Print trang này

Công bố công khai quyết toán chi ngân sách Nhà nước năm 2021

Thứ hai, 10 Tháng 10 2022 09:42

Công bố công khai quyết toán chi ngân sách Nhà nước năm 2021, như sau:

CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN CHI NSNN NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số                /QĐ-SYT ngày           tháng 10 năm 2022)
MS Chỉ tiêu Tổng số Loại khoản 130-131 Loại khoản 130-132 Loại khoản 130-134 Loại khoản 130-139 Loại khoản 130-151 Loại khoản 070-085 Loại khoản 070-082 Loại khoản 340-341 Loại khoản 370-372 Loại khoản 370-398 Loại khoản 280-338
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
      191,538,009,797  139,397,221,875  27,566,395,078         976,371,500     3,667,159,457   5,816,305,087      476,000,000   1,415,980,000    8,706,755,800                          -        446,000,000    3,069,821,000
A NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC  191,062,581,497  139,397,221,875  27,566,395,078  976,371,500  3,517,486,957  5,816,305,087  476,000,000  1,415,980,000  8,381,000,000  -  446,000,000  3,069,821,000
I NGUỒN NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC  188,837,077,803  137,171,718,181  27,566,395,078  976,371,500  3,517,486,957  5,816,305,087  476,000,000  1,415,980,000  8,381,000,000  -  446,000,000  3,069,821,000
1 Số dư KP năm trước chuyển sang  808,134,700  732,400,000  -  -  -  45,351,850  -  -  -  -  -  30,382,850
1.1 Kinh phí thường xuyên/tự chủ  45,351,850  -  -  -  -  45,351,850  -  -  -  -  -  -
  - Dự toán còn dư ở kho bạc  45,351,850  -  -  -  -  45,351,850  -  -  -  -  -  -
1.2 Kinh phí không thường xuyên/ không tự chủ  762,782,850  732,400,000  -  -  -  -  -  -  -  -  -  30,382,850
  - Dự toán còn dư ở kho bạc  762,782,850  732,400,000  -  -  -  -  -  -  -  -  -  30,382,850
1.3 Kinh phí chương trình mục tiêu quốc gia  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -
2 Dự toán giao trong năm  201,700,963,000  145,388,877,677  31,791,390,870  978,394,000  3,729,342,063  5,825,540,240  529,000,000  1,415,980,000  8,451,000,000  -  552,000,000  3,039,438,150
2.1 Kinh phí thường xuyên/tự chủ  142,721,056,000  106,293,915,937  21,251,000,000  -  2,740,764,063  4,066,376,000  -  -  8,369,000,000  -  -  -
2.2 Kinh phí không thường xuyên/ không tự chủ  58,865,982,000  38,981,036,740  10,540,390,870  978,394,000  988,578,000  1,759,164,240  529,000,000  1,415,980,000  82,000,000  -  552,000,000  3,039,438,150
2.3 Kinh phí  KP CTMT Quốc gia Xây dựng  nông thôn mới  113,925,000  113,925,000  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -
3 Dự toán giữ lại  1,700,000,000  1,464,600,000  25,000,000  -  54,600,000  32,800,000  53,000,000  -  70,000,000  -  -  -
3.1 Kinh phí thường xuyên/tự chủ  709,000,000  601,600,000  -  -  4,600,000  32,800,000  -  -  70,000,000  -  -  -
3.2 Kinh phí không thường xuyên/ không tự chủ  991,000,000  863,000,000  25,000,000  -  50,000,000  -  53,000,000  -  -  -  -  -
3.3 Kinh phí  KP CTMT Quốc gia Xây dựng  nông thôn mới  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -
4 Tổng số được sử dụng trong năm  202,509,097,700  146,121,277,677  31,791,390,870  978,394,000  3,729,342,063  5,870,892,090  529,000,000  1,415,980,000  8,451,000,000  -  552,000,000  3,069,821,000
4.1 Kinh phí thường xuyên/tự chủ  142,766,407,850  106,293,915,937  21,251,000,000  -  2,740,764,063  4,111,727,850  -  -  8,369,000,000  -  -  -
4.2 Kinh phí không thường xuyên/ không tự chủ  59,628,764,850  39,713,436,740  10,540,390,870  978,394,000  988,578,000  1,759,164,240  529,000,000  1,415,980,000  82,000,000  -  552,000,000  3,069,821,000
4.3 Trong đó KP CTMT Quốc gia Xây dựng  nông thôn mới  113,925,000  113,925,000  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -
5 Kinh phí thực nhận trong năm  188,864,195,803  137,198,836,181  27,566,395,078  976,371,500  3,517,486,957  5,816,305,087  476,000,000  1,415,980,000  8,381,000,000  -  446,000,000  3,069,821,000
5.1 Kinh phí thường xuyên/tự chủ  141,949,572,194  105,599,459,937  21,251,000,000  -  2,736,164,063  4,063,948,194  -  -  8,299,000,000  -  -  -
5.2 Kinh phí không thường xuyên/ không tự chủ  46,800,698,609  31,485,451,244  6,315,395,078  976,371,500  781,322,894  1,752,356,893  476,000,000  1,415,980,000  82,000,000  -  446,000,000  3,069,821,000
5.3 Trong đó KP CTMT Quốc gia Xây dựng  nông thôn mới  113,925,000  113,925,000  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -
6 Kinh phí đề nghị quyết toán  188,837,077,803  137,171,718,181  27,566,395,078  976,371,500  3,517,486,957  5,816,305,087  476,000,000  1,415,980,000  8,381,000,000  -  446,000,000  3,069,821,000
6.1 Kinh phí thường xuyên/tự chủ  141,949,572,194  105,599,459,937  21,251,000,000  -  2,736,164,063  4,063,948,194  -  -  8,299,000,000  -  -  -
6.2 Kinh phí không thường xuyên/ không tự chủ  46,773,580,609  31,458,333,244  6,315,395,078  976,371,500  781,322,894  1,752,356,893  476,000,000  1,415,980,000  82,000,000  -  446,000,000  3,069,821,000
