ĐV tính: Nghìn đồng
|
ĐV tính: Nghìn đồng |
||||||
| Số TT | Nội dung | Số liệu báo cáo quyết toán | Số liệu quyết toán được duyệt | Trong đó | ||
| Quỹ lương | Chi nhiệm vụ chuyên môn; mua sắm, sửa chữa | Trích lập các quỹ | ||||
| I | Quyết toán thu | 64.534 | ||||
| A | Tổng số thu | 370.441 | 370.441 | 64.534 | ||
| 1 | Số thu phí, lệ phí | 370.441 | 370.441 | |||
| 1.1 | Lệ phí Hành nghề Y, Dược tư nhân | 267.841 | 267.841 | |||
| 1.2 | Phí tuyển dụng viên chức | 102.600 | 102.600 | |||
| 2 | Thu khác | 24,000 | 24,000 | |||
| B | Chi từ nguồn thu được để lại | 237.903 | 237.903 | 237.903 | ||
| 1 | Chi từ nguồn thu phí được để lại | 237.903 | 237.903 | 237.903 | ||
| 1.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 237.903 | 237.903 | 237.903 | ||
| 1.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |||||
| 2 | Chi từ nguồn Thu khác | 23.318 | 23.318 | 23.318 | ||
| C | Số thu nộp NSNN | 68.003 | 68.003 | |||
| 1 | Số phí, lệ phí nộp NSNN | 68.003 | 68.003 | |||
| 1.1 | Lệ phí Hành nghề Y, Dược tư nhân | 68.003 | 68.003 | |||
| II | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 13.101.955 | 13.101.955 | 4.527.939 | 8.577.056 | |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 5.152.171 | 5.152.171 | 4.527.939 | 34.232 | |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 5.070.171 | 5.070.171 | 4.527.939 | 542.232 | |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 82.000 | 82.000 | 82.000 | ||
| 2 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ||
| 2.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |||||
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ||
| 3 | Chi sự nghiệp y tế | 7.749.416 | 7.749.416 | 7.749.416 | ||
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |||||
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 7.749.416 | 7.749.416 | 7.749.416 | ||
| 4 | Chi Chương trình mục tiêu | 186.408 | 186.408 | 186.408 | ||
| 4.1 | Chi Chương trình mục tiêu Y tế - Dân số | 186.408 | 186.408 | 186.408 | ||