Công bố công khai dự toán thu sự nghiệp, chi ngân sách Nhà nước năm 2023, như sau:
-Dự toán thu sự nghiệp y tế số tiền là: 280.162.000.000 (Hai trăm tám mươi tỷ, một trăm sáu mươi hai triệu đồng).
-Dự toán chi ngân sách nhà nước, số tiền là: 209.121.000.000 (Hai trăm linh chín tỷ, một trăm hai mươi mốt triệu đồng).
| NỘI DUNG | TỔNG SỐ | Chi tiết theo đơn vị sử dụng ngân sách | Chi tiết theo đơn vị sử dụng ngân sách | Chi tiết theo đơn vị sử dụng ngân sách | Chi tiết theo đơn vị sử dụng ngân sách | ||||||||||||||||||
| VP Sở Y tế |
Chi cục dân số - KHH gia đình | Trung tâm CDC | TTKN DPMP |
BVĐK Tỉnh |
TTYT Thành phố |
TTYT N.Sơn |
TTYT N.Sơn (BQL DA sáng kiến khu vực ngăn chặn và loại trừ sốt rét |
TTYT Ba Bể |
TTYT Ba Bể (BQL DA sáng kiến khu vực ngăn chặn và loại trừ sốt rét |
TTYT Chợ Mới |
TTYT B. Thông |
TTYT Chợ Đồn |
TTYT Chợ Đồn (BQL DA sáng kiến khu vực ngăn chặn và loại trừ sốt rét |
TTYT Na Rì |
TTYT Na Rì (BQL DA sáng kiến khu vực ngăn chặn và loại trừ sốt rét |
TTYT Pác Nặm |
TTYT Pác Nặm (BQL DA sáng kiến khu vực ngăn chặn và loại trừ sốt rét |
TT Pháp y và Giám định Y khoa | BQL Dự án An ninh Y tế khu vực tiểu vùng Mê Công mở rộng tỉnh Bắc Kạn | BQL Dự án sáng kiến khu vực ngăn chặn và loại trừ sốt rét kháng thuốc Artemisinin | BQL Dự án Đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ y tế cơ sở | ||
| A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 |
| I. THU SỰ NGHIỆP | 280,162 | 132 | - | 6,500 | 290 | 130,000 | 18,200 | 8,710 | 18,620 | 18,760 | 18,570 | 24,500 | 19,590 | 16,000 | 290 | ||||||||
| 1. Các khoản thu | 280,162 | 132 | - | 6,500 | 290 | 130,000 | 18,200 | 8,710 | 18,620 | 18,760 | 18,570 | 24,500 | 19,590 | 16,000 | 290 | - | - | - | |||||
| 1.1. Thu phí | 272 | 132 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 140 | - | - | - | |||||
| Phí giám định Y khoa | 140 | 140 | |||||||||||||||||||||
| Phí cấp giấy phép hành nghề YDTN | 132 | 132 | |||||||||||||||||||||
| Phí VSATTP | - | ||||||||||||||||||||||
| 1.2. Thu dịch vụ, thu khác | 279,890 | - | - | 6,500 | 290 | 130,000 | 18,200 | 8,710 | 18,620 | 18,760 | 18,570 | 24,500 | 19,590 | 16,000 | 150 | - | - | - | |||||
| Dịch vụ khám chữa bệnh | 266,990 | 1,550 | 127,000 | 18,000 | 8,500 | 18,000 | 17,500 | 18,200 | 23,410 | 19,000 | 15,830 | ||||||||||||
| Dịch vụ Methadone | 2,170 | 730 | 60 | 200 | 300 | 250 | 500 | 130 | |||||||||||||||
| Dịch vụ Y tế dự phòng | 5,830 | 4,220 | 80 | 130 | 300 | 300 | 50 | 400 | 300 | 50 | |||||||||||||
| Dịch vụ kiểm nghiệm | 290 | 290 | |||||||||||||||||||||
| Thu Pháp Y | 150 | 150 | |||||||||||||||||||||
| Thu dịch vụ khác | 4,460 | 3,000 | 120 | 20 | 120 | 660 | 70 | 190 | 160 | 120 | |||||||||||||
| Chi từ nguồn phí để lại, nguồn thu dịch vụ và nguồn thu khác | 279,885 | 107 | 6,416 | 284 | 129,940 | 18,186 | 8,705 | 18,610 | 18,740 | 18,563 | 24,480 | 19,578 | 15,997 | 280 | |||||||||
| Số kinh phí nộp ngân sách | 277 | 25 | 84 | 6 | 60 | 14 | 5 | 10 | 20 | 7 | 20 | 12 | 3 | 10 | |||||||||
| Trong đó thực hiện trích CCTL theo quy định (Phần kinh phí này chưa giảm trừ NSNN, giao kế hoạch thực hiện) | 6,666 | 30 | 300 | 12 | 2,894 | 500 | 100 | 600 | 500 | 500 | 650 | 107 | 450 | 23 | |||||||||
