Công bố công khai thu hồi, bổ sung và điều dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2025, như sau:
| Đơn vị tính: Đồng | Đơn vị tính: Đồng | |||||||||
| NỘI DUNG | TỔNG SỐ | Chi tiết đơn vị sử dụng ngân sách | Chi tiết đơn vị sử dụng ngân sách | |||||||
| Cơ quan Sở Y tế | Trung tâm KSBT tỉnh | BVĐK tỉnh |
Cơ sở Bảo trợ xã hội tổng hợp | TTYT huyện Chợ Mới | TTYT huyện Chợ Đồn | TTYT huyện Bạch Thông | TTYT huyện Pác Nặm | Sở Y tế | ||
| A | 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 | 08 | 09 | 10 |
| II. DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH | -4.356.000.000 | -2.048.000.000 | -435.000.000 | -87.272.000 | 857.000.000 | -432.200.000 | -843.000.000 | -397.400.000 | -168.400.000 | -801.728.000 |
| 1. Quản lý hành chính (423.340.341) | -38.000.000 | -38.000.000 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1. Kinh phí thực hiện tự chủ | -38.000.000 | -38.000.000 | - | - | - | - | - | - | - | 0 |
| 1.2. Kinh phí không thực hiện tự chủ | - | |||||||||
| 2. Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình (423.130) | -3.195.000.000 | -60.000.000 | -435.000.000 | -87.272.000 | 0 | -432.200.000 | -813.000.000 | -397.400.000 | -168.400.000 | -801.728.000 |
| 2.1. Hoạt động Y tế dự phòng (423.130.131) | -2.385.000.000 | 0 | -435.000.000 | 0 | 0 | -432.200.000 | -813.000.000 | -397.400.000 | -168.400.000 | -139.000.000 |
| 2.1.1. Kinh phí thường xuyên | - | - | - | - | ||||||
| 2.1.2. Kinh phí không thường xuyên | -2.385.000.000 | -435.000.000 | -432.200.000 | -813.000.000 | -397.400.000 | -168.400.000 | -139.000.000 | |||
| 2.2. Hoạt động khám chữa bệnh (423.130.132) | -750.000.000 | - | - | -87.272.000 | - | - | - | - | - | -662.728.000 |
| 2.2.1. Kinh phí thường xuyên | - | - | - | - | ||||||
| 2.2.2. Kinh phí không thường xuyên | -750.000.000 | -87.272.000 | -662.728.000 | |||||||
| 2.3. Hoạt động Y tế khác (423.130.139) | -60.000.000 | -60.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2.3.1. Kinh phí thường xuyên | - | - | - | - | ||||||
| 2.3.2. Kinh phí không thường xuyên | -60.000.000 | -60.000.000 | ||||||||
| 3. Đảm bảo xã hội (423.370.398) | 827.000.000 | - | - | - | 857.000.000 | - | -30.000.000 | - | - | - |
| 3.1. Kinh phí thường xuyên | 947.000.000 | - | - | - | 947.000.000 | - | - | - | - | |
| 3.2. Kinh phí không thường xuyên | -120.000.000 | - | - | - | -90.000.000 | - | -30.000.000 | - | - | - |
| - Kinh phí hỗ trợ chính sách cho phụ nữ nghèo, dân tộc thiểu số sinh con đúng chế độ | -30.000.000 | - | - | - | - | -30.000.000 | - | - | ||
| - Kinh phí nuôi con nuôi | -90.000.000 | - | - | - | -90.000.000 | - | - | - | - | |
| - Nuôi dưỡng đối tượng BTXH | - | - | - | - | - | - | - | - | ||
| 4. Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác (423.280.338) | -1.950.000.000 | -1.950.000.000 | 0 | - | - | 0 | 0 | 0 | 0 | - |
| 4.1. Kinh phí thường xuyên | - | - | - | - | ||||||
| 4.2. Kinh phí không thường xuyên | -1.950.000.000 | -1.950.000.000 | ||||||||
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 23/4/2025.