Công bố công khai tình hình thực hiện dự toán chi ngân sách Nhà nước Quý III và 9 tháng đầu năm 2023, như sau:
| NỘI DUNG | QÚY III | LŨY KẾ 9 THÁNG |
| A | 01 | 02 |
| II. DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH | 40,892,992,095 | 113,300,289,995 |
| A. CHI HOẠT ĐỘNG | 40,892,991,299 | 113,300,289,199 |
| 1. Giáo duc, đào tạo, dạy nghề (423.070) | 552,947,196 | 552,947,196 |
| 1.1. Kinh phí thường xuyên (423.070.092) | ||
| 1.2. Kinh phí không thường xuyên | 552,947,196 | 552,947,196 |
| 2. Quản lý hành chính (423.340.341) | 1,771,740,000 | 5,286,740,000 |
| 2.1. Kinh phí thực hiện tự chủ | 1,755,000,000 | 5,265,000,000 |
| 2.2. Kinh phí không thực hiện tự chủ | 16,740,000 | 21,740,000 |
| 3. Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình (423.130) | 37,736,498,123 | 106,628,796,023 |
| 3.1. Hoạt động Y tế dự phòng (423.130.131) | 27,700,518,123 | 78,647,816,023 |
| 3.1.1. Kinh phí thường xuyên | 22,551,200,000 | 67,653,600,000 |
| 3.1.2. Kinh phí không thường xuyên | 5,149,318,123 | 10,994,216,023 |
| 3.2. Hoạt động khám chữa bệnh (423.130.132) | 7,415,594,000 | 22,107,094,000 |
| 3.2.1. Kinh phí thường xuyên | 7,345,750,000 | 22,037,250,000 |
| 3.2.2. Kinh phí không thường xuyên | 69,844,000 | 69,844,000 |
| 3.4. Hoạt động Y tế khác (423.130.139) | 1,585,136,000 | 2,768,136,000 |
| 3.4.1. Kinh phí thường xuyên | 573,200,000 | 1,719,600,000 |
| 3.4.2. Kinh phí không thường xuyên | 1,011,936,000 | 1,048,536,000 |
| 3.5. Hoạt động Dân số (423.130.151) | 1,035,250,000 | 3,105,750,000 |
| 3.5.1. Kinh phí thường xuyên | 1,035,250,000 | 3,105,750,000 |
| 3.5.2. Kinh phí không thường xuyên | - | |
| 4. Đảm bảo xã hội (423.370.398) | 128,000,000 | 128,000,000 |
| 4.1. Kinh phí thường xuyên | ||
| 4.2. Kinh phí không thường xuyên | 128,000,000 | 128,000,000 |
| 5. Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác (423.280.338) | 703,805,980 | 703,805,980 |
| 5.1. Kinh phí thường xuyên | ||
| 5.2. Kinh phí không thường xuyên | 703,805,980 | 703,805,980 |
| B. CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA | 796 | 796 |
| I. Chương trình MTQG phát triển KT-XH vùng ĐBDTTS và miền núi | 657 | 657 |
| II. Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững | 139 | 139 |
Quyết định có hiệu lực từ ngày 10/11/2023.