| II. DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH | 209,121.00 | 10,433.00 | 2,472.00 | 36,334.00 | 5,074.00 | 18,665.00 | 10,546.00 | 14,127.00 | 51.80 | 17,076.00 | 59.80 | 17,182.00 | 15,922.00 | 21,665.00 | 48.80 | 19,989.00 | 56.80 | 14,916.00 | 57.80 | 3,366.00 | 432.00 | 185.00 | 462.00 |
| A. CHI HOẠT ĐỘNG | 197,933.00 | 10,433.00 | 2,072.00 | 25,546.00 | 5,074.00 | 18,665.00 | 10,546.00 | 14,127.00 | 51.80 | 17,076.00 | 59.80 | 17,182.00 | 15,922.00 | 21,665.00 | 48.80 | 19,989.00 | 56.80 | 14,916.00 | 57.80 | 3,366.00 | 432.00 | 185.00 | 462.00 |
| 1. Giáo duc, đào tạo, dạy nghề (423.070) | 2,575.00 | - | - | - | - | 2,575.00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1. Kinh phí thường xuyên (423.070.092) | - | ||||||||||||||||||||||
| 1.2. Kinh phí không thường xuyên | 2,575.00 | - | - | - | - | 2,575.00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - Giáo dục sau đại học (423.070.082) | 1,570.00 | - | - | - | - | 1,570.00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác (423.070.085) | 1,005.00 | - | - | - | - | 1,005.00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2. Quản lý hành chính (423.340.341) | 8,867.00 | 6,805.00 | 2,062.00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1. Kinh phí thực hiện tự chủ | 8,775.00 | 6,713.00 | 2,062.00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2. Kinh phí không thực hiện tự chủ | 92.00 | 92.00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3. Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình (423.130) | 182,737.00 | 3,628.00 | 10.00 | 23,173.00 | 4,715.00 | 16,090.00 | 10,546.00 | 14,017.00 | 51.80 | 17,000.00 | 59.80 | 17,122.00 | 15,874.00 | 21,587.00 | 48.80 | 19,847.00 | 56.80 | 14,848.00 | 57.80 | 2,926.00 | 432.00 | 185.00 | 462.00 |
| 3.1. Hoạt động Y tế dự phòng (423.130.131) | 140,305.00 | 1,093.00 | - | 25,526.00 | 4,705.00 | 2,000.00 | 7,306.00 | 11,152.00 | 51.80 | 14,134.00 | 59.80 | 14,127.00 | 12,961.00 | 18,322.00 | 48.80 | 16,998.00 | 56.80 | 10,627.00 | 57.80 | - | 432.00 | 185.00 | 462.00 |
| 3.1.1. Kinh phí thường xuyên hệ Dự phòng | 36,228.00 | - | - | 15,868.00 | 2,017.00 | - | 2,280.00 | 1,906.00 | - | 2,288.00 | - | 2,319.00 | 2,184.00 | 2,317.00 | - | 2,186.00 | - | 2,863.00 | - | - | - | - | - |
| 3.1.2. Kinh phí thường xuyên hệ xã, phường | 76,528.00 | - | - | - | - | - | 4,403.00 | 7,997.00 | - | 10,241.00 | - | 10,537.00 | 9,566.00 | 14,325.00 | - | 12,816.00 | - | 6,643.00 | - | - | - | - | - |
| 3.1.3. Kinh phí không thường xuyên | 27,549.00 | 1,093.00 | - | 9,658.00 | 2,688.00 | 2,000.00 | 623.00 | 1,249.00 | 51.80 | 1,605.00 | 59.80 | 1,271.00 | 1,211.00 | 1,680.00 | 48.80 | 1,996.00 | 56.80 | 1,121.00 | 57.80 | - | 432.00 | 185.00 | 462.00 |
| 3.2. Hoạt động khám chữa bệnh (423.130.132) | 30,345.00 | 962.00 | - | - | - | 8,470.00 | 2,692.00 | 2,333.00 | - | 2,323.00 | - | 2,405.00 | 2,379.00 | 2,624.00 | - | 2,426.00 | - | 3,731.00 | - | - | - | - | - |
| 3.2.1. Kinh phí thường xuyên | 29,383.00 | - | - | - | - | 8,470.00 | 2,692.00 | 2,333.00 | - | 2,323.00 | - | 2,405.00 | 2,379.00 | 2,624.00 | - | 2,426.00 | - | 3,731.00 | - | - | - | - | - |
