Công bố công khai điều chỉnh dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2023, như sau:
CÔNG KHAI DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH ĐỂ THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH Y TẾ - DÂN SỐ NĂM 2023
| NỘI DUNG | TỔNG SỐ | Chi tiết đơn vị sử dụng ngân sách | Chi tiết đơn vị sử dụng ngân sách | ||||||||||
| VP Sở Y tế |
Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật | BVĐK Tỉnh |
TTYT Thành phố |
TTYT B. Thông |
TTYT Ba Bể |
TTYT Pác nặm |
TTYT N.Sơn |
TTYT Chợ Đồn |
TTYT Na Rì |
TTYT Chợ Mới |
||
| A | 01 | 02 | 03 | 05 | 06 | 07 | 08 | 09 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| II. DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH | - | 475,030 | 731,790 | -4,467,746 | 147,000 | 335,033 | 427,087 | 333,784 | 345,624 | 308,252 | 581,254 | 413,366 | 369,526 |
| 1. Hoạt động Y tế dự phòng (423.130.131) | -2,243,186 | 225,030 | - | -4,532,746 | 147,000 | 203,264 | 302,376 | 205,656 | 162,856 | 185,800 | 362,176 | 252,596 | 242,806 |
| 1.1. Kinh phí thường xuyên | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2. Kinh phí không thường xuyên | -2,243,186 | 225,030 | -4,532,746 | 147,000 | 203,264 | 302,376 | 205,656 | 162,856 | 185,800 | 362,176 | 252,596 | 242,806 | |
| 2. Hoạt động Vệ sinh an toàn thực phẩm (423.130.134) | 1,019,000 | 250,000 | - | 65,000 | - | 77,000 | 81,000 | 73,000 | 120,000 | 70,000 | 130,000 | 80,000 | 73,000 |
| 2.1. Kinh phí thường xuyên | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2. Kinh phí không thường xuyên | 1,019,000 | 250,000 | 65,000 | 77,000 | 81,000 | 73,000 | 120,000 | 70,000 | 130,000 | 80,000 | 73,000 | ||
| 3. Hoạt động Dân số (423.130.151) | 1,224,186 | - | 731,790 | - | - | 54,769 | 43,711 | 55,128 | 62,768 | 52,452 | 89,078 | 80,770 | 53,720 |
| 3.1. Kinh phí thường xuyên | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3.2. Kinh phí không thường xuyên | 1,224,186 | - | 731,790 | 54,769 | 43,711 | 55,128 | 62,768 | 52,452 | 89,078 | 80,770 |
53,720
|
||
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH PHÂN BỔ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ CÁC HOẠT ĐỘNG Y TẾ - DÂN SỐ 2023
| STT | Nội dung | Cộng kinh phí giao tại Quyết định số 192/QĐ-SYT và 366/QĐ-SYT | Tổng cộng phân bổ chi tiết dự toán | Phân bổ chi tiết theo đơn vị sử dụng ngân sách | Chênh lệch giữa kế hoạch với dự toán | Nguyen nhân CL | |||||||||||
| Văn phòng Sở Y tế | Chi cục Dân số Kế hoạch hóa gia đình | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật | Bệnh viện đa khoa tỉnh | TTYT Thành phố | TTYT Bạch Thông | TTYT Ba Bể | TTYT Pắc Nặm | TTYT Ngân Sơn | TTYT Chợ Đồn | TTYT Na Rì | TTYT Chợ Mới | ||||||
| I | DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 192/QĐ-SYT VÀ 366/QĐ-SYT (I = II-IV) | - | 475,030 | 731,790 | -4,467,746 | 147,000 | 335,033 | 427,087 | 333,784 | 345,624 | 308,252 | 581,254 | 413,366 | 369,526 | - | - | |
| II | DỰ TOÁN GIAO ĐẦU NĂM TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 1278/QĐ-SYT NGÀY 27/12/2022 | 0 | 8,873,000 | 0 | 0 | 8,873,000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1 | Chương trình mục tiêu Y té dân số tại Quyết định số 1278/QĐ-SYT ngày 27/12/2022 | 7,000,000 | 7,000,000 | - | - | ||||||||||||
| 2 | Bảo đảm kinh phí cho hoạt động phòng, chống HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn tại Quyết định số 1246/QĐ-SYT ngày 16/12/2022 | 1,873,000 | 1,873,000 | - | - | ||||||||||||
| III | DỰ TOÁN CÒN LẠI CHƯA PHÂN BỔ tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật (II - I) | 1,408,005 | 1,408,005 | 0 | 0 | ||||||||||||
| IV | GIAO KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 192/QĐ-SYT VÀ 366/QĐ-SYT (I = II-IV) | 7,482,635 | 7,464,995 | 475,030 | 731,790 | 2,997,249 | 147,000 | 335,033 | 427,087 | 333,784 | 345,624 | 308,252 | 581,254 | 413,366 | 369,526 | 17,640 | 0 |
| 1 | Hoạt động phòng chống dịch | 121,000 | 121,000 | 0 | 0 | 96,000 | 0 | 5,000 | 2,000 | 2,500 | 4,000 | 2,000 | 3,000 | 4,000 | 2,500 | 0 | |
| 2 | Hoạt động phòng chống Lao | 136,587 | 136,587 | 0 | 0 | 101,415 | 0 | 4,449 | 4,389 | 4,389 | 4,389 | 4,389 | 4,389 | 4,389 | 4,389 | 0 | |
| 3 | Hoạt động phòng chống bệnh Phong, Da liễu - Lây truyền qua đường tình dục | 68,500 | 68,500 | 0 | 0 | 52,000 | 0 | 0 | 3,600 | 5,100 | 0 | 0 | 6,000 | 1,800 | 0 | 0 | |
| 4 | Hoạt động bảo vệ sức khỏe tâm thần cộng đồng và trẻ em | 98,671 | 98,671 | 0 | 0 | 98,671 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5 | Hoạt động phòng chống Sốt rét, Sốt xuất huyết và Ký sinh trùng | 140,488 | 140,488 | 0 | 0 | 140,488 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | Hoạt động phòng chống ung thư | 146,499 | 146,499 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4,031 | 18,797 | 18,797 | 18,797 | 15,671 | 32,812 | 18,797 | 18,797 | 0 | |
| 7 | Hoạt động phòng chống bệnh Tăng huyết áp (THA) | 195,815 | 178,175 | 0 | 0 | 178,175 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 17,640 | Quyết định số 366/QĐ-SYT chưa phân bổ chi tiết cho huyện |
| 8 | Hoạt động phòng chống Đái tháo đường và các rối loạn thiếu Iode | 278,199 | 278,199 | 0 | 0 | 91,039 | 0 | 11,500 | 16,650 | 20,050 | 26,050 | 20,000 | 49,560 | 20,050 | 23,300 | 0 | |
| 9 | Hoạt động Y tế trường học | 177,488 | 177,488 | 0 | 0 | 126,628 | 0 | 4,900 | 5,120 | 5,300 | 5,200 | 5,320 | 12,500 | 7,200 | 5,320 | 0 | |
| 10 | Hoạt động Tiêm chủng mở rộng | 418,335 | 418,335 | 0 | 0 | 346,835 | 0 | 2,000 | 6,000 | 7,500 | 7,500 | 6,500 | 16,000 | 17,500 | 8,500 | 0 | |
| 11 | Hoạt động Chăm sóc sức khỏe người cao tuổi (lồng ghép với vùng ĐB DTTS) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | Hoạt động Chăm sóc sức khỏe sinh sản | 8,518 | 8,518 | 0 | 0 | 0 | 0 | 8,518 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 | Hoạt động Cải thiện tình trạng dinh dưỡng trẻ em (lồng ghép với vùng ĐB DTTS) | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||
| 14 | Hoạt động phục hồi chức năng cho người khuyết tật dựa vào cộng đồng | 183,000 | 183,000 | 0 | 0 | 122,100 | 0 | 0 | 8,700 | 8,700 | 8,700 | 8,700 | 8,700 | 8,700 | 8,700 | 0 | |
| 15 | Hoạt động Vệ sinh lao động – Phòng chống bệnh nghề nghiệp | 30,000 | 30,000 | 0 | 0 | 30,000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 16 | Hoạt động Vệ sinh môi trường - Làng sức khỏe và phòng chống tai nạn thương tích | 100,240 | 100,240 | 0 | 0 | 64,830 | 0 | 6,350 | 3,600 | 3,600 | 3,600 | 3,600 | 7,460 | 3,600 | 3,600 | 0 | |
