1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: PHÒNG KHÁM ĐA KHOA VIỆT ĐỨC
2. Địa chỉ: Số nhà 275, đường Trường Chinh, tổ 5, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:1 Hàng ngày từ 7 giờ 00 đến 19 giờ 30, từ thứ 2 đến chủ nhật (7 ngày /tuần).
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
| Số TT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề đã được cấp | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) | Vị trí chuyên môn |
| 1 | Bế Ngọc Minh | 000326/BK -CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh |
- Buổi sáng từ 7h00 - 11h30p - Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (thứ 2 đến thứ 6) - Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 14h; Ca 2: từ 14h-22h |
Bác sĩ KBCB đa khoa, chuyên khoa CĐHA - Giám đốc phòng khám Đa khoa Việt Đức |
| 2 | Bế Thị Huệ | 000322/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa Nội tổng hợp |
- Buổi sáng từ 7h00 - 11h30p - Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (thứ 2 đến thứ 6) - Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 14h; Ca 2: từ 14h-22h |
Bác sĩ KBCB chuyên khoa Nội - Phó Giám đốc Phụ trách chuyên môn PKĐK Việt Đức. - Phụ trách phòng khám Nội khoa |
| 3 | Nguyễn Thị Nga | 000039/BK -CCHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa Sản phụ khoa KHHGĐ |
- Buổi sáng từ 7h00 - 11h30p - Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (thứ 2 đến thứ 6) - Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 14h; Ca 2: từ 14h-22h |
Bác sĩ KBCB chuyên khoa Sản phụ khoa - Phụ trách phòng khám Sản khoa |
| 4 | Hà Sỹ Tưng | 000334/BK –CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Y học cổ truyền- Phục hồi chức năng |
- Buổi sáng từ 7h00 - 11h30p - Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (thứ 2 đến thứ 6) - Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 14h; Ca 2: từ 14h-22h |
- Bác sĩ KBCB chuyên khoa YHCT, PHCN - Phụ trách phòng khám YHCT - PHCN |
| 5 | Hoàng Văn Hùng | 000347/BK -CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh. |
- Buổi sáng từ 7h00 - 11h30p - Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 14h; Ca 2: từ 14h-22h |
- Bác sĩ KBCB chuyên khoa CĐHA - Phụ trách phòng Xét nghiệm, Chẩn đoán hình ảnh và Thăm dò chức năng |
| 6 | Bàn Long Kính | 002111/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa |
- Buổi sáng từ 7h00-11h30 - Buổi chiều từ 13h30-17h00 (thứ 2 đến thứ 6) - Từ 7h00-22h00 (thứ 7, chủ nhật) ca 1: từ 7h - 15h; ca 2 từ 15h - 22h |
Bác sĩ khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa Phụ trách Phòng khám bệnh Đa khoa |
| 7 | Lý Thị Nga Bảy | 003106/LĐ -CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30p Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 14h; Ca 2: từ 14h-22h |
- Bác sĩ KBCB Đa khoa - Phòng khám bệnh Đa khoa. |
| 8 | Hà Duy Tùng | 002125/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại |
- Buổi sáng từ 7h00-11h30 - Buổi chiều từ 13h30-17h00 (thứ 2 đến thứ 6) - Từ 7h00-22h00 (thứ 7, chủ nhật) ca 1: từ 7h - 15h; ca 2 từ 15h - 22h |
Bác sĩ khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ngoại Phòng khám Đa khoa |
| 9 | Đinh Thị The | 001391/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định, mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30p Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 14h; Ca 2: từ 14h-22h |
Điều Dưỡng |
| 10 | Lưu Thị Thu Huế | 001307/BK -CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 12/2011/ TT-BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30p Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 14h; Ca 2: từ 14h-22h |
Hộ sinh |
| 11 | Triệu Thị Xiêm | 000485/BK -CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30p Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 14h; Ca 2: từ 14h-22h |
Kỹ thuật viên - Phòng Xét nghiệm |
| 12 | Đinh Hoàng Thưởng | 000501/BK -CCHN | Thực hiện chuyên môn về Vật lý trị liệu |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30p Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 14h; Ca 2: từ 14h-22h |
Kỹ thuật viên - Phòng PHCN - VLTL |
| 13 | Hoàng Thị Mong | 002070/BK -CCHN | Tham gia sơ cấp cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nhề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ dự phòng, y sỹ |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30p Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 14h; Ca 2: từ 14h-22h |
Y sĩ - Phòng khám Răng |
| 14 | Đinh Ngọc Lân | 001856/BK -CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định, mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30p Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 14h; Ca 2: từ 14h-22h |
Điều Dưỡng |
| 15 | Triệu Đình Tùng | 001271/BK -CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa Y học cổ truyền |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30p Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 14h; Ca 2: từ 14h-22h |
Ysĩ - Phòng Châm cứu |
| 16 | Bàn Thị Lệ | 002069/BK -CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định, mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30p Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 14h; Ca 2: từ 14h-22h |
Điều Dưỡng |
| 17 | Bàn Thị Kiều | 002079/BK -CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định, mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30p Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 14h; Ca 2: từ 14h-22h |
Điều Dưỡng |
| 18 | Hoàng Thị Nga | 003085/BK -CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định, mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30p Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 14h; Ca 2: từ 14h-22h |
Điều Dưỡng |
| 19 | Mã Thị Chiêm | 110/BK-CCHND | Đủ tiêu chuẩn hành nghề dược các hình thức tổ chức kinh doanh thuốc sau: Nhà thuốc, Quầy thuốc; Đại lý bán buôn vắc xin, sinh phẩm; Đại lý bán thuốc của doanh nghiệp;Tủ thuốc trạm y tế |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30p Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 14h; Ca 2: từ 14h-22h |
Dược sĩ đại học - Quầy thuốc |
| 20 | Chu Thị Bảy | 445/CCHN-D-SYT-BK | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30p Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (từ thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 14h; Ca 2: từ 14h-22h |
Dược sĩ - Quầy thuốc |
| 21 | Nguyễn Đình Viện | 000345/BK –CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa Tâm thần kinh |
- Buổi sáng từ 11h30 - 13h30, - Buổi chiều từ 17h00 đến 22h00 (thứ 2 đến thứ 6). - Từ 7h00 - 22h00 Ca 1: từ 7h - 14h; Ca 2: từ 14h-22h (Thứ 7, chủ nhật) |
Bác sĩ KBCB Chuyên khoa Tâm thần kinh - Bác sĩ Phòng khám Nội khoa |
| 22 | Hoàng Thị Định | 000058/BK –CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa Nội, YHCT, Thăm dò chức năng |
- Buổi sáng từ 11h30 - 13h30, - Buổi chiều từ 17h đến 22h (thứ 2 đến thứ 6). - Từ 7h00 - 22h00 Ca 1: từ 7h - 14h; Ca 2: từ 14h-22h (Thứ 7, chủ nhật) |
Bác sĩ KBCB Chuyên khoa YHCT, Chuyên khoa Nội, chuyên khoa TDCN - Bác sĩ Phòng khám Nội, PK YHCT, Phòng TDCN, Nội soi tiêu hóa. |
| 23 | Đoàn Mạnh Linh | 001863/BK –CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh; Chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt |
- Buổi sáng từ 11h30 - 13h30, - Buổi chiều từ 17h đến 22h (thứ 2 đến thứ 6). - Từ 7h00 - 22h00 Ca 1: từ 7h - 14h; Ca 2: từ 14h-22h (Thứ 7, chủ nhật) |
Bác sĩ KBCB Chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt - Bác sĩ Phòng khám Răng |
| 24 | Đinh Mạnh Cường | 000056/BK –CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chuyên khoa Nhãn khoa; Chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý YHGĐ |
- Buổi sáng từ 11h30 - 13h30, buổi chiều từ 17h00 đến 22h00 (thứ 2 đến thứ 6). - Từ 7h00 - 22h00 Ca 1: từ 7h - 14h; Ca 2: từ 14h-22h (Thứ 7, chủ nhật) |
Bác sĩ KBCB Đa khoa; Chuyên khoa Nhãn khoa và Y học gia đình - Bác sĩ Phòng khám Đa khoa |
| 25 | Nguyễn Văn Dương | 000399/BK -CCHN | Khám bệnh, chưa bệnh chuyên khoa Gây mê hồi sức |
- Buổi sáng từ 11h30 - 13h30, - Buổi chiều từ 17h00 đến 22h00 (Thứ 2 đến thứ 6) |
Bác sĩ KBCB Chuyên khoa Gây mê hồi sức - Bác sĩ Phòng Nội soi tiêu hóa |
| 26 | Ma Ngọc Tuấn | 001622/BK -CCHN |
Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh. |
- Buổi sáng từ 11h30 -13h30, buổi chiều từ 17h00 đến 22h00 (thứ 2 đến thứ 6). - Từ 7h00 - 22h00 Ca 1: từ 7h - 14h; Ca 2: từ 14h-22h (Thứ 7, chủ nhật) |
Bác sĩ KBCB chuyên khoa CĐHA - Bác sĩ Phòng khám Siêu âm CĐHA |
| 27 | Trương Minh Luân | 001842/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tai - Mũi - Họng |
- Buổi sáng từ 11h30- 13h30 - Buổi chiều từ 17h00-22h00 (thứ 2 đến thứ 6) - Từ 7h00 - 22h00 ca 1: từ 7h - 15h; ca 2 từ 15h - 22h00 (thứ 7, chủ nhật) |
Bác sĩ KBCB Chuyên khoa Tai - Mũi - Họng Bác sĩ Phòng khám Tai mũi họng |
| 28 | Hà Thị Ngâm Anh |
00478/ BK - CCHN |
Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm |
- Buổi sáng từ 11h30 - 13h30p, buổi chiều từ 17h đến 22h (thứ 2 đến thứ 6). - Từ 7h00 - 22h Ca 1: từ 7h - 14h; Ca 2: từ 14h-22h (Thứ 7, chủ nhật) |
Cử nhân Xét nghiệm Y học - Phòng Xét Nghiệm |
| 29 | Hoàng Quốc Toản |
000554/ BKCCHN |
Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm |
- Buổi sáng từ 11h30 - 13h30 - Buổi chiều từ 17h00 - 22h00 (thứ 2 đến thứ 6) - Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) ca 1: từ 7h - 15h; ca 2 từ 15h - 22h |
Cử nhân Xét nghiệm Y học - Phòng Xét Nghiệm |
5. Danh sách đăng ký người làm việc3:
| Số TT | Họ và tên | Văn bằng chuyên môn | Thời gian đăng ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) | Vị trí làm việc4 |
| 1 | Châm Thị Bích Vân | Cử nhân Tài chính ngân hàng |
Ca 1: Từ 7h - 15h. Ca 2: từ 15h - 22h Từ thứ 2 đến chủ nhật |
Phụ trách Phòng Tài chính, kế toán |
| 2 | Lục Thị Thùy Trang | Cử nhân Kinh tế |
Ca 1: Từ 7h - 15h. Ca 2: từ 15h - 22h Từ thứ 2 đến chủ nhật |
Kế toán - Phòng Tài chinh, kế toán |
| 3 | Lý Thị Hiệu |
Trung cấp Kế toán Thương mại |
Ca 1: Từ 7h - 15h. Ca 2: từ 15h - 22h Từ thứ 2 đến chủ nhật |
Kế toán - Phòng Tài chinh, kế toán |
| 4 | Chu Thị Ánh | Trung cấp mầm non |
Ca 1: Từ 7h - 15h. Ca 2: từ 15h - 22h Từ thứ 2 đến chủ nhật |
Phụ trách Phòng Hành chính, KHTH, Marketing |
| 5 | Trịnh Thị Việt | Cử nhân Điều dưỡng |
Ca 1: Từ 7h - 15h. Ca 2: từ 15h - 22h Từ thứ 2 đến chủ nhật |
Điều dưỡng - Thực hành tại phòng khám |
| 6 | Phạm Thị Thu Hằng | Cao đẳng hộ sinh |
Ca 1: Từ 7h - 15h. Ca 2: từ 15h - 22h Từ thứ 2 đến chủ nhật |
Hộ sinh - Thực hành tại phòng khám |
| 7 | Dương Thu Phượng | Cử nhân Điều dưỡng |
Ca 1: Từ 7h - 15h. Ca 2: từ 15h - 22h Từ thứ 2 đến chủ nhật |
Điều dưỡng - Thực hành tại phòng khám |