| 3.2.2. Kinh phí không thường xuyên | 962.00 | 962.00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3.3. Hoạt động Y tế khác (423.130.139) | 10,289.00 | 1,543.00 | 10.00 | 20.00 | 10.00 | 5,620.00 | 20.00 | 20.00 | - | 20.00 | - | 20.00 | 20.00 | 20.00 | - | 20.00 | - | 20.00 | - | 2,926.00 | - | - | - |
| 3.3.1. Kinh phí thường xuyên | 2,866.00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,866.00 | - | - | - |
| 3.3.2. Kinh phí không thường xuyên | 7,423.00 | 1,543.00 | 10.00 | 20.00 | 10.00 | 5,620.00 | 20.00 | 20.00 | - | 20.00 | - | 20.00 | 20.00 | 20.00 | - | 20.00 | - | 20.00 | - | 60.00 | - | - | - |
| 3.4. Hoạt động Dân số (423.130.151) | 4,171.00 | 30.00 | - | - | - | - | 528.00 | 512.00 | - | 523.00 | - | 570.00 | 514.00 | 621.00 | - | 403.00 | - | 470.00 | - | - | - | - | - |
| 3.4.1. Kinh phí thường xuyên | 4,141.00 | - | - | - | - | - | 528.00 | 512.00 | - | 523.00 | - | 570.00 | 514.00 | 621.00 | - | 403.00 | - | 470.00 | - | - | - | - | - |
| 3.4.2. Kinh phí không thường xuyên | 30.00 | 30.00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4. Đảm bảo xã hội (423.370.398) | 582.00 | - | - | - | - | - | - | 110.00 | - | 76.00 | - | 60.00 | 48.00 | 78.00 | - | 142.00 | - | 68.00 | - | - | - | - | - |
| 4.1. Kinh phí thường xuyên | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.2. Kinh phí không thường xuyên | 582.00 | - | - | - | - | - | - | 110.00 | - | 76.00 | - | 60.00 | 48.00 | 78.00 | - | 142.00 | - | 68.00 | - | - | - | - | - |
| 5. Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác (423.280.338) | 799.00 | - | - | - | 359.00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 440.00 | - | - | - |
| 5.1. Kinh phí thường xuyên | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 5.2. Kinh phí không thường xuyên | 799.00 | - | - | - | 359.00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 440.00 | - | - | - |
| B. CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA | 11,188.00 | - | 400.00 | 10,788.00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| I. Chương trình MTQG phát triển KT-XH vùng ĐBDTTS và miền núi | 10,501.00 | - | 400.00 | 10,101.00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1. Sự nghiệp Y tế: Dự án 7: Chăm sóc sức khỏe Nhân dân, nâng cao thể trạng, tầm vóc người dân tộc thiểu số; phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em (423.130.131.Mã số 0517) | 10,063.00 | 0.00 | 0.00 | 10,063.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 1.1. Kinh phí thường xuyên | - | ||||||||||||||||||||||
| 1.2. Kinh phí không thường xuyên | 10,063.00 | - | - | 10,063.00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - Ngân sách Trung ương (100) | 9,583.00 | - | - | 9,583.00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - Ngân sách Địa phương (200) | 480.00 | - | - | 480.00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2. Sự nghiệp Đảm bảo xã hội: Dự án 9: Đầu tư phát triển nhóm dân tộc thiểu số rất ít người và nhóm dân tộc còn nhiều khó khăn, Tiểu dự án 2: Giảm thiểu tình trạng tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống (423.370.398.Mã số 0519) | 400.00 | 0.00 | 400.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.1. Kinh phí thường xuyên | - | ||||||||||||||||||||||
| 2.2. Kinh phí không thường xuyên | 400.00 | - | 400.00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - Ngân sách Trung ương (100) | 381.00 | - | 381.00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| - Ngân sách Địa phương (200) | 19.00 | - | 19.00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| 3. Sự nghiệp kinh tế: Dự án 10: Truyền thông, tuyên truyền, vận động trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. Kiểm tra, giám sát đánh giá việc tổ chức thực hiện Chương trình; Tiểu Dự án 3: Kiểm tra, giám sát, đánh giá, đào tạo, tập huấn tổ chức thực hiện Chương trình (423.280.338.Mã số 0521) | 38.00 | 0.00 | 0.00 | 38.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 3.1. Kinh phí thường xuyên | - | ||||||||||||||||||||||
| 3.2. Kinh phí không thường xuyên | 38.00 | - | - | 38.00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - Ngân sách Trung ương (100) | 36.00 | - | - | 36.00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - Ngân sách Địa phương (200) | 2.00 | - | - | 2.00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| II. Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững | 687.00 | - | - | 687.00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1. Sự nghiệp Y tế: Dự án 3: Hỗ trợ phát triển sản xuất, cải thiện dinh dưỡng. Tiểu dự án 2: Cải thiện dinh dưỡng (423.130.131.Mã số 0473) | 535.00 | 0.00 | 0.00 | 535.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 1.1. Kinh phí thường xuyên | - | ||||||||||||||||||||||
| 1.2. Kinh phí không thường xuyên | 535.00 | - | - | 535.00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - Ngân sách Trung ương (100) | 520.00 | - | - | 520.00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - Ngân sách Địa phương (200) | 15.00 | - | - | 15.00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2. Sự nghiệp đào tạo: Dự án 7: Nâng cao năng lực và giám sát, đánh giá Chương trình. Tiểu dự án 1: Nâng cao năng lực thực hiện Chương trình (423.070.085.Mã số 0477) | 100.00 | 0.00 | 0.00 | 100.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.1. Kinh phí thường xuyên | - | ||||||||||||||||||||||
| 2.2. Kinh phí không thường xuyên | 100.00 | - | - | 100.00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - Ngân sách Trung ương (100) | 97.00 | - | - | 97.00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - Ngân sách Địa phương (200) | 3.00 | - | - | 3.00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3. Sự nghiệp kinh tế: Dự án 7: Nâng cao năng lực và giám sát, đánh giá Chương trình. Tiểu dự án 2: Giám sát, đánh giá (423.070.085.Mã số 0477) | 52.00 | 0.00 | 0.00 | 52.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 3.1. Kinh phí thường xuyên | - | ||||||||||||||||||||||
| 3.2. Kinh phí không thường xuyên | 52.00 | - | - | 52.00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - Ngân sách Trung ương (100) | 50.00 | - | - | 50.00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - Ngân sách Địa phương (200) | 2.00 | - | - | 2.00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |