1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: PHÒNG KHÁM ĐA KHOA QUỐC TẾ VIỆT PHÁP
2. Địachỉ: số 667, đường Kon Tum, Tổ 8b, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Trong và ngoài giờ hành chính (mùa hè: sáng 7h-11h30; chiều 13h30-17h; mùa đông: sáng 7h30-12h; chiều 13h-16h30
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
| STT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) | Vị trí chuyên môn2 | Ghi chú |
| 1 | Nguyễn Đức Vượng | 000704/BK-CCHN | Bác sỹ khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Phòng khám Nội | |
| 2 | Vũ Đức Mạnh | 000331/BK -CCHN | Bác sỹ khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ngoại | Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Phòng khám Ngoại | |
| 3 | Lưu Xuân Phúc | 001809/BK-CCHN | Bác sỹ khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội tổng hợp | Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Phòng siêu âm, Phòng nội soi dạ dày | |
| 4 | Triệu Xuân Đề | 005700/TNG-CCHN | Bác sỹ khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Phòng khám nội 1, Điện tim, siêu âm | |
| 5 | Hoàng Thị Thúy Kiều | 001826/BK-CCHN | Bác sỹ khám chữa bệnh chuyên khoa Sản | Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Phòng khám Sản | |
| 6 | Nguyễn Thị Huệ | 001813/BK - CCHN | Bác sỹ khám chữa bệnh chuyên khoa Nhi | Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Phòng khám Nhi | |
| 7 | Riêu Thị Thanh Thủy | 000075/BK-CCHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa Da Liễu | Bán thời gian: Thứ 7, CN | Phòng khám Da liễu | |
| 8 | Bùi Văn Sơn | 004838/TNG- CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tâm thần kinh | Bán thời gian: Thứ 7, Chủ Nhật | Khám Sức Khỏe | Bổ sung từ 01/07/2021 |
| 9 | Nông Tô Hiếu | 001910/ BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Bán thời gian:Thứ 7, CN | Khám Sức Khỏe |
Bổ sung từ 01/07/2021 ( Chứng chỉ Tai mũi họng ) |
| 10 | Đỗ Quốc Thịnh | 001674/ BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Bán thời gian: Thứ 7, CN | Khám Sức Khỏe |
Bổ sung từ 01/07/2021 (Chứng chỉ Răng hàm mặt) |
| 11 | Lô Thị Kiều My | 001335/BK-CCHN | Điều dưỡng | Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Phòng khám Nội | |
| 12 | Nông Thị Mùi | 001216/BK - CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định sốn 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Phòng khám Nội | |
| 13 | Mã Tiểu Mây | 0011997/BK- CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên y. | Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Tiếp đón | |
| 14 | Triệu Thị Tuy | 001435/BK - CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên y. | Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Phòng khám Sản | |
| 15 | Hoàng Đức Tiến | 001923/BK - CCHN | KTV Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học | Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Phòng X-quang | |
| 16 | Hà Văn Chương | 252/BK-CCHND | Đủ tiêu chuẩn hành nghề dược các tổ chức kinh doanh thuốc sau: Nhà thuốc; Quầy thuốc; Đại lý bán buôn vắc xin, sinh phẩm; Đại lý bán thuốc của danh nghiệp; Tủ thuốc trạm y tế. | Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Quầy Dược | |
| 17 | Nguyễn Thị Huệ | 000087/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên y. | Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Tiếp đón | |
| 18 | Hứa Thị Uyên | 001904/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên y. | Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Phòng siêu âm, Phòng nội soi dạ dày | |
| 19 | Hà Hoài Thu | 001938/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên y. | Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Phòng khám Ngoại | |
| 20 | Trần Văn Thiệp | 001986/BK- CCHN |
Y sỹ Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 |
Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Phòng tiếp đón | |
| 21 | Quách Thị Tuyền | 001989/BK- CCHN | KTV Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm y học | Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Phòng xét nghiệm | |
| 22 | Nguyễn Thị Kim Hiền | 000113/ BK - CCHN | Bác sỹ Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhãn khoa | Bán thời gian: Các buổi chiều từ 13h- 17h, Thứ 2,3,4,5,6 | Phòng khám mắt | |
| 23 | Hạ Thị Thu Dương | 001211/BK- CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các nhạch viên chức y tế điều dưỡng. | Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Phòng khám Nội | |
| 24 | Ma Thị Giang | 002061/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Phòng tiếp đón | |
| 25 | Trần Thu Thảo | 338/CCHN-D-SYT_BK | Quyết định số 174/ QĐ- SYT ngày 21/03/2019 , Bán lẻ thuốc | Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Quầy Thuốc | |
| 26 | Hà Thị Trang | 516/CCHN-D-SYT-BK | Quyết định số 139/QĐ-SYT ngày 21/02/2022 của Giám đốc Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn. | Toàn thời gian: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Quầy Thuốc | Bổ sung chứng chỉ hành nghề 01/04/2022 |
|
Tổng cộng: 26 người |
||||||
5. Danh sách đăng ký người làm việc3:
| STT | Họ và tên | Văn bằng chuyên môn | Thời gian đăng ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) | Vị trí làm việc4 |
| 1 | Đỗ Thái Quỳnh | Dược sỹ đại học | Thời gian 8h/ngày: Thứ 2,3,4,5,6,T7,CN | Quầy Dược |
| 2 | Lăng Văn Tuân | Y sỹ | Thời gian 8h/ngày: Thứ 2,3,4,5,6,T7, CN |
Tiếp Đón (học việc từ 01/11/2021) |
| 3 | Hà Thùy Dung | KTV | Thời gian 8h/ngày: Thứ 2,3,4,5,6,T7, CN |
Xét nghiệm học việc từ 01/5/2022) |
| Tổng cộng: 03 người | ||||