| 17 | Phòng chống tác hại của rượu bia | 211,776 | 211,776 | 0 | 0 | 0 | 0 | 73,776 | 20,000 | 21,000 | 19,000 | 20,000 | 18,000 | 21,000 | 19,000 | 0 | |
| 18 | Phòng chống bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính | 161,455 | 161,455 | 125,030 | 0 | 0 | 0 | 0 | 20,000 | 0 | 0 | 0 | 16,425 | 0 | 0 | 0 | |
| 19 | Hoạt động phòng chống mù lòa | 49,640 | 49,640 | 0 | 0 | 32,000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 17,640 | 0 | 0 | 0 | |
| 20 | Hoạt động truyền thông y tế | 202,800 | 202,800 | 0 | 0 | 202,800 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 21 | Hoạt động xét nghiệm | 186,838 | 186,838 | 0 | 0 | 186,838 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 22 | Hoạt động giám sát, theo dõi và đánh giá thực hiện hoạt động y tế | 316,900 | 316,900 | 50,000 | 0 | 150,000 | 0 | 500 | 10,900 | 12,900 | 13,400 | 12,400 | 23,000 | 30,900 | 12,900 | 0 | |
| 23 | Chương trình phòng chống HIV/AIDS | 1,873,000 | 1,873,000 | 30,000 | 0 | 912,430 | 33,300 | 82,240 | 182,620 | 95,820 | 52,220 | 87,220 | 146,690 | 114,660 | 135,800 | 0 | |
| 24 | Chương trình An toàn vệ sinh thực phẩm | 1,019,000 | 1,019,000 | 250,000 | 0 | 65,000 | 0 | 77,000 | 81,000 | 73,000 | 120,000 | 70,000 | 130,000 | 80,000 | 73,000 | 0 | |
| CHƯƠNG TRÌNH DÂN SỐ/KHHGĐ | 1,224,186 | 1,224,186 | 0 | 731,790 | 0 | 0 | 54,769 | 43,711 | 55,128 | 62,768 | 52,452 | 89,078 | 80,770 | 53,720 | 0 | ||
| 25 | Điều chỉnh mức sinh phù hợp với các vùng, đối tượng và củng cố, phát triển nâng cao chất lượng dịch vụ kế hoạch hóa gia đình | 423,280 | 0 | 320,640 | 0 | 0 | 16,880 | 3,290 | 13,163 | 13,365 | 13,163 | 13,163 | 16,453 | 13,163 | |||
| 26 | Kiểm soát mất cân bằng giới tính khi sinh | 157,060 | 0 | 32,060 | 0 | 0 | 13,015 | 15,335 | 16,495 | 14,175 | 14,175 | 18,815 | 17,655 | 15,335 | |||
| 27 | Củng cố, phát triển và nâng cao chất lượng dịch vụ KHHGĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| 28 | Chăm sóc sức khỏe người cao tuổi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| 29 | Mở rộng tầm soát, chẩn đoán, điều trị một số bệnh, tật trước sinh và sơ sinh | 10,600 | 0 | 10,600 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| 30 | Truyền thông dân số | 531,420 | 0 | 279,080 | 0 | 0 | 23,750 | 23,750 | 23,750 | 34,140 | 23,750 | 54,920 | 44,530 | 23,750 | |||
| 31 | Củng cố và phát triển hệ thống thông tin chuyên ngành dân số | 12,416 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1,124 | 1,336 | 1,720 | 1,088 | 1,364 | 2,180 | 2,132 | 1,472 | |||
| 32 | Đào tạo bồi dưỡng và nâng cao năng lực cho đội ngũ cán bộ làm công tác dân số. Kiểm tra, giám sát, chuyên ngành | 89,410 | 0 | 89,410 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| 33 | Hoạt động đảm bảo an toàn truyền máu và phòng chống các bệnh lý huyết học | 113,700 | 113,700 | 0 | 0 | 0 | 113,700 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 34 | Hoạt động Quân dân y kết hợp | 20,000 | 20,000 | 20,000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |