Print trang này

Công bố công khai số liệu giao dự toán Ngân sách nhà nước năm 2024 của cơ quan Văn phòng Sở Y tế Bắc Kạn

Thứ hai, 29 Tháng 1 2024 08:15
NỘI DUNG DỰ TOÁN
I. THU SỰ NGHIỆP            132
1. Các khoản thu                132
1.1. Thu phí                132
Phí giám định Y khoa
Phí cấp giấy phép hành nghề YDTN              132
Phí VSATTP
1.2. Chi từ nguồn phí để lại, nguồn thu dịch vụ và nguồn thu khác                106
1.3. Số kinh phí nộp ngân sách                  26
II. DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH 11.920
A. CHI THƯỜNG XUYÊN (MÃ 200) 11.875
1. Quản lý hành chính   (423.340.341) 8.123
1.1. Kinh phí thực hiện tự chủ (13-200)            8.070
1.2. Kinh phí không thực hiện tự chủ (12-200)                  53
2. Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình (423.130) 2.352
2.1. Hoạt động Y tế dự phòng (423.130.131)
- Kinh phí thường xuyên  
- Kinh phí không thường xuyên (12-200)                  641
2.2. Hoạt động khám chữa bệnh (423.130.132)                200
- Kinh phí thường xuyên                    -  
- Kinh phí không thường xuyên (12-200)                  200
2.3. Hoạt động Y tế khác (423.130.139)            1.495
- Kinh phí thường xuyên                    -  
- Kinh phí không thường xuyên (12-200)              1.495
2.4. Hoạt động Dân số (423.130.151)                  16
- Kinh phí thường xuyên                   -  
- Kinh phí không thường xuyên (12-200)                    16
2.5. Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác (423.280.338)        1.400
- Kinh phí thường xuyên
- Kinh phí không thường xuyên (12-200)              1.400
B. CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA            45
I. Chương trình MTQG phát triển KT-XH vùng ĐBDTTS và miền núi              25
1. Sự nghiệp kinh tế: Dự án 10: Truyền thông, tuyên truyền, vận động trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. Kiểm tra, giám sát đánh giá việc tổ chức thực hiện Chương trình; Tiểu Dự án 3: Kiểm tra, giám sát, đánh giá, đào tạo, tập huấn tổ chức thực hiện Chương trình (423.280.338.Mã số 0521)              25
1.1. Kinh phí thường xuyên
1.2. Kinh phí không thường xuyên (12-200)                   25
- Ngân sách Trung ương (100)                    24
- Ngân sách Địa phương (200)                      1
II. Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững              20
1. Sự nghiệp kinh tế: Dự án 7: Nâng cao năng lực và giám sát, đánh giá Chương trình. Tiểu dự án 2: Giám sát, đánh giá (423.070.085.Mã số 0477)              20
1.1. Kinh phí thường xuyên
1.2. Kinh phí không thường xuyên (12-200)                    20
- Ngân sách Trung ương (100)                    19
- Ngân sách Địa phương (200)                      1
Sửa lần cuối vào Thứ năm, 22 Tháng 8 2024 02:10
Đánh giá mục này
(0 bỏ phiếu)
Đọc 301 lượt xem
Đăng nhập để gửi bài bình luận