà | 143/BK-CCHND | Đủ tiêu chuẩn hành nghề dược | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Dược sỹ chuyên khoa I, Khoa dược trang thiết bị vật tư y tế |
| 101 | Trần Thị Thu Hương | 100/BK-CCHND | Đủ tiêu chuẩn hành nghề dược | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Dược sỹ đại học, Khoa dược trang thiết bị vật tư y tế |
| 102 | Nông Thị Thảo | 392/CCHN-D-SYT-BK | Đủ tiêu chuẩn hành nghề dược | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Dược sỹ TH, Khoa dược trang thiết bị vật tư y tế |
| 103 | Lý Hương Nhài | 530/CCHN-D-SYT-BK | Đủ tiêu chuẩn hành nghề dược | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - Thứ 7 |
Dược sỹ TH, Khoa dược trang thiết bị vật tư y tế |
| 104 | Nguyễn Thị Hương Lan | 99/BK-CCHND | Đủ tiêu chuẩn hành nghề dược | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -12h; chiều 13h-16h30; Từ thứ 2 - T6; CN |
Dược sỹ đại học, Khoa dược trang thiết bị vật tư y tế |
| 5. Danh sách đăng ký người làm việc3: | |||||
| STT | Họ và tên | Văn bằng chuyên môn | Thời gian đăng ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) | Vị trí làm việc4 | |
| 1 | Bàn Xuân Hiến | Dược sỹ chuyên khoa I | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Phó phòng hành chính TH | Dược sỹ chuyên khoa I Phòng hành chính tổng hợp |
| 2 | Trịnh Thị Lê | Điều dưỡng trung học | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Nhân viên | Điều dưỡng Phòng hành chính tổng hợp |
| 3 | Hoàng Thị Minh Phượng | Văn thư | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Văn thư lưu trữ | viên chức, Phòng hành chính tổng hợp |
| 4 | Hà cát Nghị | Lái xe | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Lái xe | Viên chức, Phòng hành chính tổng hợp |
| 5 | Hoàng Thị Hương | Nhân viên phục vụ | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Tạp vụ | Viên chức, Phòng hành chính tổng hợp |
| 6 | Lâm Thị Diện | Kế toán tổng hợp | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6; CN | Kế toán | Phòng hành chính tổng hợp |
| 7 | Phùng Thị Hiến | Kế toán tổng hợp | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6; T7 | Kế toán | Phòng hành chính tổng hợp |
| 8 | Hoàng Ban Mai | Đại học tài chính | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6; T7 | Kế toán | Phòng hành chính tổng hợp |
| 9 | Nguyễn Văn Tuân | Kế toán tổng hợp | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6; CN | Kế toán | Phòng hành chính tổng hợp |
| 10 | Phạm Thị Loan | Hộ sinh | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Nhân viên | Khoa ATTPYTCC&DD |
| 11 | Đặng Anh Sơn | Cử nhân luật | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Trưởng phòng | Phòng Dân số |
| 12 | Vũ Thị Kiều Oanh | Kế toán tổng hợp | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Kế toán | Phòng Dân số |
| 13 | Vũ Thị Hồng | Điều dưỡng trung học | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Nhân viên | Phòng Dân số |
| 14 | Đinh Thị Phương Dịu | Đại học sư phạm | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Nhân viên | Phòng Dân số |
| 16 | Triệu Thu Hường | Cử nhân công nghệ thông tin | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Nhân viên | Cử nhân công nghệ thông tin; Phòng kế hoạch nghiệp vụ |
| 17 | Nguyễn Đắc Thế | Công nhân thiết bị y tế | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Nhân viên | Khoa dược và trang thiết bị y tế |
| 18 | Hà Thị Tương | Hộ lý | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Nhân viên hộ lý | Khoa Nội tổng hợp |
| 19 | Hà Việt Chà | Hộ lý | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Nhân viên hộ lý | Khoa nhi |
| 20 | Trần Thị Xuân Thu | Hộ lý | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Nhân viên hộ lý | Khoa ngoại TH |
| 21 | Nguyễn Thị Giang | Hộ lý | Sáng: 07h00 - 12h chiều 13h - 17h00 ; T2-T6 | Nhân viên hộ lý | Khoa Khám bệnh |
| 22 | Bùi Đỗ Hiển | Bảo vệ | Toàn thời gian | Bảo vệ | Phòng hành chính tổng hợp |
| 23 | Đào Vĩnh Phúc | Bảo vệ | Toàn thời gian | Bảo vệ | Phòng hành chính tổng hợp |
| 24 | Đinh Quang Kiên | Bảo vệ | Toàn thời gian | Bảo vệ | Phòng hành chính tổng hợp |