6.3 Trong đó KP CTMT Quốc gia Xây dựng  nông thôn mới  113,925,000  113,925,000  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -
7 Kinh phí giảm trong năm  5,769,867,304  4,769,647,669  517,734,682  2,022,500  211,855,106  39,607,347  53,000,000  -  70,000,000  -  106,000,000  -
7.1 Kinh phí thường xuyên/tự chủ  709,000,000  601,600,000  -  -  4,600,000  32,800,000  -  -  70,000,000  -  -  -
  - Còn phải nộp NSNN  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -
7.2 Kinh phí không thường xuyên/ không tự chủ  5,060,867,304  4,168,047,669  517,734,682  2,022,500  207,255,106  6,807,347  53,000,000  -  -  -  106,000,000  -
  - Còn phải nộp NSNN  27,118,000  27,118,000  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -
  - Dự toán bị hủy  5,033,749,304  4,140,929,669  517,734,682  2,022,500  207,255,106  6,807,347  53,000,000  -  -  -  106,000,000  -
7.3 Kinh phí  CTMT Quốc gia Xây dựng  nông thôn mới  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -
8 Số dư KP được phép chuyển năm sau sử dụng và quyết toán  7,902,152,593  4,179,911,827  3,707,261,110  -  -  14,979,656  -  -  -  -  -  -
8.1 Kinh phí thường xuyên/tự chủ  107,835,656  92,856,000  -  -  -  14,979,656  -  -  -  -  -  -
  - Kinh phí đã nhận  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -
  - Dự toán còn dư ở kho bạc  107,835,656  92,856,000  -  -  -  14,979,656  -  -  -  -  -  -
8.2 Kinh phí không thường xuyên/ không tự chủ  7,794,316,937  4,087,055,827  3,707,261,110  -  -  -  -  -  -  -  -  -
  - Kinh phí đã nhận  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -
  - Dự toán còn dư ở kho bạc  7,794,316,937  4,087,055,827  3,707,261,110  -  -  -  -  -  -  -  -  -
III NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI       2,225,503,694      2,225,503,694                          -                           -                           -                         -                         -                         -                         -                          -                          -                         -
2 Dự toán giao trong năm (Giao kế hoạch)  2,514,000,000  2,514,000,000  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -
3 Tổng số được sử dụng trong năm (Số kinh phí thực nhận)  2,514,000,000  2,514,000,000  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -
4 Tổng kinh phí đã vay trong năm  2,225,503,694  2,225,503,694  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -
  - Số đã ghi vay, ghi chi NSNN  2,225,503,694  2,225,503,694  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -
5 Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán  2,225,503,694  2,225,503,694  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -
B NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI  452,110,300  -  -  -  149,672,500  -  -  -  302,437,800  -  -  -
1 Số dư KP năm trước chuyển sang  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -
2 Dự toán giao trong năm  452,110,300  -  -  -  149,672,500  -  -  -  302,437,800  -  -  -
  Kinh phí thường xuyên/tự chủ  452,110,300  -  -  -  149,672,500  -  -  -  302,437,800  -  -  -
3 Số thu được trong năm  452,110,300  -  -  -  149,672,500  -  -  -  302,437,800  -  -  -
  Kinh phí thường xuyên/tự chủ  452,110,300  -  -  -  149,672,500  -  -  -  302,437,800  -  -  -
4 Tổng số được sử dụng trong năm  452,110,300  -  -  -  149,672,500  -  -  -  302,437,800  -  -  -
  Kinh phí thường xuyên/tự chủ  452,110,300  -  -  -  149,672,500  -  -  -  302,437,800  -  -  -
5 Số KP đã sử dụng đề nghị quyết toán  452,110,300  -  -  -  149,672,500  -  -  -  302,437,800  -  -  -
  Kinh phí thường xuyên/tự chủ  452,110,300  -  -  -  149,672,500  -  -  -  302,437,800  -  -  -
C NGUỒN HOẠT ĐỘNG KHÁC ĐƯỢC ĐỂ LẠI  23,318,000  -  -  -  -  -  -  -  23,318,000  -  -  -
1 Số dư KP năm trước chuyển sang  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -
2 Dự toán giao trong năm  23,318,000  -  -  -  -  -  -  -  23,318,000  -  -  -
2.1 Kinh phí thường xuyên/tự chủ  23,318,000  -  -  -  -  -  -  -  23,318,000  -  -  -
3 Số thu được trong năm  23,318,000  -  -  -  -  -  -  -  23,318,000  -  -  -
2.1 Kinh phí thường xuyên/tự chủ  23,318,000  -  -  -  -  -  -  -  23,318,000  -  -  -
4 Tổng số được sử dụng trong năm  23,318,000  -  -  -  -  -  -  -  23,318,000  -  -  -
  Kinh phí thường xuyên/tự chủ  23,318,000  -  -  -  -  -  -  -  23,318,000  -  -  -
5 Số KP đã sử dụng đề nghị quyết toán  23,318,000  -  -  -  -  -  -  -  23,318,000  -  -  -
  Kinh phí thường xuyên/tự chủ  23,318,000  -  -  -  -  -  -  -  23,318,000  -  -  -
6 Số dư KP được phép chuyển năm sau sử dụng và quyết toán  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -
Sửa lần cuối vào Thứ năm, 22 Tháng 8 2024 02:33
Đánh giá mục này
(0 bỏ phiếu)
Đọc 512 lượt xem
Đăng nhập để gửi bài bình luận